2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 40: Du lịch

Bài 5

Du lịch

Chapter 8: Thiên nhiên - Thư giãn • 34 từ vựng
#1

旅たび

LỮ

Chuyến đi, hành trình

旅たびの途中とちゅうで素敵すてきな人ひとに出会であった。

→ Trên đường hành trình, tôi đã gặp được một người tuyệt vời.

#2

レジャー

Hoạt động giải trí, nghỉ ngơi giải trí

週末しゅうまつはレジャーを楽たのしむ家族かぞくが多おおい。

→ Cuối tuần có nhiều gia đình tận hưởng hoạt động giải trí.

#3

訪おとずれる

PHỎNG

Thăm viếng, đến thăm

毎年まいとし、多おおくの外国人がいこくじんがこの神社じんじゃを訪おとずれる。

→ Hằng năm, nhiều người nước ngoài đến thăm ngôi đền này.

#4

体験する

THỂ NGHIỆM

Sự trải nghiệm

日本にほんで茶道さどうを体験たいけんした。

→ Tôi đã trải nghiệm trà đạo ở Nhật Bản.

#5

冒険する

MẠO HIỂM

Sự phiêu lưu, mạo hiểm

子供こどものころ、冒険ぼうけんの物語ものがたりが大好だいすきだった。

→ Hồi nhỏ, tôi rất thích những câu chuyện phiêu lưu.

#6

見聞きする

KIẾN VĂN

Nghe nhìn, học hỏi

海外かいがいで見聞みききしたことを日記にっきに書かいた。

→ Tôi đã viết nhật ký về những điều tai nghe mắt thấy ở nước ngoài.

#7

巡めぐる

TUẦN

Dạo quanh, đi quanh, xoay quanh

京都きょうとのお寺てらを巡めぐるツアーに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia tour đi vòng quanh các chùa ở Kyoto.

#8

プラン

Kế hoạch

旅行りょこうのプランを友達ともだちと一緒いっしょに考かんがえた。

→ Tôi đã cùng bạn bè suy nghĩ kế hoạch du lịch.

#9

思おもい立たつ

TƯ LẬP

Nảy ra ý định, chợt nghĩ đến

思おもい立たったら、すぐ行動こうどうするタイプだ。

→ Tôi là kiểu người nghĩ đến là hành động ngay.

#10

豪華ごうかな

HÀO HOA

Lộng lẫy, sang trọng, xa hoa

誕生日たんじょうびに豪華ごうかなディナーを楽たのしんだ。

→ Tôi đã tận hưởng bữa tối sang trọng vào ngày sinh nhật.

#11

手配する

THỦ PHỐI

Sắp xếp, chuẩn bị, truy nã

会議室かいぎしつの手配てはいをお願ねがいできますか。

→ Bạn có thể sắp xếp phòng họp giúp tôi được không?

#12

前まえもって

TIỀN

Trước, từ trước, sẵn

前まえもって準備じゅんびしておけば、安心あんしんだ。

→ Nếu chuẩn bị trước thì sẽ yên tâm.

#13

便びん

TIỆN

Chuyến (bay, tàu...)

次つぎの便びんは何時いつに出でますか。

→ Chuyến tiếp theo mấy giờ khởi hành?

#14

空席くうせき

KHÔNG TỊCH

Ghế trống

この電車でんしゃには空席くうせきがほとんどない。

→ Tàu điện này hầu như không có ghế trống.

#15

超過する

SIÊU QUÁ

Vượt quá

残業時間ざんぎょうじかんが月つきの上限じょうげんを超過ちょうかしている。

→ Giờ làm thêm đã vượt quá giới hạn trên của tháng.

#16

飛とぶ

PHI

Bay

鳥とりが空そらを自由じゆうに飛とんでいる。

→ Chim đang bay tự do trên bầu trời.

#17

思おもいがけず

TƯ

Tình cờ, không ngờ

思おもいがけず素晴すばらしい景色けしきに出会であえた。

→ Tôi đã tình cờ gặp được phong cảnh tuyệt đẹp.

#18

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

Quay lại, quay ngược lại

忘わすれ物ものに気きづいて、急そいで家いえに引ひき返かえした。

→ Nhận ra quên đồ, tôi vội vàng quay lại nhà.

#19

間まもなく

GIAN

Chẳng bao lâu, sắp sửa

間まもなく電車でんしゃが参まいります。

→ Tàu điện sắp đến.

#20

宿泊する

TÚC BẠC

Sự lưu trú, ngủ trọ

このホテルの宿泊しゅくはく料金りょうきんはいくらですか。

→ Giá lưu trú ở khách sạn này là bao nhiêu?

#21

大幅おおはばな

ĐẠI PHÚC

Lớn, đáng kể, nhiều

今年ことしの売上うりあげは去年きょねんより大幅おおはばに増ふえた。

→ Doanh thu năm nay tăng đáng kể so với năm ngoái.

#22

旅先たびさき

LỮ TIÊN

Nơi đi du lịch, điểm đến

旅先たびさきで体調たいちょうを崩くずしてしまった。

→ Tôi đã bị ốm ở nơi du lịch.

#23

各地かくち

CÁC ĐỊA

Các nơi, các địa phương

日本にほん各地かくちにはそれぞれの名物めいぶつがある。

→ Mỗi nơi ở Nhật Bản đều có đặc sản riêng.

#24

名所めいしょ

DANH SỞ

Danh lam thắng cảnh, địa danh nổi tiếng

ここは桜さくらの名所めいしょとして有名ゆうめいだ。

→ Nơi đây nổi tiếng là địa danh ngắm hoa anh đào.

#25

市場いちば

THỊ TRƯỜNG

Chợ, thị trường

朝あさ早はやく市場しじょうに行いって、新鮮しんせんな魚さかなを買かった。

→ Tôi đi chợ từ sáng sớm và mua cá tươi.

#26

免税店めんぜいてん

MIỄN THUẾ ĐIẾM

Cửa hàng miễn thuế

免税店めんぜいてんでお土産みやげのお菓子かしを買かった。

→ Tôi đã mua bánh kẹo làm quà ở cửa hàng miễn thuế.

#27

風景ふうけい

PHONG CẢNH

Phong cảnh

窓まどから見みえる風景ふうけいがとても美うつくしい。

→ Phong cảnh nhìn từ cửa sổ rất đẹp.

#28

海水浴かいすいよく

HẢI THỦY DỤC

Sự tắm biển

夏なつになると海水浴場かいすいよくじょうは大勢たいせいの人ひとでにぎわう。

→ Đến mùa hè, bãi tắm biển đông đúc người.

#29

もぐる

Lặn

海うみにもぐるって珊瑚さんごを見みた。

→ Tôi lặn xuống biển và ngắm san hô.

#30

跡あと

TÍCH

Dấu vết, vết tích

雪ゆきの上うえに動物どうぶつの足跡あしあとが残のこっていた。

→ Trên tuyết còn lại dấu chân của động vật.

#31

位置いち

VỊ TRÍ

Vị trí, địa điểm

地図ちずで目的地もくてきちの位置いちを確認かくにんした。

→ Tôi đã xác nhận vị trí điểm đến trên bản đồ.

#32

めいめい

Từng người, mỗi người

昼食ちゅうしょくはめいめい自分じぶんで用意よういする。

→ Bữa trưa mỗi người tự chuẩn bị.

#33

しばしば

Thường xuyên, nhiều lần

彼かれはしばしば遅刻ちこくする。

→ Anh ấy thường xuyên đi trễ.

#34

出来事できごと

XUẤT LAI SỰ

Sự kiện, sự việc

昨日きのうの出来事できごとを友達ともだちに話はなした。

→ Tôi đã kể cho bạn nghe về sự việc ngày hôm qua.