2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 36: Khí hậu và thời tiết

Bài 1

Khí hậu và thời tiết

Chapter 8: Thiên nhiên - Thư giãn • 29 từ vựng
#1

気候きこう

KHÍ HẬU

Khí hậu

沖縄おきなわは亜熱帯あねったいの気候きこうに属ぞくしている。

→ Okinawa thuộc khí hậu cận nhiệt đới.

#2

シーズン

Mùa

スキーシーズンが始はじまったので、週末しゅうまつは山やまに行いく予定よていだ。

→ Mùa trượt tuyết đã bắt đầu nên cuối tuần tôi dự định đi lên núi.

#3

四季しき

TỨ QUÝ

Bốn mùa

四季しき折々おりおりの風景ふうけいが楽たのしめるのが、この町まちの魅力みりょくだ。

→ Sức hấp dẫn của thị trấn này là có thể thưởng thức phong cảnh của từng mùa trong bốn mùa.

#4

ふくらむ

Phồng lên, căng phồng

風船ふうせんがふくらんで、今いまにも割われそうだ。

→ Quả bóng bay phồng lên, trông như sắp vỡ.

#5

梅雨つゆ

MAI VŨ

Mùa mưa

梅雨つゆの時期じきはじめじめして洗濯せんたく物ぶつが乾かわかない。

→ Vào mùa mưa, trời ẩm ướt nên quần áo giặt không khô.

#6

初夏しょか

SƠ HẠ

Đầu hè

初夏しょかのさわやかな風かぜが気持きもちいい。

→ Gió mát mẻ đầu hè thật dễ chịu.

#7

温帯おんたい

ÔN ĐỚI

Vùng ôn đới

温帯おんたい地域ちいきは農業のうぎょうに適てきした気候きこうだと言いわれている。

→ Người ta nói rằng vùng ôn đới có khí hậu thích hợp cho nông nghiệp.

#8

属ぞくする

THUỘC

Thuộc về

彼かれはサッカー部ぶに属ぞくしている。

→ Anh ấy thuộc câu lạc bộ bóng đá.

#9

確率かくりつ

XÁC SUẤT

Xác suất

宝たからくじに当あたる確率かくりつはとても低ひくい。

→ Xác suất trúng xổ số rất thấp.

#10

夕立ゆうだち

TỊCH LẬP

Mưa rào buổi chiều

夏なつになると、午後ごごに夕立ゆうだちが降ふることが多おおい。

→ Khi vào mùa hè, buổi chiều thường có mưa rào.

#11

にわかな

Đột ngột, bất ngờ

にわか雨あめに降ふられて、傘かさがなくて困こまった。

→ Bị dính mưa bất chợt mà không có ô nên rất khổ.

#12

覆おおう

PHÚC

Bao phủ, che phủ

冬ふゆになると、山やまが雪ゆきに覆おおわれる。

→ Khi vào mùa đông, núi bị tuyết bao phủ.

#13

びしょびしょな

Ướt sũng, sũng nước

傘かさを忘わすれて、服ふくがびしょびしょになってしまった。

→ Quên mang ô nên quần áo bị ướt sũng hết.

#14

あいにく(な)

Đáng tiếc, không may

あいにく田中たなかは外出がいしゅつしておりますが、伝言でんごんをお伝つたえしましょうか。

→ Rất tiếc là anh Tanaka đang ra ngoài, tôi nhắn lại giúp được không ạ?

#15

吹雪ふぶき

XUY TUYẾT

Bão tuyết

吹雪ふぶきで前まえが全然ぜんぜん見みえなくなった。

→ Vì bão tuyết nên hoàn toàn không nhìn thấy phía trước.

#16

凍こごえる

ĐỐNG

Tê cóng, lạnh cóng

手袋てぶくろをしないと手てが凍こごえてしまう。

→ Nếu không đeo găng tay thì tay sẽ bị tê cóng.

#17

冷ひえ込こむ

LÃNH NHẬP

Lạnh cóng, trở lạnh

明あけ方がたにかけて冷ひえ込こみが厳きびしくなるでしょう。

→ Về phía sáng sớm, trời sẽ trở lạnh khắc nghiệt hơn.

#18

陽気ようき(な)

DƯƠNG KHÍ

Tiết trời / vui vẻ, hoạt bát

春はるらしい陽気ようきになってきた。

→ Tiết trời đã trở nên ấm áp như mùa xuân.

#19

日和ひより

NHẬT HÒA

Tiết trời đẹp, thời tiết lý tưởng (để ~)

今日きょうは行楽こうらく日和ひよりで、公園こうえんは家族連かぞくづれでいっぱいだ。

→ Hôm nay thời tiết lý tưởng để đi chơi, công viên đông đúc các gia đình.

#20

日差ひざし

NHẬT SOA

Ánh nắng

夏なつの日ひ差さしは肌はだに悪わるいので、日焼ひやけ止どめを塗ぬったほうがいい。

→ Ánh nắng mùa hè có hại cho da nên tốt hơn là thoa kem chống nắng.

#21

いっそう

Hơn nữa, càng thêm

努力どりょくを重かさねて、いっそう実力じつりょくがついた。

→ Nhờ nỗ lực không ngừng, thực lực càng thêm vững vàng.

#22

一段いちだんと

NHẤT ĐOẠN

Hơn hẳn một bậc, nổi bật hơn

新あたらしい髪型かみがたにしたら、一段いちだんとかわいくなった。

→ Thay đổi kiểu tóc mới, trông xinh hơn hẳn.

#23

急速きゅうそくな

CẤP TỐC

Nhanh chóng, cấp tốc

テクノロジーが急速きゅうそくに発展はってんしている。

→ Công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

#24

ぐんぐん[と]

Vùn vụt, liên tục (tăng/tiến nhanh)

子供こどもがぐんぐん成長せいちょうして、もう親おやの背せを超こえた。

→ Con cái lớn lên vùn vụt, đã cao hơn cả bố mẹ rồi.

#25

いくぶん

Phần nào, hơi, một chút

薬くすりを飲のんだら、いくぶん楽になった。

→ Sau khi uống thuốc, cảm thấy dễ chịu hơn phần nào.

#26

めっきり

Rõ rệt, hẳn

最近さいきん、父ちちはめっきり白髪はくはつが増ふえた。

→ Gần đây, bố tôi tóc bạc tăng lên rõ rệt.

#27

あまりに[も]

Quá, quá mức

その映画えいがはあまりにも感動かんどう的てきで、涙なみだが止とまらなかった。

→ Bộ phim đó quá cảm động, nước mắt cứ tuôn không ngừng.

#28

差さ

SA

Khoảng cách, sự chênh lệch

都市としと地方ちほうでは、収入しゅうにゅうに大おおきな差さがある。

→ Giữa thành thị và nông thôn có sự chênh lệch thu nhập lớn.

#29

本来ほんらい

BỔN LAI

Vốn dĩ, từ trước đến nay

本来ほんらいなら今日きょうは休やすみだが、仕事しごとが忙いそがしくて出社しゅっしゃした。

→ Vốn dĩ hôm nay là ngày nghỉ nhưng vì công việc bận nên phải đi làm.