2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 16: Phố xá

Bài 1

Phố xá

Chapter 4: Phố xá • 24 từ vựng
#1

街まち

NHAI

Phố, khu phố, thị trấn

週末しゅうまつは街まちでいろいろな店みせを見みて回まわるのが好すきだ。

→ Cuối tuần tôi thích đi dạo xem các cửa hàng trong phố.

#2

都市とし

ĐÔ THỊ

Thành phố, đô thị

大都市だいとしでは交通こうつう渋滞じゅうたいが大おおきな問題もんだいになっている。

→ Ở các đô thị lớn, tắc đường đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

#3

下町したまち

HẠ ĐINH

Khu phố cổ, phố cổ

下町したまちには昔むかしながらの商店しょうてんが並ならんでいる。

→ Ở khu phố cổ có nhiều cửa hàng truyền thống xếp hàng san sát.

#4

土地とち

THỔ ĐỊA

Đất, đất đai

駅えきの近ちかくに土地とちを買かって、家いえを建たてたい。

→ Tôi muốn mua đất gần ga và xây nhà.

#5

活気かっき

HOẠT KHÍ

Sức sống, sự sôi nổi, sự nhộn nhịp

お祭まつりの日ひは、町まち全体ぜんたいが活気かっきに満みちている。

→ Ngày lễ hội, cả thị trấn tràn đầy sức sống.

#6

人通ひとどおり

NHÂN THÔNG

Lượng người qua lại

夜よるになると、この道みちは人通ひとどおりが少すくなくなる。

→ Khi đêm xuống, con đường này ít người qua lại.

#7

絶たえる

TUYỆT

Chấm dứt, dứt, tắt hẳn

深夜しんやになると、車くるまの音おとが絶たえて静しずかになる。

→ Khi đêm khuya, tiếng xe ngừng hẳn và trở nên yên tĩnh.

#8

坂さか

PHẢN

Dốc, con dốc

毎朝まいあさこの急きゅうな坂さかを自転車じてんしゃで登のぼるのは大変たいへんだ。

→ Mỗi sáng đạp xe lên con dốc này thật vất vả.

#9

辺あたり

BIÊN

Xung quanh, quanh đây

駅えきの辺あたりにはレストランがたくさんある。

→ Xung quanh ga có rất nhiều nhà hàng.

#10

付近ふきん

PHÓ CẬN

Khu vực lân cận, phụ cận

事故じこが起おきた付近ふきんは通行止つうこうどめになっている。

→ Khu vực lân cận nơi xảy ra tai nạn đã bị cấm đi lại.

#11

住宅じゅうたく

TRÚ TRẠCH

Nhà ở, khu nhà ở

住宅じゅうたくローンを組くんでマンションを購入こうにゅうした。

→ Tôi đã vay tín dụng nhà ở để mua chung cư.

#12

地区ちく

ĐỊA KHU

Khu vực, quận

この地区ちくでは毎月まいつき防災訓練ぼうさいくんれんが行おこなわれている。

→ Ở khu vực này, hàng tháng đều tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai.

#13

エリア

Vùng, khu vực

Wi-Fiわぃふぁいが使つかえるエリアはロビーだけです。

→ Khu vực có thể sử dụng Wi-Fi chỉ có ở sảnh.

#14

中間ちゅうかん

TRUNG GIAN

Khoảng giữa, giữa chừng

中間ちゅうかんテストの結果けっかが思おもったより悪わるかった。

→ Kết quả thi giữa kỳ tệ hơn tôi tưởng.

#15

境さかい

CẢNH

Ranh giới, biên giới

公園こうえんと道路どうろの境さかいにフェンスが設置せっちされた。

→ Hàng rào đã được lắp đặt ở ranh giới giữa công viên và đường.

#16

斜ななめ<な>

TÀ

Xéo, chéo, nghiêng

帽子ぼうしを斜ななめにかぶるのがおしゃれだと言いわれている。

→ Người ta nói đội mũ lệch sang một bên là sành điệu.

#17

抽選する

TRỪU TUYỂN

Sự bốc thăm, rút thăm

コンサートのチケットは抽選ちゅうせんで決きまります。

→ Vé buổi hòa nhạc sẽ được quyết định bằng hình thức bốc thăm.

#18

避難する

TỊ NẠN

Sự lánh nạn, sơ tán

台風たいふうが近ちかづいているので、早はやめに避難ひなんしてください。

→ Bão đang đến gần nên xin hãy sơ tán sớm.

#19

訓練する

HUẤN LUYỆN

Sự huấn luyện, diễn tập

消防士しょうぼうしは毎日まいにち厳きびしい訓練くんれんを受うけている。

→ Lính cứu hỏa mỗi ngày đều trải qua huấn luyện khắc nghiệt.

#20

見回みまわる

KIẾN HỒI

Đi tuần tra, đi kiểm tra

警備員けいびいんが夜中やちゅうにビルの中なかを見回みまわっている。

→ Nhân viên bảo vệ đi tuần tra trong tòa nhà vào ban đêm.

#21

築きずく

TRÚC

Xây dựng, gây dựng

信頼関係しんらいかんけいを築きずくには時間じかんがかかる。

→ Để xây dựng mối quan hệ tin tưởng cần có thời gian.

#22

見当けんとう

KIẾN ĐƯƠNG

Sự phỏng đoán, ước lượng

犯人はんにんが誰だれなのか、まだ見当けんとうがつかない。

→ Vẫn chưa đoán được thủ phạm là ai.

#23

落書きする

LẠC THƯ

Sự vẽ bậy, viết bậy

トイレの壁かべに落書らくがきをしないでください。

→ Xin đừng vẽ bậy lên tường nhà vệ sinh.

#24

強化する

CƯỜNG HÓA

Sự tăng cường, đẩy mạnh

セキュリティを強化きょうかするために、カメラを増ふやした。

→ Để tăng cường an ninh, đã lắp thêm camera.