2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 34: Sách

Bài 4

Sách

Chapter 7: Yêu thích • 27 từ vựng
#1

書物しょもつ

THƯ VẬT

Sách, sách vở

図書館としょかんには貴重きちょうな書物しょもつがたくさん保管ほかんされている。

→ Thư viện lưu giữ rất nhiều sách quý giá.

#2

絵本えほん

HỘI BỔN

Sách tranh

寝ねる前まえに子こどもに絵本えほんを読よんであげる。

→ Trước khi ngủ, tôi đọc sách tranh cho con nghe.

#3

作品さくひん

TÁC PHẨM

Tác phẩm

美術館びじゅつかんで有名ゆうめいな画家がかの作品さくひんを鑑賞かんしょうした。

→ Tôi đã thưởng thức tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

#4

著者ちょしゃ

TRỨ GIẢ

Tác giả

この本ほんの著者ちょしゃはノーベル文学賞ぶんがくしょうを受賞じゅしょうした。

→ Tác giả cuốn sách này đã đoạt giải Nobel Văn học.

#5

書かき手て

THƯ THỦ

Người viết

優すぐれた書かき手ては読者どくしゃの心こころを動うごかすことができる。

→ Người viết giỏi có thể lay động trái tim người đọc.

#6

ペンネーム

Bút danh

多おおくの作家さっかがペンネームを使つかって執筆しっぴつしている。

→ Nhiều nhà văn sử dụng bút danh để viết.

#7

主人公しゅじんこう

CHỦ NHÂN CÔNG

Nhân vật chính

この映画えいがの主人公しゅじんこうは若わかい女性じょせいだ。

→ Nhân vật chính của bộ phim này là một phụ nữ trẻ.

#8

ロマン

Sự lãng mạn

宇宙うちゅう探検たんけんにはロマンがある。

→ Khám phá vũ trụ mang trong mình sự lãng mạn.

#9

伝記でんき

TRUYỀN KÝ

Tiểu sử

エジソンの伝記でんきを読よんで感動かんどうした。

→ Tôi đã đọc tiểu sử của Edison và rất cảm động.

#10

人生じんせい

NHÂN SINH

Cuộc đời

人生じんせいは一いち度どきりだから、後悔こうかいのないように生いきたい。

→ Vì cuộc đời chỉ có một lần, tôi muốn sống sao cho không hối hận.

#11

神話しんわ

THẦN THOẠI

Thần thoại

ギリシャ神話しんわに登場とうじょうする神々かみがみの物語ものがたりは面白おもしろい。

→ Câu chuyện về các vị thần xuất hiện trong thần thoại Hy Lạp rất thú vị.

#12

中世ちゅうせい

TRUNG THẾ

Thời trung cổ

中世ちゅうせいヨーロッパの歴史れきしに興味きょうみがある。

→ Tôi quan tâm đến lịch sử châu Âu thời trung cổ.

#13

文明ぶんめい

VĂN MINH

Văn minh

古代こだいエジプト文明ぶんめいは非常ひじょうに発展はってんしていた。

→ Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển rất cao.

#14

忠実ちゅうじつな

TRUNG THỰC

Trung thành, trung thực

彼かれは会社かいしゃに忠実ちゅうじつな社員しゃいんとして知しられている。

→ Anh ấy được biết đến là nhân viên trung thành với công ty.

#15

奇妙きみょうな

KỲ DIỆU

Kỳ lạ, lạ lùng

夜中やちゅうに奇妙きみょうな音おとが聞きこえた。

→ Giữa đêm, tôi nghe thấy tiếng động kỳ lạ.

#16

背景はいけい

BỐI CẢNH

Bối cảnh, nền

この絵えの背景はいけいには美うつくしい山やまが描えがかれている。

→ Nền của bức tranh này vẽ ngọn núi đẹp.

#17

実際じっさい

THỰC TẾ

Thực tế

計画けいかくと実際じっさいは違ちがうことが多おおい。

→ Kế hoạch và thực tế thường khác nhau.

#18

文句もんく

VĂN CÚ

Câu văn, lời phàn nàn

この歌うたの文句もんくがとても美うつくしい。

→ Lời bài hát này rất đẹp.

#19

果はたして

QUẢ

Rốt cuộc, quả nhiên

果はたして彼かれの言いっていることは本当ほんとうだろうか。

→ Rốt cuộc những gì anh ấy nói có đúng sự thật không nhỉ?

#20

発想する

PHÁT TƯỞNG

Sự sáng tạo, ý tưởng

自由じゆうな発想はっそうが新あたらしいビジネスを生うむ。

→ Ý tưởng tự do tạo ra những mô hình kinh doanh mới.

#21

由来する

DO LAI

Nguồn gốc

この祭まつりの由来ゆらいは500年ごひゃくねん前まえにさかのぼる。

→ Nguồn gốc của lễ hội này có từ 500 năm trước.

#22

空想する

KHÔNG TƯỞNG

Sự tưởng tượng, mơ mộng

子こどもの頃ころ、空想くうそうの世界せかいでよく遊あそんだ。

→ Hồi nhỏ, tôi thường chơi trong thế giới tưởng tượng.

#23

連想する

LIÊN TƯỞNG

Sự liên tưởng

桜さくらを見みると日本にほんを連想れんそうする人ひとが多おおい。

→ Nhiều người liên tưởng đến Nhật Bản khi nhìn thấy hoa anh đào.

#24

解釈する

GIẢI THÍCH

Sự diễn giải, giải nghĩa

同おなじ文章ぶんしょうでも、人ひとによって解釈かいしゃくが異ことなる。

→ Cùng một đoạn văn nhưng mỗi người có cách diễn giải khác nhau.

#25

発行する

PHÁT HÀNH

Sự phát hành

この雑誌ざっしは毎月まいつき発行はっこうされている。

→ Tạp chí này được phát hành hàng tháng.

#26

生うみ出だす

SINH XUẤT

Sáng tạo ra, tạo ra

新あたらしい技術ぎじゅつが新あたらしいサービスを生うみ出だす。

→ Công nghệ mới tạo ra dịch vụ mới.

#27

読書家どくしょか

ĐỘC THƯ GIA

Mọt sách, người thích đọc sách

彼かれは有名ゆうめいな読書どくしょ家かで、年間ねんかん100冊さつ以上いじょう読よむ。

→ Anh ấy là mọt sách nổi tiếng, đọc hơn 100 cuốn một năm.