Từ vựng Speed Master N2 Bài 14: Tổ chức và công việc

Bài 14: Tổ chức và công việc

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 45 từ vựng
#1

組織そしき

TỔ CHỨC

tổ chức

新あたらしい組織そしきを作つくる。

→ Thành lập một tổ chức mới.

#2

上司じょうし

THƯỢNG TƯ

cấp trên

上司じょうしに報告ほうこくする。

→ Báo cáo với cấp trên.

#3

目上めうえ

MỤC THƯỢNG

bề trên

目上めうえの人ひとには丁寧ていねいに話はなす。

→ Nói chuyện lịch sự với người bề trên.

#4

部下ぶか

BỘ HẠ

cấp dưới

部下ぶかに仕事しごとを教おしえる。

→ Dạy công việc cho cấp dưới.

#5

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

đồng nghiệp

同僚どうりょうと一緒いっしょにランチに行いく。

→ Đi ăn trưa cùng đồng nghiệp.

#6

出世する

XUẤT THẾ

thăng tiến

彼かれは会社かいしゃで出世しゅっせが早はやい。

→ Anh ấy thăng tiến nhanh trong công ty.

#7

昇進する

THĂNG TIẾN

thăng chức

部長ぶちょうに昇進しょうしんした。

→ Được thăng chức lên làm trưởng phòng.

#8

新入社員しんにゅうしゃいん

TÂN NHẬP XÃ VIÊN

nhân viên mới

新入しんにゅう社員しゃいんの研修けんしゅうが始はじまる。

→ Khóa đào tạo cho nhân viên mới sẽ bắt đầu.

#9

責任者せきにんしゃ

TRÁCH NHIỆM GIẢ

người phụ trách

プロジェクトの責任者せきにんしゃになる。

→ Trở thành người phụ trách dự án.

#10

従業員じゅうぎょういん

TÙNG NGHIỆP VIÊN

nhân viên

この工場こうじょうには従業員じゅうぎょういんが100人にんいる。

→ Nhà máy này có 100 nhân viên.

#11

会社かいしゃの体制たいせい

HỘI XÃ・THỂ CHẾ

cơ cấu công ty

会社かいしゃの体制たいせいを変かえる。

→ Thay đổi cơ cấu công ty.

#12

組織そしきに属ぞくする

TỔ CHỨC・THUỘC

thuộc tổ chức

大おおきな組織そしきに属ぞくして働はたらく。

→ Làm việc với tư cách thuộc về một tổ chức lớn.

#13

わが社しゃ

XÃ

công ty chúng tôi

わが社しゃの製品せいひんは優すぐれています。

→ Sản phẩm của công ty chúng tôi rất xuất sắc.

#14

当社とうしゃ

ĐƯƠNG XÃ

công ty chúng tôi

当社とうしゃのルールに従したがってください。

→ Vui lòng tuân thủ quy định của công ty chúng tôi.

#15

スタッフ

nhân viên

イベントのスタッフを集あつめる。

→ Tập hợp nhân viên cho sự kiện.

#16

職場しょくば

CHỨC TRÀNG

nơi làm việc

職場しょくばの雰囲気ふんいきがいい。

→ Bầu không khí ở nơi làm việc rất tốt.

#17

オフィス

văn phòng

新あたらしいオフィスに移うつる。

→ Chuyển sang văn phòng mới.

#18

仕事しごと

SĨ SỰ

công việc

毎日まいにち、仕事しごとが忙いそがしい。

→ Ngày nào công việc cũng bận rộn.

#19

ミーティング

cuộc họp

午後ごごからミーティングがある。

→ Có cuộc họp từ buổi chiều.

#20

打うち合あわせ

ĐẢ HỢP

họp trao đổi

明日あしたの予定よていを打うち合あわせる。

→ Trao đổi về lịch trình ngày mai.

#21

ミス

sai sót

仕事しごとでミスをしてしまった。

→ Tôi đã mắc sai sót trong công việc.

#22

アイデア

ý tưởng

いいアイデアを思おもいついた。

→ Nảy ra một ý tưởng hay.

#23

案あんを出だす

ÁN・XUẤT

đưa ra phương án

会議かいぎで新あたらしい案あんを出だす。

→ Đưa ra phương án mới trong cuộc họp.

#24

提案する

ĐỀ ÁN

đề xuất

お客様きゃくさまに商品しょうひんを提案ていあんする。

→ Đề xuất sản phẩm cho khách hàng.

#25

企画きかく

XÍ HOẠCH

kế hoạch

面白おもしろい企画きかくを考かんがえる。

→ Suy nghĩ một kế hoạch thú vị.

#26

検討する

KIỂM THẢO

xem xét

その案あんについて検討けんとうします。

→ Sẽ xem xét về phương án đó.

#27

実行する

THỰC HÀNH

thực hiện

計画けいかくをすぐに実行じっこうに移うつす。

→ Nhanh chóng chuyển kế hoạch vào thực hiện.

#28

作業に集中する

TÁC NGHIỆP・TẬP TRUNG

tập trung vào công việc

今日きょうは作業さぎょうに集中しゅうちゅうしたい。

→ Hôm nay tôi muốn tập trung vào công việc.

#29

処理する

XỨ LÝ

xử lý

たまっている書類しょるいを処理しょりする。

→ Xử lý đống giấy tờ đang tồn đọng.

#30

契約する

KHẾ ƯỚC

ký hợp đồng

大おおきな仕事しごとの契約けいやくを結むすぶ。

→ Ký kết hợp đồng công việc lớn.

#31

指示する

CHỈ THỊ

chỉ thị

上司じょうしの指示しじに従したがう。

→ Tuân theo chỉ thị của cấp trên.

#32

調整する

ĐIỀU CHỈNH

điều chỉnh

スケジュールの調整ちょうせいをお願ねがいします。

→ Xin vui lòng điều chỉnh lại lịch trình.

#33

応対する

ỨNG ĐỐI

tiếp nhận và trả lời

来客らいきゃくの応対おうたいをする。

→ Tiếp khách đến thăm.

#34

担当する

ĐẢM ĐƯƠNG

phụ trách

私わたしはこのプロジェクトを担当たんとうしています。

→ Tôi đang phụ trách dự án này.

#35

変更する

BIẾN CANH

thay đổi

会議かいぎの時間じかんを変更へんこうする。

→ Thay đổi thời gian cuộc họp.

#36

報告する

BÁO CÁO

báo cáo

出張しゅっちょうの結果けっかを報告ほうこくする。

→ Báo cáo kết quả chuyến công tác.

#37

仕事しごとを引ひき受うける

SĨ SỰ・DẪN THỤ

nhận công việc

新あたらしい仕事しごとを引ひき受うける。

→ Nhận một công việc mới.

#38

やる気きがある

KHÍ

có động lực

彼かれは仕事しごとにやる気きがある。

→ Anh ấy có động lực trong công việc.

#39

電話でんわを取とり次つぐ

ĐIỆN THOẠI・THỦ THỨ

chuyển cuộc gọi

担当者たんとうしゃに電話でんわを取とり次つぐ。

→ Chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.

#40

電話でんわを保留ほりゅうにする

ĐIỆN THOẠI・BẢO LƯU

giữ cuộc gọi

確認かくにんのため、電話でんわを保留ほりゅうにする。

→ Để xác nhận, tôi xin phép giữ máy.

#41

席せきをはずす

TỊCH

rời chỗ

彼かれは今いま、席せきを外はずしています。

→ Anh ấy hiện đang rời khỏi chỗ ngồi.

#42

休憩する

HƯU KHẾ

nghỉ giải lao

10分間ぷんかん、休憩きゅうけいしましょう。

→ Chúng ta hãy nghỉ giải lao 10 phút nhé.

#43

さぼる

trốn học/trốn việc

午後ごごの授業じゅぎょうをさぼる。

→ Cúp học buổi chiều.

#44

徹夜する

TRIỆT DẠ

thức trắng đêm

仕事しごとが終おわらなくて徹夜てつやした。

→ Vì công việc không xong nên tôi đã thức trắng đêm.

#45

休暇きゅうか

HƯU GIẢ

nghỉ phép

来週らいしゅう、夏期かき休暇きゅうかをとります。

→ Tuần tới tôi sẽ nghỉ phép mùa hè.