2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 8: Bữa ăn

Bài 3

Bữa ăn

Chapter 2: Đời sống • 27 từ vựng
#1

好すき嫌きらい

HẢO HIỀM

Ý thích yêu ghét, kén cá chọn canh

好き嫌すききらいせずに何なにでも食たべなさい。

→ Hãy ăn mọi thứ, đừng kén chọn.

#2

好物こうぶつ

HẢO VẬT

Món yêu thích

祖母そぼの好物こうぶつはあんこの入はいった和菓子わがしだ。

→ Món yêu thích của bà tôi là bánh wagashi có nhân đậu đỏ.

#3

飽あきる

BÃO

Chán, ngán

毎日まいにち同おなじ弁当べんとうで飽あきてしまった。

→ Ngày nào cũng ăn cơm hộp giống nhau nên chán rồi.

#4

物足ものたりない

VẬT TÚC

Thiếu thiếu, không thỏa mãn

量りょうは多おおいが、味あじが物足ものたりない。

→ Lượng thì nhiều nhưng vị thì chưa đủ đậm.

#5

ボリューム

Lượng (phần ăn), âm lượng

このラーメン屋やはボリュームたっぷりで、いつも満腹まんぷくになる。

→ Quán mì ramen này phần ăn đầy đặn, lúc nào cũng no căng.

#6

一口ひとくち

NHẤT KHẨU

Một miếng

このケーキ、一口ひとくちだけ食たべさせて。

→ Cho tôi ăn thử một miếng bánh này đi.

#7

かじる

Cắn, gặm

犬いぬが骨ほねをかじっている。

→ Con chó đang gặm xương.

#8

ひとたび

Một khi, một lần

ひとたび約束やくそくしたからには、必ならず守まもる。

→ Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.

#9

うまい

Ngon, giỏi

この店みせの焼やき肉にくはうまいと評判ひょうばんだ。

→ Quán thịt nướng này nổi tiếng là ngon.

#10

いける

Khá, giỏi (ở lĩnh vực nào đó)

このワイン、なかなかいけるね。

→ Rượu vang này khá ngon đấy nhỉ.

#11

渋しぶい

SÁP

Đắng, chát; già dặn, trầm

この柿かきはまだ渋しぶくて食たべられない。

→ Quả hồng này còn chát quá không ăn được.

#12

くどい

Ngấy, nặng vị; lải nhải, dài dòng

バターをたくさん使つかった料理りょうりは、くどくて食たべられない。

→ Món ăn dùng nhiều bơ thì ngấy quá không ăn nổi.

#13

ファミレス

Nhà hàng gia đình

試験しけん勉強べんきょうのために、ファミレスでドリンクバーを頼のんで長時間ちょうじかんいた。

→ Để ôn thi, tôi gọi nước uống tự chọn ở nhà hàng gia đình rồi ngồi lì hàng giờ.

#14

フルコース

Bữa ăn đầy đủ các món (từ khai vị đến tráng miệng)

結婚記念日けっこんきねんびにフルコースのディナーを予約よやくした。

→ Tôi đã đặt bữa tối đầy đủ các món cho ngày kỷ niệm kết hôn.

#15

オーダー

Gọi món, đặt hàng

メニューを見みてから、オーダーしたいと思おもいます。

→ Tôi muốn xem thực đơn rồi mới gọi món.

#16

催促する

THÔI THÚC

Sự hối thúc, thúc giục

締しめ切きりが過すぎたので、レポートの提出ていしゅつを催促さいそくされた。

→ Vì đã quá hạn nên bị thúc giục nộp báo cáo.

#17

会計する

HỘI KẾ

Sự tính tiền, thanh toán

食事しょくじが終おわったら、レジで会計かいけいしてください。

→ Khi ăn xong, xin vui lòng ra quầy tính tiền.

#18

バイキング

Tiệc tự chọn, buffet

ホテルの朝食ちょうしょくはバイキング形式けいしきだった。

→ Bữa sáng ở khách sạn là kiểu tự chọn.

#19

トレイ

Khay, mâm

社員食堂しゃいんしょくどうでトレイに料理りょうりを載のせて席せきに着ついた。

→ Ở căng tin công ty, tôi bày đồ ăn lên khay rồi ngồi vào chỗ.

#20

器うつわ

KHÍ

Đồ đựng, chén bát

日本料理にほんりょうりは器うつわにもこだわるのが特徴とくちょうだ。

→ Đặc trưng của ẩm thực Nhật là cũng rất chú trọng đến chén bát.

#21

重かさねる

TRỌNG

Chồng, chất lên

経験けいけんを重かさねることで、仕事しごとの能力のうりょくが上あがる。

→ Tích lũy kinh nghiệm thì năng lực công việc sẽ nâng lên.

#22

ずらり[と]

Hàng dài, trải dài

本棚ほんだなにずらりと漫画まんがが並ならんでいる。

→ Trên kệ sách, truyện tranh được xếp hàng dài.

#23

主食しゅしょく

CHỦ THỰC

Lương thực chính

アジアの多おおくの国くにでは、米べいが主食しゅしょくだ。

→ Ở nhiều nước châu Á, gạo là lương thực chính.

#24

生なま

SINH

Sống, tươi sống

日本にほんでは、卵たまごを生なまのまま食たべることがある。

→ Ở Nhật Bản, đôi khi người ta ăn trứng sống.

#25

なま物もの

SINH VẬT

Đồ tươi sống

なま物ものは冷蔵庫れいぞうこに入いれないと、すぐ傷たむ。

→ Đồ tươi sống nếu không bỏ tủ lạnh sẽ hỏng ngay.

#26

特製とくせい

ĐẶC CHẾ

Đặc chế, làm đặc biệt

このレストランの特製とくせいパスタはとても人気にんきがある。

→ Món mì pasta đặc biệt của nhà hàng này rất được ưa chuộng.

#27

粗末そまつな

THÔ MẠT

Sơ sài, đạm bạc, bạc đãi

食たべ物ものを粗末そまつにしてはいけない。

→ Không được phung phí đồ ăn.