2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 43: Triệu chứng bệnh

Bài 3

Triệu chứng bệnh

Chapter 9: Vì sức khỏe • 22 từ vựng
#1

具体的ぐたいてきな

CỤ THỂ ĐÍCH

Cụ thể, chi tiết

具体ぐたい的てきな計画けいかくを立たててから行動こうどうしましょう。

→ Hãy lập kế hoạch cụ thể rồi mới hành động.

#2

程度ていど

TRÌNH ĐỘ

Mức độ

どの程度ていど日本語にほんごが話はなせますか。

→ Bạn nói được tiếng Nhật ở mức độ nào?

#3

ぼうっと(する)

Thẫn thờ, lờ mờ

熱ねつがあって、一日ひといち中ちゅうぼうっとしていた。

→ Bị sốt nên cả ngày cứ thẫn thờ.

#4

ふらふら<な /する>

Hoa mắt, choáng váng, lảo đảo

長時間ちょうじかん立たっていたら、ふらふらになった。

→ Đứng lâu quá nên bị choáng váng.

#5

意識いしき

Ý THỨC

Ý thức, sự nhận biết

事故じこの後のち、彼かれは意識いしきがなかった。

→ Sau vụ tai nạn, anh ấy đã bất tỉnh.

#6

しゃがむ

Ngồi xổm, ngồi thụp xuống

子こどもがしゃがんで花はなを観察かんさつしている。

→ Đứa trẻ ngồi xổm xuống quan sát hoa.

#7

視野しや

THỊ DÃ

Tầm nhìn, tầm mắt

高齢こうれいになると視野しやが狭せまくなりやすい。

→ Khi cao tuổi, tầm nhìn dễ bị thu hẹp.

#8

呼吸する

HÔ HẤP

Hô hấp, hít thở

緊張きんちょうしたとき、深ふかく呼吸こきゅうすると落おち着つく。

→ Khi căng thẳng, hít thở sâu sẽ giúp bình tĩnh lại.

#9

詰つまる

CẬT

Nghẹt, tắc, đầy ắp

排水口はいすいぐちが詰つまって、水みずが流ながれない。

→ Ống thoát nước bị tắc, nước không chảy được.

#10

耐たえる

NẠI

Chịu đựng

寒さむさに耐たえながら、バスを待まった。

→ Vừa chịu đựng cái lạnh vừa đợi xe buýt.

#11

便秘する

TIỆN BÍ

Táo bón

便秘べんぴを予防よぼうするために、食物繊維しょくもつせんいを多おおく取とっている。

→ Để phòng ngừa táo bón, tôi ăn nhiều chất xơ.

#12

~気味ぎみ

KHÍ VỊ

Cảm giác, hơi có vẻ

最近さいきん、太ふとり気味ぎみなので運動うんどうを始はじめた。

→ Gần đây có vẻ hơi mập nên tôi bắt đầu tập thể dục.

#13

寒気さむけ

HÀN KHÍ

Sự ớn lạnh, cơn ớn lạnh

急きゅうに寒気さむけがして、熱ねつを測はかったら38度さんじゅうはちどあった。

→ Đột nhiên thấy ớn lạnh, đo nhiệt độ thì thấy 38 độ.

#14

ねじる

Vặn, xoắn, trặc

ふたをねじって開あけた。

→ Vặn nắp để mở ra.

#15

しっしん

Phát ban, chàm, nổi mẩn

アレルギーでしっしんが出でた。

→ Bị dị ứng nên nổi mẩn.

#16

はれる

Sưng, sưng lên

虫むしに刺さされたところがはれている。

→ Chỗ bị côn trùng đốt đang bị sưng.

#17

しきりに

Không ngừng, liên tục

彼女かのじょはしきりに時計とけいを見みている。

→ Cô ấy liên tục nhìn đồng hồ.

#18

異常いじょう(な)

DỊ THƯỜNG

Sự bất thường, bất thường

今年ことしの夏なつは異常いじょうな暑あつさだ。

→ Mùa hè năm nay nóng bất thường.

#19

伴ともなう

BẠN

Đi kèm theo, kèm theo

成長せいちょうには痛いたみが伴ともなうものだ。

→ Sự trưởng thành luôn đi kèm với đau đớn.

#20

単たんなる

ĐƠN

Đơn thuần, chỉ là

これは単たんなる偶然ぐうぜんではない。

→ Đây không chỉ là sự trùng hợp đơn thuần.

#21

伝染する

TRUYỀN NHIỄM

Sự truyền nhiễm, lây nhiễm

インフルエンザは人ひとから人ひとに伝染でんせんする。

→ Bệnh cúm lây truyền từ người sang người.

#22

反応する

PHẢN ỨNG

Phản ứng

薬くすりを飲のんだ後のち、体からだにアレルギー反応はんのうが出でた。

→ Sau khi uống thuốc, cơ thể xuất hiện phản ứng dị ứng.