2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 12: Công việc hàng ngày

Bài 2

Công việc hàng ngày

Chapter 3: Ở nhà • 22 từ vựng
#1

めりはり

Nhịp độ, sự rõ ràng, tách bạch

仕事しごととプライベートにめりはりをつけることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải tạo sự tách bạch giữa công việc và cuộc sống riêng tư.

#2

何度なんども

HÀ ĐỘ

Nhiều lần

何度なんども失敗しっぱいしたが、あきらめなかった。

→ Tôi đã thất bại nhiều lần nhưng không bỏ cuộc.

#3

ほぼ

Hầu như, gần như

宿題しゅくだいはほぼ終おわった。

→ Bài tập gần như đã xong rồi.

#4

寄り道する

KÝ ĐẠO

Sự tiện đường, ghé ngang, ghé qua

学校がっこうの帰かえりに本屋ほんやに寄より道みちした。

→ Trên đường đi học về, tôi ghé qua tiệm sách.

#5

食物しょくもつ

THỰC VẬT

Thực phẩm, thức ăn

食物繊維しょくもつせんいが多おおい食品しょくひんを食たべるように心こころがけている。

→ Tôi cố gắng ăn những thực phẩm giàu chất xơ.

#6

換気する

HOÁN KHÍ

Sự thông gió

部屋へやの換気かんきをしないと、空気くうきが悪わるくなる。

→ Nếu không thông gió phòng, không khí sẽ trở nên ô nhiễm.

#7

いったん

Tạm thời, một khi đã

いったん始はじめたら、最後さいごまでやるべきだ。

→ Một khi đã bắt đầu thì nên làm cho đến cuối cùng.

#8

物干ものほし

VẬT CAN

Giàn phơi, chỗ phơi đồ

物干ものほししに布団ふとんを干ほして、日光にっこうに当あてる。

→ Tôi phơi chăn nệm lên giàn phơi để hứng nắng.

#9

食卓しょくたく

THỰC TRÁC

Bàn ăn

家族かぞくみんなで食卓しょくたくを囲かこむのが楽たのしい。

→ Cả gia đình quây quần bên bàn ăn thật vui.

#10

後回あとまわし

HẬU HỒI

Sự để sau, hoãn lại

大事だいじなことを後回あとまわしにしてはいけない。

→ Không nên để những việc quan trọng ra sau.

#11

削けずる

TƯỚC

Cắt bớt, gọt

予算よさんを削けずって、旅行りょこう費用ひようを確保かくほした。

→ Tôi cắt giảm ngân sách để đảm bảo chi phí du lịch.

#12

かなえる

Thực hiện, biến ước mơ thành hiện thực

子こどものころの夢ゆめをかなえて、パイロットになった。

→ Tôi đã thực hiện ước mơ thời thơ ấu và trở thành phi công.

#13

調節する

ĐIỀU TIẾT

Sự điều chỉnh

椅子いすの高たかさを自分じぶんに合あうように調節ちょうせつした。

→ Tôi đã điều chỉnh độ cao của ghế cho phù hợp với mình.

#14

ゆったり[と]する

Thong thả, chậm rãi, rộng rãi

休日きゅうじつはゆったりとした時間じかんを過すごしたい。

→ Ngày nghỉ tôi muốn dành thời gian thong thả.

#15

売り買いする

MẠI MÃI

Sự mua bán

フリマアプリで中古品ちゅうこひんの売うり買かいをしている。

→ Tôi mua bán đồ cũ trên ứng dụng chợ trời.

#16

思おもい浮うかべる

TƯ PHÙ

Nhớ lại, hồi tưởng

故郷こきょうの風景ふうけいを思おもい浮うかべると、懐なつかしくなる。

→ Khi nhớ lại phong cảnh quê hương, tôi thấy bồi hồi nhớ nhung.

#17

独ひとり言ごと

ĐỘC NGÔN

Sự nói một mình, lẩm bẩm

彼かれは独ひとり言ごとが多おおいので、周まわりの人ひとが驚おどろくことがある。

→ Anh ấy hay nói một mình nên đôi khi mọi người xung quanh giật mình.

#18

風呂場ふろば

PHONG LỮ TRƯỜNG

Phòng tắm

風呂ふろ場じょうの掃除そうじは毎週まいしゅうしている。

→ Tôi dọn phòng tắm hàng tuần.

#19

かぐ

Ngửi, hít

犬いぬは鼻はなで地面じめんの匂においをかいでいる。

→ Con chó đang dùng mũi ngửi mùi trên mặt đất.

#20

寝ねつき

TẨM

Sự vào giấc, khả năng đi vào giấc ngủ

運動うんどうした日ひは寝ねつきがいい。

→ Ngày nào tập thể dục thì tôi dễ vào giấc ngủ hơn.

#21

用心する

DỤNG TÂM

Sự chú ý, cẩn thận, đề phòng

火ひの用心ようじんを心こころがけている。

→ Tôi luôn chú ý phòng cháy.

#22

メッセージ

Thông điệp, tin nhắn

誕生日たんじょうびにたくさんのメッセージをもらった。

→ Tôi đã nhận được nhiều tin nhắn vào ngày sinh nhật.