2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 35: Sở thích, ý thích

Bài 5

Sở thích, ý thích

Chapter 7: Yêu thích • 28 từ vựng
#1

習ならい事ごと

TẬP SỰ

Việc học ngoại khóa

娘むすめの習ならい事ごとはバレエとスイミングです。

→ Các lớp học ngoại khóa của con gái tôi là ballet và bơi lội.

#2

こだわる

Chú trọng, câu nệ

彼かれは食材しょくざいの産地さんちにこだわる。

→ Anh ấy rất chú trọng đến xuất xứ của nguyên liệu.

#3

こだわり

Sự cầu kỳ, phong cách riêng

この店みせはパンの焼やき方かたにこだわりがある。

→ Cửa hàng này rất cầu kỳ trong cách nướng bánh mì.

#4

凝こる

NGƯNG

Tập trung, đắm chìm, say mê

妹いもうとは最近さいきん、お菓子かし作づくりに凝こっている。

→ Gần đây em gái tôi say mê làm bánh.

#5

熱中する

NHIỆT TRUNG

Sự say mê

子こどもたちはサッカーに熱中ねっちゅうしている。

→ Bọn trẻ đang say mê bóng đá.

#6

コレクション

Sự sưu tầm, bộ sưu tập

祖父そふは切手きってのコレクションをしている。

→ Ông tôi sưu tầm tem.

#7

多彩たさいな

ĐA THÁI

Đa dạng, phong phú

この地域ちいきには多彩たさいな文化ぶんかがある。

→ Khu vực này có nền văn hóa đa dạng.

#8

素人しろうと

TỐ NHÂN

Người nghiệp dư

素人しろうとには難むずかしい技術ぎじゅつだ。

→ Đây là kỹ thuật khó đối với người nghiệp dư.

#9

初心者しょしんしゃ

SƠ TÂM GIẢ

Người mới bắt đầu

初心者しょしんしゃ向むけのギター教室きょうしつを探さがしている。

→ Tôi đang tìm lớp học guitar dành cho người mới bắt đầu.

#10

本格的ほんかくてきな

BỔN CÁCH ĐÍCH

Một cách thực thụ, chính thức

本格ほんかく的てきなイタリア料理りょうりが食たべたい。

→ Tôi muốn ăn món Ý chính thống.

#11

名人めいじん

DANH NHÂN

Chuyên gia, danh nhân, người giỏi lĩnh vực nào đó

祖母そぼは漬物つけもの作づくりの名人めいじんだ。

→ Bà tôi là chuyên gia làm dưa muối.

#12

共通する

CỘNG THÔNG

Cùng chung, điểm chung

二人ふたりに共通きょうつうするのは、旅行りょこうが好すきなことだ。

→ Điểm chung của hai người là đều thích du lịch.

#13

ブーム

Trào lưu, cơn sốt

タピオカのブームはもう終おわったようだ。

→ Cơn sốt trà sữa trân châu dường như đã kết thúc rồi.

#14

アウトドア

Hoạt động ngoài trời

アウトドア用ようのテーブルを買かった。

→ Tôi đã mua bàn dùng cho hoạt động ngoài trời.

#15

編あみ物もの

BIÊN VẬT

Đồ đan móc, việc đan móc

冬ふゆになると、編あみ物ものをしたくなる。

→ Đến mùa đông, tôi lại muốn đan móc.

#16

手品てじな

THỦ PHẨM

Trò ảo thuật

子こどもたちに手品てじなを見みせたら、とても喜よろこんだ。

→ Khi tôi biểu diễn ảo thuật cho bọn trẻ xem, chúng rất vui.

#17

占うらない

CHIÊM

Sự bói toán

朝あさのテレビで星座せいざの占うらないを見みるのが習慣しゅうかんだ。

→ Thói quen của tôi là xem bói cung hoàng đạo trên tivi buổi sáng.

#18

手話しゅわ

THỦ THOẠI

Ngôn ngữ ký hiệu

手話通訳しゅわつうやくのボランティアをしている。

→ Tôi đang làm tình nguyện phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu.

#19

伝統でんとう

TRUYỀN THỐNG

Truyền thống

この祭まつりは200年にひゃくねんの伝統でんとうがある。

→ Lễ hội này có truyền thống 200 năm.

#20

作法さほう

TÁC PHÁP

Nghi thức xã giao, lễ nghi

食事しょくじの作法さほうは国くにによって異ことなる。

→ Nghi thức dùng bữa khác nhau tùy theo từng quốc gia.

#21

撮影する

TOÁT ẢNH

Sự chụp ảnh, quay phim

美術館びじゅつかんの中なかは撮影さつえい禁止きんしだ。

→ Bên trong bảo tàng mỹ thuật cấm chụp ảnh.

#22

レンズ

Ống kính

望遠ぼうえんレンズで遠とおくの鳥とりを撮影さつえいした。

→ Tôi đã chụp chim ở xa bằng ống kính tele.

#23

宝たからくじ

BẢO ĐỒI

Vé số

宝たからくじに当あたったら、世界一周せかいいっしゅう旅行りょこうをしたい。

→ Nếu trúng vé số, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

#24

当あたる

ĐƯƠNG

Trúng, đụng

石いしが窓まどに当あたって、ガラスが割われた。

→ Đá trúng vào cửa sổ, kính bị vỡ.

#25

コツ

Bí quyết

料理りょうりがおいしくなるコツを教おしえてください。

→ Xin hãy chỉ cho tôi bí quyết để nấu ăn ngon hơn.

#26

瞬間しゅんかん

THUẤN GIAN

Khoảnh khắc

ゴールの瞬間しゅんかん、スタジアム全体ぜんたいが沸わいた。

→ Vào khoảnh khắc ghi bàn, cả sân vận động sôi sục.

#27

組くみ合あわせる

TỔ HỢP

Kết hợp, lắp ghép

赤あかと青あおを組くみ合あわせると、紫むらさきになる。

→ Kết hợp đỏ và xanh dương sẽ thành màu tím.

#28

身近みぢか(な)

THÂN CẬN

Thân cận, gần gũi

身近みぢかにある材料ざいりょうで料理りょうりを作つくる。

→ Nấu ăn bằng nguyên liệu có sẵn quanh mình.