2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 17: Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 2

Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Chapter 4: Phố xá • 23 từ vựng
#1

自治体じちたい

TỰ TRỊ THỂ

Tổ chức tự trị, tự quản

各かく自治体じちたいが独自どくじの政策せいさくを実施じっししている。

→ Mỗi tổ chức tự quản thực hiện chính sách riêng.

#2

知事ちじ

TRI SỰ

Người đứng đầu tỉnh, tỉnh trưởng

知事ちじ選挙せんきょは来月らいげつ行おこなわれる予定よていだ。

→ Cuộc bầu cử tỉnh trưởng dự định được tổ chức vào tháng sau.

#3

応こたえる

ỨNG

Đáp lại, đáp ứng

彼かれはファンの声援せいえんに応こたえて手てを振ふった。

→ Anh ấy đã vẫy tay đáp lại tiếng cổ vũ của người hâm mộ.

#4

住民じゅうみん

TRÚ DÂN

Người dân, dân cư

住民投票じゅうみんとうひょうで新あたらしい条例じょうれいが決きまった。

→ Điều lệ mới đã được quyết định bằng cuộc trưng cầu dân ý.

#5

身分証明書みぶんしょうめいしょ

THÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ

Giấy chứng minh, thẻ căn cước

銀行ぎんこうで口座こうざを開ひらくには身分証明書みぶんしょうめいしょが要いる。

→ Để mở tài khoản ngân hàng cần có giấy chứng minh.

#6

生年月日せいねんがっぴ

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

Ngày tháng năm sinh

申込もうしこみ書しょに生年月日せいねんがっぴを記入きにゅうしてください。

→ Vui lòng điền ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.

#7

署名する

THỰ DANH

Sự ký tên, chữ ký

契約書けいやくしょに署名しょめいしてから提出ていしゅつしてください。

→ Vui lòng ký tên vào hợp đồng rồi nộp.

#8

修正する

TU CHÍNH

Sự chỉnh sửa, sửa chữa

レポートの誤字ごじを修正しゅうせいした。

→ Tôi đã sửa lỗi chính tả trong báo cáo.

#9

年金ねんきん

NIÊN KIM

Lương hưu, tiền trợ cấp về hưu

祖父そふは年金ねんきんで生活せいかつしている。

→ Ông tôi sống bằng tiền lương hưu.

#10

施設しせつ

THI THIẾT

Cơ sở, cơ sở vật chất

この施設しせつは子こどもからお年寄としよりまで利用りようできる。

→ Cơ sở này có thể được sử dụng từ trẻ em đến người cao tuổi.

#11

ロッカー

Tủ có khóa, tủ cất đồ

駅えきのロッカーに荷物にもつを預あづけた。

→ Tôi đã gửi hành lý vào tủ cất đồ ở nhà ga.

#12

建築する

KIẾN TRÚC

Sự xây dựng, kiến trúc

この建物たてものは有名ゆうめいな建築けんちく家かが設計せっけいした。

→ Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.

#13

リニューアル

Sự đổi mới, làm mới

駅前えきまえのデパートがリニューアルオープンした。

→ Trung tâm thương mại trước nhà ga đã mở cửa lại sau khi được làm mới.

#14

近ちかづける

CẬN

Cho đến gần, đưa lại gần

火ひに手てを近ちかづけると危あぶないよ。

→ Đưa tay lại gần lửa thì nguy hiểm đấy.

#15

福祉ふくし

PHÚC CHỈ

Phúc lợi

福祉ふくしの仕事しごとに就つきたいと思おもっている。

→ Tôi muốn làm công việc trong lĩnh vực phúc lợi.

#16

年度ねんど

NIÊN ĐỘ

Năm tài khóa

今年度こんねんどの予算よさんはまだ決きまっていない。

→ Ngân sách năm tài khóa này vẫn chưa được quyết định.

#17

交替する

GIAO THẾ

Sự thay phiên, thay thế

警備員けいびいんは3時間さんじかんごとに交替こうたいする。

→ Nhân viên bảo vệ thay phiên nhau mỗi 3 giờ.

#18

収集する

THU TẬP

Sự thu gom, thu thập

切手きっての収集しゅうしゅうが趣味しゅみです。

→ Sở thích của tôi là sưu tập tem.

#19

配布する

PHỐI PHỐ

Sự phân phối, phân phát

授業じゅぎょうの前まえにプリントを配布はいふする。

→ Phân phát tài liệu in trước giờ học.

#20

処理する

XỬ LÝ

Sự xử lý

このソフトは大量たいりょうのデータを素早すばやく処理しょりできる。

→ Phần mềm này có thể xử lý lượng lớn dữ liệu một cách nhanh chóng.

#21

需要じゅよう

NHU YẾU

Nhu cầu

電気自動車でんきじどうしゃの需要じゅようが年々ねんねん増ふえている。

→ Nhu cầu về xe điện đang tăng lên hàng năm.

#22

提供する

ĐỀ CUNG

Sự cung cấp

この番組ばんぐみはA社しゃの提供ていきょうでお送おくりします。

→ Chương trình này được tài trợ bởi công ty A.

#23

用途ようと

DỤNG ĐỒ

Mục đích sử dụng, công dụng

この建物たてものは商業しょうぎょう用途ようとで使つかわれている。

→ Tòa nhà này được sử dụng cho mục đích thương mại.