2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 13: Nấu ăn

Bài 3

Nấu ăn

Chapter 3: Ở nhà • 23 từ vựng
#1

炊事する

XUY SỰ

Nấu ăn, việc bếp núc

一人暮ひとりぐらしを始はじめてから、毎日まいにち炊事すいじをしている。

→ Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi nấu ăn mỗi ngày.

#2

献立こんだて

HIẾN LẬP

Thực đơn

今週こんしゅうの献立こんだては、栄養えいようバランスを考かんがえて作つくった。

→ Thực đơn tuần này được lập dựa trên cân bằng dinh dưỡng.

#3

リクエスト

Yêu cầu

子供こどもたちにリクエストされて、今夜こんやはカレーを作つくることにした。

→ Được bọn trẻ yêu cầu nên tối nay tôi quyết định nấu cà ri.

#4

流ながし

LƯU

Bồn rửa

流ながしに食器しょっきがたまっているので、洗あらわなければならない。

→ Chén đĩa chất đống ở bồn rửa nên phải rửa thôi.

#5

ちぎる

Xé

レタスを手てでちぎってサラダを作つくる。

→ Tôi xé rau diếp bằng tay để làm salad.

#6

冷さます

LÃNH

Làm nguội

熱あついお茶ちゃを少すこし冷さましてから飲のんだ。

→ Tôi đã để trà nóng nguội bớt rồi mới uống.

#7

煮にえる

CHỬ

Được nấu chín, chín nhừ

大根だいこんがよく煮にえて、柔やわらかくなった。

→ Củ cải đã được nấu kỹ và trở nên mềm.

#8

味付けする

VỊ PHÓ

Sự nêm nếm

母ははの味付あじつけが一番いちばん好すきだ。

→ Tôi thích cách nêm nếm của mẹ nhất.

#9

薄うすめる

BẠC

Làm cho nhạt, pha loãng

このジュースは濃こいので、水みずで薄うすめて飲のむ。

→ Nước ép này đậm đặc nên pha loãng với nước rồi mới uống.

#10

甘あまみ

CAM

Vị ngọt

このトマトは甘あまみが強つよくて、おいしい。

→ Quả cà chua này có vị ngọt đậm, rất ngon.

#11

工夫する

CÔNG PHU

Nghĩ cách, sáng tạo, khéo léo

狭せまいキッチンでも、工夫くふうすれば使つかいやすくなる。

→ Dù bếp chật nhưng nếu khéo sắp xếp sẽ dễ sử dụng hơn.

#12

添そえる

THIÊM

Thêm vào, đính kèm, bày kèm

サラダにレモンを添そえて出だした。

→ Tôi bày kèm chanh bên cạnh salad rồi mang ra.

#13

挟はさむ

HIỆP

Kẹp

本ほんにしおりを挟はさむ。

→ Kẹp dấu trang vào sách.

#14

加減する

GIA GIẢM

Mức độ, sự điều chỉnh, tăng giảm

塩しおの加減かげんを間違まちがえて、しょっぱくなった。

→ Điều chỉnh lượng muối sai nên bị mặn.

#15

固かたまる

CỐ

Đông cứng, đông lại

セメントが固かたまるまで、触さわらないでください。

→ Xin đừng chạm vào cho đến khi xi măng đông cứng.

#16

なめる

Liếm, nếm

犬いぬが手てをなめてきた。

→ Con chó liếm tay tôi.

#17

臭くさい

XÚ

Hôi, thối

ゴミ箱ばこが臭くさいので、早はやく捨すててください。

→ Thùng rác hôi quá, hãy đổ đi sớm.

#18

冷さめる

LÃNH

Nguội

早はやく食たべないと、ご飯はんが冷さめるよ。

→ Không ăn nhanh thì cơm nguội mất.

#19

余分よぶんな

DƯ PHÂN

Phần dư, thừa

余分よぶんなお金かねは貯金ちょきんするようにしている。

→ Tôi cố gắng tiết kiệm phần tiền dư.

#20

容器ようき

DUNG KHÍ

Đồ đựng, hộp đựng

密封みっぷうできる容器ようきに入いれて保存ほぞんする。

→ Cho vào hộp đựng kín để bảo quản.

#21

賞味期限しょうみきげん

THƯỞNG VỊ KỲ HẠN

Hạn sử dụng tốt nhất

賞味期限しょうみきげんを確認かくにんしてから、食品ょくひんを買かうようにしている。

→ Tôi luôn kiểm tra hạn sử dụng trước khi mua thực phẩm.

#22

手作てづくり

THỦ TÁC

Tự tay làm, làm thủ công

母ははの手作てづくりのお弁当べんとうが懐なつかしい。

→ Tôi nhớ cơm hộp mẹ tự tay làm.

#23

もてなす

Tiếp đãi, đón tiếp

お客きゃくさんを心こころを込こめてもてなした。

→ Tôi đã hết lòng tiếp đãi khách.