2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 3: Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 3

Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 26 từ vựng
#1

初対面しょたいめん

SƠ ĐỐI DIỆN

Lần gặp mặt đầu tiên

彼女かのじょとは初対面しょたいめんなのに、まるで昔むかしからの友達ともだちのように話はなせた。

→ Dù là lần đầu gặp mặt cô ấy, nhưng chúng tôi nói chuyện như thể đã là bạn từ lâu.

#2

自己紹介じこしょうかい

TỰ KỶ THIỆU GIỚI

Sự tự giới thiệu

新入社員しんにゅうしゃいんは全員ぜんいん、朝礼ちょうれいで自己紹介じこしょうかいをしなければならない。

→ Tất cả nhân viên mới đều phải tự giới thiệu bản thân trong buổi chào cờ sáng.

#3

おじぎ(する)

Sự cúi chào

日本にほんでは、初じめて会あう人ひとに深ふかくおじぎをするのが礼儀れいぎだ。

→ Ở Nhật, cúi chào sâu khi gặp người lần đầu là phép lịch sự.

#4

近所付きんじょづき合あい

CẬN SỞ PHÓ HỢP

Mối quan hệ láng giềng

都会とかいでは近所きんじょ付つき合あいが少すくなくなっていると言いわれている。

→ Người ta nói rằng ở thành phố, mối quan hệ láng giềng ngày càng ít đi.

#5

大家おおや

ĐẠI GIA

Chủ nhà

大家おおやさんに家賃やちんを払はらい忘わすれて、電話でんわがかかってきた。

→ Tôi quên trả tiền thuê nhà cho chủ nhà nên bị gọi điện.

#6

飼かい主ぬし

TỰ CHỦ

Người chủ (nuôi thú cưng)

この猫ねこの飼かい主ぬしを知しっていますか。

→ Bạn có biết chủ của con mèo này không?

#7

交かわす

GIAO

Trao đổi, qua lại

二人ふたりは固かたい握手あくしゅを交かわした。

→ Hai người trao nhau cái bắt tay thật chặt.

#8

呼よび止とめる

HÔ CHỈ

Gọi chặn lại

タクシーを呼よび止とめて、駅えきまで行いった。

→ Tôi gọi taxi dừng lại rồi đi đến ga.

#9

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại

ふと振ふり返かえると、誰だれかがこちらを見みていた。

→ Chợt ngoảnh lại, tôi thấy có ai đó đang nhìn về phía mình.

#10

再会する

TÁI HỘI

Sự gặp lại, tái hội

十じゅう年ねんぶりに高校こうこうの友人ゆうじんと再会さいかいして、とても嬉うれしかった。

→ Sau mười năm gặp lại bạn thời trung học, tôi rất vui.

#11

覚おぼえ

GIÁC

Trí nhớ, ký ức

そんなことを言いった覚おぼえはない。

→ Tôi không nhớ mình đã nói điều đó.

#12

心当こころあたり

TÂM ĐƯƠNG

Manh mối, biết về (vấn đề gì đó)

財布さいふがなくなった。心当こころあたりはありますか。

→ Ví bị mất rồi. Bạn có biết manh mối gì không?

#13

結むすびつく

KẾT

Liên kết, gắn kết

この事件じけんは彼かれと結むすびつく証拠しょうこがない。

→ Không có bằng chứng nào liên kết anh ấy với vụ án này.

#14

とっさ[に]

Ngay lập tức, trong khoảnh khắc

ボールが飛とんできたので、とっさに頭あたまを下さげた。

→ Quả bóng bay tới nên tôi cúi đầu xuống ngay lập tức.

#15

てっきり

Cứ tưởng là

てっきり今日きょうは休やすみだと思おもって、会社かいしゃに行いかなかった。

→ Tôi cứ tưởng hôm nay là ngày nghỉ nên không đi làm.

#16

思おもい込こむ

TƯ NHẬP

Tin chắc rằng, cứ cho rằng

彼かれは自分じぶんが正ただしいと思おもい込こんで、人ひとの話はなしを聞きかない。

→ Anh ấy cứ tin chắc mình đúng nên không chịu nghe người khác.

#17

コミュニケーション

Giao tiếp

チーム内ないのコミュニケーションが不足ふそくしている。

→ Giao tiếp trong nhóm đang bị thiếu hụt.

#18

ネットワーク

Mạng lưới, kết nối

ビジネスにおいて、人的じんてきネットワークはとても重要じゅうようだ。

→ Trong kinh doanh, mạng lưới quan hệ con người rất quan trọng.

#19

直接ちょくせつ

TRỰC TIẾP

Trực tiếp

問題もんだいがあれば、直接ちょくせつ本人ほんにんに言いった方ほうがいい。

→ Nếu có vấn đề gì thì nên nói trực tiếp với đương sự.

#20

接せっする

TIẾP

Tiếp xúc, tiếp giáp

お客様きゃくさまに接せっするときは、笑顔えがおを忘わすれないようにしている。

→ Khi tiếp xúc với khách hàng, tôi luôn cố gắng không quên nở nụ cười.

#21

招まねく

CHIÊU

Mời, kéo theo, dẫn đến

友人ゆうじんを家いえに招まねいて、一緒っしょに料理りょうりを作つくった。

→ Tôi mời bạn đến nhà và cùng nhau nấu ăn.

#22

気配りする

KHÍ PHỐI

Sự chu đáo, sự quan tâm

彼女かのじょはいつも周まわりの人ひとに気配きくばりができる人ひとだ。

→ Cô ấy luôn là người biết quan tâm đến mọi người xung quanh.

#23

込こめる

NHẬP

Gửi gắm, dồn (tình cảm) vào

心こころを込こめて手紙てがみを書かいた。

→ Tôi đã viết lá thư với tất cả tấm lòng.

#24

同期どうき

ĐỒNG KỲ

Đồng nghiệp cùng khóa, cùng kỳ

同期どうきの中なかで、彼かれが一番いちばん早はやく昇進しょうしんした。

→ Trong số đồng nghiệp cùng khóa, anh ấy là người được thăng chức sớm nhất.

#25

ぐち

Lời than vãn, lời ca thán

仕事しごとのぐちばかり言いっても、何なにも変かわらない。

→ Dù có toàn than vãn về công việc thì cũng chẳng thay đổi được gì.

#26

大おおいに

ĐẠI

Rất nhiều, hết sức

この経験けいけんは将来しょうらい、大おおいに役やくに立たつだろう。

→ Kinh nghiệm này chắc chắn sẽ rất có ích trong tương lai.