2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 48: Chính trị

Bài 3

Chính trị

Chapter 10: Tin tức • 32 từ vựng
#1

政策せいさく

CHÍNH SÁCH

Chính sách

政府せいふは新あたらしい経済政策けいざいせいさくを発表はっぴょうした。

→ Chính phủ đã công bố chính sách kinh tế mới.

#2

治おさめる

TRỊ

Cai trị, thống trị

王おうは長い間ながいあいだその国くにを治おさめていた。

→ Nhà vua đã cai trị đất nước đó trong thời gian dài.

#3

政党せいとう

CHÍNH ĐẢNG

Đảng chính trị

日本にほんにはたくさんの政党せいとうがある。

→ Ở Nhật có nhiều đảng chính trị.

#4

掲かかげる

YẾT

Đưa ra, giương cao

候補者こうほしゃは改革かいかくのスローガンを掲かかげた。

→ Ứng viên đã đưa ra khẩu hiệu cải cách.

#5

外交がいこう

NGOẠI GIAO

Ngoại giao

外交関係がいこうかんけいが改善かいぜんされた。

→ Quan hệ ngoại giao đã được cải thiện.

#6

コメント

Bình luận

社長しゃちょうが新製品しんせいひんについてコメントした。

→ Giám đốc đã bình luận về sản phẩm mới.

#7

発言する

PHÁT NGÔN

Sự phát ngôn, phát biểu

彼かれの発言はつげんは注目ちゅうもくを集あつめた。

→ Phát ngôn của anh ấy đã thu hút sự chú ý.

#8

国会こっかい

QUỐC HỘI

Quốc hội

国会こっかいで新あたらしい法案ほうあんが審議しんぎされている。

→ Dự luật mới đang được thẩm nghị tại Quốc hội.

#9

議論する

NGHỊ LUẬN

Sự tranh luận, thảo luận

この問題もんだいについて議論ぎろんする必要ひつようがある。

→ Cần phải thảo luận về vấn đề này.

#10

延のびる

DUYÊN

Kéo dài, giãn ra

工事こうじの期間きかんが一いちヶ月かげつ延のびた。

→ Thời gian thi công đã kéo dài thêm một tháng.

#11

大臣だいじん

ĐẠI THẦN

Bộ trưởng

新あたらしい大臣だいじんが任命にんめいされた。

→ Bộ trưởng mới đã được bổ nhiệm.

#12

議員ぎいん

NGHỊ VIÊN

Nghị sĩ

彼女かのじょは地方議員ちほうぎいんとして活動かつどうしている。

→ Cô ấy đang hoạt động với tư cách nghị sĩ địa phương.

#13

選挙する

TUYỂN CỬ

Việc bầu cử

今年ことしの選挙せんきょは投票率とうひょうりつが高たかかった。

→ Tỷ lệ bỏ phiếu trong cuộc bầu cử năm nay rất cao.

#14

演説する

DIỄN THUYẾT

Sự diễn thuyết, bài diễn thuyết

大統領だいとうりょうが国民こくみんに向むけて演説えんぜつした。

→ Tổng thống đã diễn thuyết trước quốc dân.

#15

支持する

CHI TRÌ

Sự ủng hộ

国民こくみんの支持率しじりつが下さがっている。

→ Tỷ lệ ủng hộ của người dân đang giảm.

#16

各々おのおの

CÁC

Mỗi, từng

各々おのおのが自分じぶんの意見いけんを述のべた。

→ Mỗi người đã phát biểu ý kiến của mình.

#17

莫大ばくだいな

MẠC ĐẠI

To lớn, khổng lồ

地震じしんで莫大ばくだいな損害そんがいを受うけた。

→ Đã chịu tổn thất khổng lồ do động đất.

#18

不正ふせい(な)

BẤT CHÍNH

Sự bất chính, gian lận

不正行為ふせいこういは厳きびしく罰ばっせられる。

→ Hành vi gian lận sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.

#19

思想しそう

TƯ TƯỞNG

Tư tưởng

彼かれはマルクスの思想しそうに影響えいきょうを受うけた。

→ Anh ấy chịu ảnh hưởng từ tư tưởng của Marx.

#20

改正する

CẢI CHÍNH

Sự sửa đổi

憲法けんぽうの改正かいせいについて議論ぎろんが続つづいている。

→ Cuộc thảo luận về việc sửa đổi hiến pháp vẫn đang tiếp tục.

#21

実施する

THỰC THI

Sự thực thi, tiến hành

アンケート調査ちょうさを実施じっしする。

→ Tiến hành điều tra khảo sát.

#22

要素ようそ

YẾU TỐ

Nhân tố, yếu tố

成功せいこうにはいくつかの要素ようそが必要ひつようだ。

→ Thành công cần có một số yếu tố.

#23

成立する

THÀNH LẬP

Sự thành lập, thông qua

新あたらしい法律ほうりつが成立せいりつした。

→ Luật mới đã được thông qua.

#24

事実じじつ

SỰ THỰC

Sự thật

事実じじつと異ことなる報道ほうどうは許ゆるされない。

→ Không được phép đưa tin sai sự thật.

#25

隠かくす

ẨN

Che giấu, giấu

子供こどもが成績せいせき表ひょうを隠かくした。

→ Đứa trẻ đã giấu bảng điểm.

#26

抱かかえる

BÃO

Đối mặt, ôm, gánh chịu

会社かいしゃは多おおくの借金しゃっきんを抱かかえている。

→ Công ty đang gánh chịu nhiều khoản nợ.

#27

支配する

CHI PHỐI

Sự chi phối, cai trị

恐怖きょうふが人々ひとびとの心こころを支配しはいした。

→ Nỗi sợ hãi đã chi phối tâm trí mọi người.

#28

非難する

PHI NẠN

Sự chỉ trích, lên án

メディアが政府せいふの対応たいおうを非難ひなんした。

→ Truyền thông đã chỉ trích cách ứng phó của chính phủ.

#29

要求する

YẾU CẦU

Sự yêu cầu, đòi hỏi

労働者ろうどうしゃが賃金ちんぎんの引ひき上あげを要求ようきゅうした。

→ Người lao động đã yêu cầu tăng lương.

#30

デモ

Cuộc biểu tình, sự biểu tình

学生がくせいたちがデモ行進こうしんをした。

→ Các sinh viên đã diễu hành biểu tình.

#31

およそ

Khoảng chừng, xấp xỉ

およそ3時間じかんかかる。

→ Mất khoảng chừng 3 tiếng.

#32

関連する

QUAN LIÊN

Sự liên quan

この二ふたつの事件じけんは関連かんれんがある。

→ Hai vụ việc này có liên quan đến nhau.