2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 49: Xã hội

Bài 4

Xã hội

Chapter 10: Tin tức • 36 từ vựng
#1

反映する

PHẢN ÁNH

Sự phản ánh

映画えいがは現代社会げんだいしゃかいの問題もんだいを反映はんえいしている。

→ Bộ phim phản ánh các vấn đề của xã hội hiện đại.

#2

貢献する

CỐNG HIẾN

Sự cống hiến, đóng góp

科学者かがくしゃたちは医学いがくの発展はってんに大おおきく貢献こうけんした。

→ Các nhà khoa học đã đóng góp lớn cho sự phát triển của y học.

#3

寄付する

KÝ PHÓ

Sự quyên góp

被災地ひさいちに食料しょくりょうや衣類いるいを寄付きふした。

→ Tôi đã quyên góp thực phẩm và quần áo cho vùng bị thiên tai.

#4

平等びょうどう(な)

BÌNH ĐẲNG

Sự bình đẳng, bình đẳng

男女平等だんじょびょうどうの社会しゃかいを目指めざすべきだ。

→ Chúng ta nên hướng đến một xã hội bình đẳng nam nữ.

#5

復興する

PHỤC HƯNG

Sự phục hưng

地震じしんの後のち、町まちは少すこしずつ復興ふっこうしている。

→ Sau trận động đất, thị trấn đang dần phục hưng.

#6

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

Nghĩa vụ

親おやには子こどもを育そだてる義務ぎむがある。

→ Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.

#7

制度せいど

CHẾ ĐỘ

Chế độ

新あたらしい医療制度いりょうせいどが来年らいねんから始はじまる。

→ Chế độ y tế mới sẽ bắt đầu từ năm sau.

#8

景気けいき

CẢNH KHÍ

Tình hình kinh tế

景気けいきが悪わるくなると失業者しつぎょうしゃが増ふえる。

→ Khi tình hình kinh tế xấu đi, số người thất nghiệp tăng lên.

#9

インフレ

Sự lạm phát

インフレが進すすむと、物ものの値段ねだんが上あがる。

→ Khi lạm phát tiến triển, giá cả hàng hóa tăng lên.

#10

加速する

GIA TỐC

Sự gia tốc, tăng tốc

技術ぎじゅつの進歩しんぽが社会しゃかいの変化へんかを加速かそくさせている。

→ Sự tiến bộ của công nghệ đang đẩy nhanh sự thay đổi của xã hội.

#11

上回うわまわる

THƯỢNG HỒI

Vượt hơn

今年ことしの売うり上あげは目標もくひょうを上回うわまわった。

→ Doanh thu năm nay đã vượt mục tiêu.

#12

予測する

DỰ TRẮC

Sự dự đoán

天気予報てんきよほうは明日あしたの天気てんきを予測よそくする。

→ Dự báo thời tiết dự đoán thời tiết ngày mai.

#13

見解けんかい

KIẾN GIẢI

Quan điểm, kiến giải

その問題もんだいについて、専門家せんもんかの見解けんかいを聞ききたい。

→ Tôi muốn nghe quan điểm của chuyên gia về vấn đề đó.

#14

増ます

TĂNG

Tăng lên

年末ねんまつに向むけて買かい物客ものきゃくが増ましている。

→ Lượng khách mua sắm đang tăng lên dịp cuối năm.

#15

水準すいじゅん

THỦY CHUẨN

Tiêu chuẩn, mức

この学校がっこうの教育水準きょういくすいじゅんは非常ひじょうに高たかい。

→ Mức giáo dục của trường này rất cao.

#16

深刻しんこくな

THÂM KHẮC

Trầm trọng, nghiêm trọng

環境汚染かんきょうおせんは深刻しんこくな問題もんだいになっている。

→ Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

#17

呼よびかける

HÔ

Kêu gọi

市長しちょうは住民じゅうみんにごみの分別ふんべつを呼よびかけた。

→ Thị trưởng kêu gọi cư dân phân loại rác.

#18

世間せけん

THẾ GIAN

Xã hội, thế gian, dư luận

世間せけんではあの俳優はいゆうの離婚りこんが話題わだいになっている。

→ Dư luận đang bàn tán về việc ly hôn của diễn viên đó.

#19

驚おどろかす

KINH

Gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc

子こどもが後うしろから友達ともだちを驚おどろかした。

→ Đứa trẻ đã làm bạn ngạc nhiên từ phía sau.

#20

ニーズ

Nhu cầu

消費者しょうひしゃのニーズに合あった商品しょうひんを開発かいはつする。

→ Phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

#21

了承する

LIỄU THỪA

Sự chấp thuận, đồng ý

上司じょうしの了承りょうしょうを得えてから、計画けいかくを実行じっこうした。

→ Sau khi được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã thực hiện kế hoạch.

#22

個人情報こじんじょうほう

CÁ NHÂN TÌNH BÁO

Thông tin cá nhân

個人情報こじんじょうほうの取とり扱あつかいには十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。

→ Xin hãy cẩn thận khi xử lý thông tin cá nhân.

#23

プライバシー

Sự riêng tư

有名人ゆうめいじんもプライバシーを守まもる権利けんりがある。

→ Người nổi tiếng cũng có quyền bảo vệ sự riêng tư.

#24

定着する

ĐỊNH TRỨ

Sự bắt rễ, trở nên phổ biến

テレワークが社会しゃかいに定着ていちゃくしつつある。

→ Làm việc từ xa đang dần bắt rễ trong xã hội.

#25

両立する

LƯỠNG LẬP

Sự cân bằng cả hai, vẹn toàn cả hai

勉強べんきょうとアルバイトの両立りょうりつは大変たいへんだ。

→ Việc cân bằng giữa học tập và làm thêm rất khó khăn.

#26

システム

Hệ thống

新あたらしい支払しはらいシステムを導入どうにゅうした。

→ Chúng tôi đã triển khai hệ thống thanh toán mới.

#27

煙けむり

YÊN

Khói

工場こうじょうから黒くろい煙けむりが出でている。

→ Khói đen đang bốc ra từ nhà máy.

#28

公おおやけ

CÔNG

Công, công cộng

事件じけんの詳細しょうさいが公おおやけになった。

→ Chi tiết vụ việc đã được công khai.

#29

マスコミ

Truyền thông đại chúng

マスコミの報道ほうどうが国民こくみんの意見いけんに影響えいきょうを与あたえる。

→ Đưa tin của truyền thông đại chúng ảnh hưởng đến ý kiến của người dân.

#30

メディア

Phương tiện truyền thông

さまざまなメディアで情報じょうほうを発信はっしんしている。

→ Chúng tôi đang phát thông tin trên nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.

#31

取材する

THỦ TÀI

Sự phỏng vấn, điều tra, lấy tin

記者きしゃが事件じけんの関係者かんけいしゃに取材しゅざいした。

→ Phóng viên đã phỏng vấn những người liên quan đến vụ việc.

#32

報道する

BÁO ĐẠO

Sự đưa tin, báo đạo

テレビが地震じしんの被害状況ひがいじょうきょうを報道ほうどうしている。

→ Truyền hình đang đưa tin về tình hình thiệt hại do động đất.

#33

中継する

TRUNG KẾ

Sự phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp

サッカーの試合しあいが生なま中継ちゅうけいされている。

→ Trận đấu bóng đá đang được phát sóng trực tiếp.

#34

訂正する

ĐÍNH CHÍNH

Sự đính chính, sửa chữa

報告書ほうこくしょの誤あやまりを訂正ていせいしてください。

→ Xin hãy đính chính lỗi sai trong báo cáo.

#35

ただちに

Ngay lập tức

問題もんだいが見みつかったら、ただちに報告ほうこくしてください。

→ Nếu phát hiện vấn đề, xin hãy báo cáo ngay lập tức.

#36

コマーシャル

Quảng cáo

有名ゆうめいな俳優はいゆうがコマーシャルに出演しゅつえんしている。

→ Diễn viên nổi tiếng đang xuất hiện trong quảng cáo.