2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 27: Công ty

Bài 2

Công ty

Chapter 6: Tại công ty • 32 từ vựng
#1

大企業だいきぎょう

ĐẠI XÍ NGHIỆP

Doanh nghiệp lớn

大企業だいきぎょうに就職しゅうしょくするのは簡単かんたんではない。

→ Xin việc vào doanh nghiệp lớn không hề dễ dàng.

#2

大手おおて

ĐẠI THỦ

Hàng đầu, lớn

大手おおての銀行ぎんこうに口座こうざを開設かいせつした。

→ Tôi đã mở tài khoản ở ngân hàng lớn.

#3

代表する

ĐẠI BIỂU

Đại diện

田中たなかさんがチームを代表だいひょうして挨拶あいさつした。

→ Anh Tanaka đã đại diện đội để phát biểu chào hỏi.

#4

民間みんかん

DÂN GIAN

Tư nhân

民間みんかんの病院びょういんは設備せつびが新あたらしい。

→ Bệnh viện tư nhân có trang thiết bị mới.

#5

組織そしき

TỔ CHỨC

Tổ chức

組織そしきの改革かいかくが必要ひつようだと社長しゃちょうが言いった。

→ Giám đốc nói rằng cần phải cải cách tổ chức.

#6

従業員じゅうぎょういん

TÙNG NGHIỆP VIÊN

Nhân viên

従業員じゅうぎょういんの満足度まんぞくど調査ちょうさを行おこなった。

→ Đã tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên.

#7

新入社員しんにゅうしゃいん

TÂN NHẬP XÃ VIÊN

Nhân viên mới

新入社員しんにゅうしゃいんの歓迎会かんげいかいを開ひらいた。

→ Đã tổ chức buổi tiệc chào đón nhân viên mới.

#8

派遣社員はけんしゃいん

PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN

Nhân viên phái cử, nhân viên tạm thời

派遣社員はけんしゃいんとして3年間さんねんかん働はたらいた。

→ Tôi đã làm việc với tư cách nhân viên phái cử trong 3 năm.

#9

オーナー

Người chủ

このレストランのオーナーはイタリア人じんだ。

→ Chủ nhà hàng này là người Ý.

#10

重役じゅうやく

TRỌNG DỊCH

Lãnh đạo cấp cao

重役じゅうやく会議かいぎは毎月まいつき第一だいいち月曜日げつようびに行おこなわれる。

→ Cuộc họp ban lãnh đạo được tổ chức vào thứ Hai đầu tiên mỗi tháng.

#11

オフィス

Văn phòng

新あたらしいオフィスは駅えきから近ちかくて便利べんりだ。

→ Văn phòng mới gần ga tàu nên rất tiện lợi.

#12

支給する

CHI CẤP

Sự chu cấp, chi trả

会社かいしゃからパソコンが支給しきゅうされた。

→ Công ty đã cấp máy tính cho tôi.

#13

出世する

XUẤT THẾ

Sự thăng tiến, thành đạt

彼かれは努力どりょくして出世しゅっせした。

→ Anh ấy đã nỗ lực và thăng tiến.

#14

昇進する

THĂNG TIẾN

Sự thăng tiến, thăng chức

昇進しょうしんの知しらせを聞きいて、とても嬉うれしかった。

→ Nghe tin thăng chức, tôi rất vui.

#15

転勤する

CHUYỂN CẦN

Sự chuyển công tác, thuyên chuyển

来月らいげつ、大阪おおさかに転勤てんきんすることになった。

→ Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka.

#16

赴任する

PHÓ NHÂM

Sự nhận chức

海外かいがいに赴任ふにんする前まえに語学研修ごがくけんしゅうを受うけた。

→ Trước khi nhận chức ở nước ngoài, tôi đã tham gia khóa đào tạo ngoại ngữ.

#17

有給休暇ゆうきゅうきゅうか

HỮU CẤP HƯU HẠ

Nghỉ phép có lương

有給休暇ゆうきゅうきゅうかを使つかって旅行りょこうに行いった。

→ Tôi đã dùng ngày phép có lương để đi du lịch.

#18

人事じんじ

NHÂN SỰ

Nhân sự

人事部じんじぶに異動いどうの相談そうだんをした。

→ Tôi đã trao đổi với phòng nhân sự về việc chuyển bộ phận.

#19

人材じんざい

NHÂN TÀI

Nhân tài, nguồn nhân lực

この会社かいしゃは人材育成じんざいいくせいに力ちからを入いれている。

→ Công ty này chú trọng vào việc đào tạo nhân tài.

#20

人手ひとで

NHÂN THỦ

Nhân lực, người làm

イベントの準備じゅんびに人手ひとでが必要ひつようだ。

→ Chuẩn bị sự kiện cần nhân lực.

#21

モニター

Người đánh giá, giám sát; màn hình

新しん商品しょうひんのモニターを募集ぼしゅうしている。

→ Đang tuyển người đánh giá sản phẩm mới.

#22

業績ぎょうせき

NGHIỆP TÍCH

Thành tích kinh doanh

今期こんきの業績ぎょうせきは予想よそうを上回うわまわった。

→ Thành tích kinh doanh kỳ này đã vượt dự kiến.

#23

資本しほん

TƯ BẢN

Vốn liếng, tiền vốn

新あたらしい事業じぎょうを始はじめるには資本しほんが必要ひつようだ。

→ Để bắt đầu kinh doanh mới cần có vốn.

#24

方針ほうしん

PHƯƠNG CHÂM

Phương châm, chính sách

会社かいしゃの方針ほうしんに従したがって行動こうどうしてください。

→ Hãy hành động theo phương châm của công ty.

#25

我々われわれ

NGÃ

Chúng tôi, chúng ta

我々われわれは最善さいぜんを尽つくします。

→ Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức.

#26

製品せいひん

CHẾ PHẨM

Sản phẩm, thành phẩm

この製品せいひんは品質ひんしつが高こういと評判ひょうばんだ。

→ Sản phẩm này nổi tiếng là chất lượng cao.

#27

売うれ行ゆき

MẠI HÀNH

Tình hình bán hàng

夏なつになるとアイスクリームの売うれ行ゆきが良よくなる。

→ Khi vào mùa hè, tình hình bán kem trở nên tốt hơn.

#28

売うり上あげ

MẠI THƯỢNG

Doanh thu bán ra

今月こんげつの売うり上あげは先月せんげつより20にじゅうぱーせんと%増ふえた。

→ Doanh thu tháng này tăng 20% so với tháng trước.

#29

コスト

Chi phí

コストを削減さくげんするために新あたらしい方法ほうほうを考かんがえた。

→ Đã nghĩ ra phương pháp mới để cắt giảm chi phí.

#30

果はたす

QUẢ

Hoàn thành, đạt được

約束やくそくを果はたすために努力どりょくした。

→ Đã nỗ lực để thực hiện lời hứa.

#31

得える

ĐẮC

Có được, đạt được

この経験けいけんから多おおくのことを得えた。

→ Tôi đã thu được nhiều điều từ trải nghiệm này.

#32

認みとめる

NHẬN

Công nhận, chấp nhận

彼かれの実力じつりょくはみんなに認みとめられている。

→ Thực lực của anh ấy được mọi người công nhận.