2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 26: Tìm việc, việc làm

Bài 1

Tìm việc, việc làm

Chapter 6: Tại công ty • 32 từ vựng
#1

求人きゅうじん

CẦU NHÂN

Tuyển dụng, tìm người làm

この求人きゅうじんは未経験みけいけん者しゃでも応募おうぼできる。

→ Tin tuyển dụng này cho phép người chưa có kinh nghiệm cũng có thể ứng tuyển.

#2

志望する

CHÍ VỌNG

Nguyện vọng, mong muốn (vào một vị trí)

彼女かのじょは医学部いがくぶを志望しぼうしている。

→ Cô ấy có nguyện vọng vào khoa y.

#3

エントリー

Dự tuyển, đăng ký ứng tuyển

締しめ切きり前まえにエントリーを済すませた。

→ Tôi đã hoàn tất đăng ký ứng tuyển trước hạn chót.

#4

携たずさわる

HUỀ

Tham gia, làm việc liên quan đến

彼かれは長年ながねん、教育きょういくに携たずさわってきた。

→ Anh ấy đã tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

#5

生いかす

SINH

Phát huy, tận dụng

留学りゅうがくの経験けいけんを仕事しごとに生いかしたい。

→ Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.

#6

貴社きしゃ

QUÝ XÃ

Quý công ty

貴社きしゃの経営理念けいえいりねんに深ふかく共感きょうかんしました。

→ Tôi đã đồng cảm sâu sắc với lý niệm kinh doanh của quý công ty.

#7

御中おんちゅう

NGỰ TRUNG

Kính gửi (viết sau tên công ty/tổ chức)

履歴書りれきしょを送おくるときは「御中おんちゅう」を忘わすれないでください。

→ Khi gửi sơ yếu lý lịch, xin đừng quên viết '御中'.

#8

動機どうき

ĐỘNG CƠ

Động cơ, động lực

犯行はんこうの動機どうきはまだわかっていない。

→ Động cơ phạm tội vẫn chưa được làm rõ.

#9

熱意ねつい

NHIỆT Ý

Nhiệt tình, nhiệt huyết

彼かれの熱意ねついに感動かんどうした。

→ Tôi đã cảm động trước sự nhiệt huyết của anh ấy.

#10

学歴がくれき

HỌC LỊCH

Học vấn, trình độ học vấn

この会社かいしゃは学歴がくれきより実力じつりょくを重視じゅうしする。

→ Công ty này coi trọng thực lực hơn trình độ học vấn.

#11

不問ふもん

BẤT VẤN

Không đòi hỏi, bất kể

年齢ねんれい不問ふもんの求人きゅうじんを探さがしている。

→ Tôi đang tìm tin tuyển dụng không giới hạn độ tuổi.

#12

制限する

CHẾ HẠN

Sự hạn chế, giới hạn

この道路どうろは速度そくどが制限せいげんされている。

→ Con đường này bị hạn chế tốc độ.

#13

特技とくぎ

ĐẶC KỸ

Sở trường, kỹ năng đặc biệt

彼かれの特技とくぎはピアノの演奏えんそうだ。

→ Sở trường của anh ấy là chơi đàn piano.

#14

協調する

HIỆP ĐIỀU

Sự hợp tác, hòa đồng

チームワークには協調性きょうちょうせいが大切たいせつだ。

→ Tính hợp tác rất quan trọng trong làm việc nhóm.

#15

肝心かんじんな

CAN TÂM

Quan trọng, cốt lõi, then chốt

肝心かんじんなところでミスをしてしまった。

→ Tôi đã mắc lỗi ở chỗ quan trọng nhất.

#16

精一杯せいいっぱい

TINH NHẤT BÔI

Hết sức mình, dốc hết sức

精一杯せいいっぱい努力どりょくしたので後悔こうかいはない。

→ Tôi đã nỗ lực hết sức mình nên không có gì hối hận.

#17

アピール

Thể hiện, giới thiệu bản thân, làm nổi bật

自分じぶんの強つよみをアピールすることが大切たいせつだ。

→ Việc thể hiện điểm mạnh của bản thân là điều quan trọng.

#18

対応する

ĐỐI ỨNG

Đối ứng, ứng phó, xử lý

クレームに冷静れいせいに対応たいおうする。

→ Xử lý khiếu nại một cách bình tĩnh.

#19

合同する

HỢP ĐỒNG

Sự kết hợp, liên hợp, chung

二ふたつの学校がっこうが合同ごうどうで運動会うんどうかいを開ひらいた。

→ Hai trường đã tổ chức hội thao chung.

#20

望のぞましい

VỌNG

Được mong muốn, đáng kỳ vọng

健康けんこうのために規則正きそくただしい生活せいかつが望のぞましい。

→ Để có sức khỏe tốt, cuộc sống có nề nếp là điều đáng mong muốn.

#21

好このましい

HẢO

Được ưa chuộng, đáng mến, tốt đẹp

彼かれの態度たいどは好このましいものだった。

→ Thái độ của anh ấy là điều đáng mến.

#22

公平こうへい(な)

CÔNG BÌNH

Công bằng, công minh

先生せんせいは全員ぜんいんに公平こうへいに接せっする。

→ Thầy giáo đối xử công bằng với tất cả mọi người.

#23

せめて

Ít nhất, tối thiểu

せめて週しゅうに一いち回かいは運動うんどうしたい。

→ Tôi muốn ít nhất tập thể dục một lần mỗi tuần.

#24

受うけ取とる

THỤ THỦ

Nhận được

荷物にもつを受うけ取とったらサインしてください。

→ Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.

#25

内定する

NỘI ĐỊNH

Nội định, quyết định tuyển dụng không chính thức

やっと内定ないていが決きまって安心あんしんした。

→ Cuối cùng cũng được nội định nên tôi an tâm rồi.

#26

辞退する

TỪ THOÁI

Từ chối, xin rút lui

体調不良たいちょうふりょうのため、出席しゅっせきを辞退じたいした。

→ Vì sức khỏe không tốt nên tôi đã từ chối tham dự.

#27

契約する

KHẾ ƯỚC

Hợp đồng, ký kết

契約書けいやくしょをよく読よんでからサインした。

→ Tôi đã đọc kỹ hợp đồng rồi mới ký.

#28

入社する

NHẬP XÃ

Vào công ty, gia nhập công ty

入社にゅうしゃして三年目さんねんめになった。

→ Đã bước sang năm thứ ba kể từ khi vào công ty.

#29

心得こころえる

TÂM ĐẮC

Thấu hiểu, nhận thức, nắm rõ

ビジネスマナーを心得こころえておくことが大切たいせつだ。

→ Việc nắm rõ phép lịch sự trong kinh doanh là điều quan trọng.

#30

社会人しゃかいじん

XÃ HỘI NHÂN

Người đi làm, thành viên xã hội

社会人しゃかいじんになったら自分じぶんで税金ぜいきんを払はらう。

→ Khi trở thành người đi làm thì tự mình đóng thuế.

#31

自覚する

TỰ GIÁC

Sự tự giác, ý thức bản thân

リーダーとしての自覚じかくを持もってほしい。

→ Tôi muốn bạn có ý thức tự giác với vai trò lãnh đạo.

#32

いよいよ

Cuối cùng, rốt cuộc; càng lúc càng

いよいよ明日あしたが試験しけんの日ひだ。

→ Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi rồi.