2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 11: Buổi sáng

Bài 1

Buổi sáng

Chapter 3: Ở nhà • 21 từ vựng
#1

夜明よあけ

DẠ MINH

Rạng đông, bình minh

夜明よあけけとともに、鳥りが鳴なき始はじめた。

→ Cùng với lúc rạng đông, chim bắt đầu hót.

#2

起床する

KHỞI SÀNG

Sự thức dậy

起床きしょう時間じかんは毎日まいにち同おなじにしたほうがいい。

→ Nên giữ giờ thức dậy giống nhau mỗi ngày.

#3

もたれる

Dựa vào, nặng bụng

疲つかれて、電車でんしゃの中なかでドアにもたれて寝ねてしまった。

→ Vì mệt, tôi dựa vào cửa tàu điện và ngủ mất.

#4

フレッシュな

Tươi mới, tươi mát

今年ことしの新入社員しんにゅうしゃいんはフレッシュな雰囲気ふんいきがある。

→ Nhân viên mới năm nay có không khí tươi mới.

#5

乳製品にゅうせいひん

NHŨ CHẾ PHẨM

Sản phẩm từ sữa

乳製品にゅうせいひんにアレルギーがあるので、豆乳とうにゅうを飲のんでいる。

→ Vì bị dị ứng với sản phẩm từ sữa nên tôi uống sữa đậu nành.

#6

洗あらい物もの

TẨY VẬT

Đồ cần rửa, việc rửa bát

洗あらい物ものがたまっているから、早はやく片付かたづけよう。

→ Chén bát bẩn chất đống rồi, dọn nhanh đi thôi.

#7

欠かかす

KHIẾM

Thiếu, bỏ sót, bỏ lỡ

健康けんこうのために、朝食ちょうしょくを欠かかさないようにしている。

→ Vì sức khỏe, tôi cố gắng không bỏ bữa sáng.

#8

配達する

PHỐI ĐẠT

Giao hàng, phân phát

荷物にもつの配達はいたつは午前中ごぜんちゅうにお願ねがいします。

→ Xin hãy giao hàng vào buổi sáng.

#9

見出みだし

KIẾN XUẤT

Đầu đề, tiêu đề

新聞しんぶんの見出みだしだけ読よんで、内容ないようを把握はあくする。

→ Chỉ đọc tiêu đề báo để nắm bắt nội dung.

#10

一切いっさい(〜ない)

NHẤT THIẾT

Hoàn toàn (không ~)

彼かれはお酒さけを一切いっさい飲のまない。

→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.

#11

合間あいま

HỢP GIAN

Khoảng thời gian rảnh, lúc rảnh

仕事しごとの合間あいまにコーヒーを飲のむ。

→ Tranh thủ lúc rảnh trong giờ làm, tôi uống cà phê.

#12

てきぱき[と]する

Nhanh nhẹn, mau lẹ

彼女かのじょはいつもてきぱきと仕事しごとをこなす。

→ Cô ấy lúc nào cũng làm việc nhanh nhẹn.

#13

間ま

GIAN

Khoảng thời gian, khoảng trống

話はなしの間まが長ながくて、少すこし気きまずかった。

→ Khoảng lặng trong câu chuyện quá dài, hơi ngượng ngùng.

#14

周辺しゅうへん

CHU BIÊN

Xung quanh, vùng lân cận

駅えき周辺しゅうへんにはレストランがたくさんある。

→ Xung quanh ga có rất nhiều nhà hàng.

#15

周囲しゅうい

CHU VI

Xung quanh, chu vi

周囲しゅういの人ひとに迷惑めいわくをかけないように気きをつけている。

→ Tôi cẩn thận để không gây phiền hà cho những người xung quanh.

#16

あと

Nữa, còn lại; sau

あと少すこしで仕事しごとが終おわる。

→ Một chút nữa là xong việc.

#17

すれ違ちがう

TRUYỀN VI

Đi ngược chiều, lướt qua nhau

朝あさの通勤時間つうきんじかんに、たくさんの人ひととすれ違ちがう。

→ Vào giờ đi làm buổi sáng, tôi lướt qua rất nhiều người.

#18

はう

Bò, trườn

赤あかちゃんが床ゆかをはって動うごき回まわっている。

→ Em bé đang bò khắp nơi trên sàn.

#19

替かえる

THẾ

Thay, đổi

シーツを新あたらしいものに替かえた。

→ Tôi đã thay ga trải giường mới.

#20

整ととのえる

CHỈNH

Chỉnh đốn, sắp xếp, trang bị

会議かいぎの前まえに資料しりょうを整ととのえておいた。

→ Tôi đã sắp xếp tài liệu trước cuộc họp.

#21

ろくに(〜ない)

(Không) đàng hoàng, (không) đầy đủ

忙いそがしくてろくに食事しょくじもとれなかった。

→ Bận quá nên không ăn uống đàng hoàng được.