2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 14: Việc nhà

Bài 4

Việc nhà

Chapter 3: Ở nhà • 29 từ vựng
#1

もれる

Rò rỉ, bị lộ

雨あめが降ふって、屋根やねから水みずがもれている。

→ Trời mưa, nước bị rò rỉ từ mái nhà.

#2

ごちゃごちゃ(な・する)

Lộn xộn, xáo trộn, lung tung

引ひっ越こしたばかりで、部屋へやがごちゃごちゃしている。

→ Vừa mới chuyển nhà nên phòng lộn xộn lắm.

#3

元もと

NGUYÊN

Vốn cũ, ban đầu

元もとの計画けいかくに戻もどした方ほうがいいと思おもう。

→ Tôi nghĩ nên quay lại kế hoạch ban đầu.

#4

自動的じどうてきな

TỰ ĐỘNG ĐÍCH

Tự động

このドアは自動的じどうてきに閉しまります。

→ Cánh cửa này tự động đóng lại.

#5

さっと

Nhanh chóng

彼女かのじょはさっと荷物にもつをまとめて出でかけた。

→ Cô ấy nhanh chóng thu dọn hành lý và đi ra ngoài.

#6

清掃する

THANH TẢO

Sự dọn dẹp, làm vệ sinh

毎朝まいあさ、駅前えきまえの清掃せいそうが行おこなわれている。

→ Mỗi sáng, việc dọn vệ sinh trước ga được tiến hành.

#7

取とり除のぞく

THỦ TRỪ

Bỏ, lọc bỏ, loại trừ

料理りょうりする前まえに、魚うおの骨ぼねを取とり除のぞいてください。

→ Trước khi nấu, hãy loại bỏ xương cá.

#8

素材そざい

TỐ TÀI

Chất liệu

この料理りょうりは素材そざいの味あじを生いかしている。

→ Món ăn này tận dụng được hương vị của nguyên liệu.

#9

表示する

BIỂU THỊ

Sự biểu thị, hiển thị

商品しょうひんには原産国げんさんこくの表示ひょうじが義務ぎむづけられている。

→ Sản phẩm bắt buộc phải có nhãn ghi quốc gia xuất xứ.

#10

分類する

PHÂN LOẠI

Phân loại

図書館としょかんの本ほんはジャンルごとに分類ぶんるいされている。

→ Sách trong thư viện được phân loại theo thể loại.

#11

すすぐ

Súc, xả

食器しょっきを洗剤せんざいで洗あらった後のち、水みずですすいでください。

→ Sau khi rửa chén bằng nước rửa chén, hãy xả lại bằng nước sạch.

#12

ネット

Lưới, túi lưới

デリケートな服ふくはネットに入いれて洗濯せんたくしてください。

→ Quần áo mỏng manh hãy cho vào túi lưới rồi giặt.

#13

吸収する

HẤP THU

Sự hấp thụ, sự hút

スポンジは水みずをよく吸収きゅうしゅうする。

→ Miếng mút hút nước rất tốt.

#14

泥どろ

NÊ

Bùn

雨あめの日ひは道路どうろが泥どろだらけになる。

→ Ngày mưa, đường sá đầy bùn.

#15

知恵ちえ

TRI HUỆ

Trí tuệ

困こまったときは、みんなで知恵ちえを出だし合あおう。

→ Khi gặp khó khăn, mọi người hãy cùng nhau đóng góp ý kiến.

#16

可燃かねんごみ

KHẢ NHIÊN

Rác đốt được

紙かみくずや生なまごみは可燃かねんごみとして出だす。

→ Giấy vụn và rác thực phẩm được bỏ ra như rác đốt được.

#17

資源しげんごみ

TƯ NGUYÊN

Rác tái chế

ペットボトルや空あき缶かんは資源しげんごみに出だす。

→ Chai nhựa và lon rỗng được bỏ vào rác tái chế.

#18

粗大そだいごみ

THÔ ĐẠI

Rác cỡ lớn

古ふるいソファを粗大そだいごみとして出だした。

→ Tôi đã vứt chiếc ghế sofa cũ như rác cỡ lớn.

#19

古新聞ふるしんぶん

CỔ TÂN VĂN

Báo cũ

古こ新聞しんぶんを資源しげんごみの日ひにまとめて出だした。

→ Tôi đã gom báo cũ lại và bỏ vào ngày thu gom rác tái chế.

#20

分別する

PHÂN BIỆT

Sự phân loại, phân chia

ごみを正ただしく分別ふんべつしないと、罰金ばっきんを取とられることがある。

→ Nếu không phân loại rác đúng cách, có thể bị phạt tiền.

#21

ごみ袋ぶくろ

ĐẠI

Bao rác, túi rác

指定していのごみ袋ぶくろを使つかわないと回収かいしゅうしてもらえない。

→ Nếu không dùng túi rác chỉ định thì sẽ không được thu gom.

#22

生臭なまぐさい

SINH XÚ

Mùi hôi tanh

冷蔵庫れいぞうこの中なかが生臭なまぐさいので、掃除そうじした。

→ Trong tủ lạnh có mùi tanh nên tôi đã dọn dẹp.

#23

大小だいしょう

ĐẠI TIỂU

Lớn nhỏ

大小だいしょうさまざまな箱はこが倉庫そうこに並ならんでいる。

→ Các hộp to nhỏ đủ loại xếp hàng trong kho.

#24

しゃぶる

Mút, ngậm

赤あかちゃんがおしゃぶりをしゃぶっている。

→ Em bé đang ngậm núm vú giả.

#25

おむつ

Tã

赤あかちゃんのおむつを一日ひといちに何回なんかいも替かえる。

→ Một ngày thay tã cho em bé nhiều lần.

#26

双子ふたご

SONG TỬ

Sinh đôi

あの姉妹しまいは双子ふたごなので、見みた目めがそっくりだ。

→ Hai chị em đó là sinh đôi nên trông giống hệt nhau.

#27

衣類いるい

Y LOẠI

Quần áo, y phục

季節きせつの変かわり目めには衣類いるいの整理せいりをする。

→ Vào lúc giao mùa, tôi sắp xếp lại quần áo.

#28

入いれ替かえる

NHẬP THẾ

Thay đổi, hoán đổi

古ふるくなった電池でんちを新あたらしいものと入いれ替かえた。

→ Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.

#29

狂くるう

CUỒNG

Điên khùng, loạn xạ, trục trặc, xáo trộn

台風たいふうのせいで旅行りょこうの計画けいかくが狂くるってしまった。

→ Vì bão nên kế hoạch du lịch bị xáo trộn hết.