Từ vựng Speed Master N2 Bài 38: Từ Katakana thông dụng 1

Bài 38: Từ Katakana thông dụng 1

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 46 từ vựng
#1

短みじかくしたもの

ĐOẢN

dạng rút gọn

長ながい言葉ことばを短みじかくしたものを覚おぼえる。

→ Học các dạng rút gọn của những từ dài.

#2

エコ

thân thiện môi trường

エコな生活せいかつを心こころがける。

→ Cố gắng sống thân thiện với môi trường.

#3

ファミレス

nhà hàng gia đình

ファミレスで食事しょくじをする。

→ Ăn uống ở nhà hàng gia đình.

#4

マスコミ

truyền thông đại chúng

マスコミのニュースを見みる。

→ Xem tin tức trên truyền thông đại chúng.

#5

ラッシュ

giờ cao điểm

朝あさの通勤つうきんラッシュを避さける。

→ Tránh giờ cao điểm đi làm buổi sáng.

#6

バーゲン

đợt giảm giá

デパートのバーゲンに行いく。

→ Đi đến đợt giảm giá của trung tâm thương mại.

#7

ソフト

phần mềm

パソコンにソフトを入いれる。

→ Cài phần mềm vào máy tính.

#8

あ~お

hàng chữ あ–お

あ〜お行ぎょうの単語たんごを探さがす。

→ Tìm các từ thuộc hàng A-O.

#9

アレルギー

dị ứng

卵たまごにアレルギーがある。

→ Tôi bị dị ứng với trứng.

#10

イベント

sự kiện

夏なつのイベントに参加さんかする。

→ Tham gia vào sự kiện mùa hè.

#11

イラスト

minh họa

本ほんにイラストを描かく。

→ Vẽ hình minh họa cho cuốn sách.

#12

インスタント食品しょくひん

THỰC PHẨM

thực phẩm ăn liền

忙いそがしいときはインスタント食品しょくひんを食たべる。

→ Khi bận rộn tôi ăn thực phẩm ăn liền.

#13

エチケット

phép lịch sự

食事しょくじのエチケットを守まもる。

→ Tuân thủ phép lịch sự khi ăn uống.

#14

エネルギー

năng lượng

太陽たいようエネルギーを利用りようする。

→ Sử dụng năng lượng mặt trời.

#15

エンジニア

kỹ sư

彼かれは優秀ゆうしゅうなエンジニアだ。

→ Anh ấy là một kỹ sư xuất sắc.

#16

オリジナル

bản gốc

自分じぶんのオリジナル作品さくひん。

→ Tác phẩm bản gốc (tự sáng tác) của bản thân.

#17

か~こ

hàng chữ か–こ

か行ぎょうの発音はつおんを直なおす。

→ Chỉnh sửa phát âm của hàng Ka.

#18

カタログ

catalô

家具かぐのカタログを見みる。

→ Xem catalô nội thất.

#19

カラー

màu sắc

写真しゃしんをカラーで印刷いんさつする。

→ In ảnh có màu.

#20

カルチャー

văn hóa

日本にほんのポップカルチャー。

→ Văn hóa đại chúng của Nhật Bản.

#21

キャンパス

khuôn viên trường

広ひろい大学だいがくのキャンパス。

→ Khuôn viên trường đại học rộng lớn.

#22

グラウンド

sân

グラウンドでサッカーをする。

→ Chơi bóng đá trên sân.

#23

クレジットカード

thẻ tín dụng

クレジットカードで支払しはらう。

→ Thanh toán bằng thẻ tín dụng.

#24

コース

khóa học

専門せんもんコースを選えらぶ。

→ Chọn khóa học chuyên ngành.

#25

コード

mã

暗証あんしょうコードを入力にゅうりょくする。

→ Nhập mã số bí mật (mật khẩu).

#26

コーナー

khu vực

スーパーの野菜やさいコーナー。

→ Khu vực rau củ ở siêu thị.

#27

コマーシャル

quảng cáo

テレビのコマーシャルを見みる。

→ Xem quảng cáo trên tivi.

#28

コンクール

cuộc thi

ピアノコンクールに出場しゅつじょうする。

→ Tham gia cuộc thi piano.

#29

コンセント

ổ cắm điện

プラグをコンセントに差さす。

→ Cắm phích vào ổ điện.

#30

コンテスト

cuộc thi

スピーチコンテストで優勝ゆうしょうする。

→ Vô địch cuộc thi hùng biện.

#31

コンパ

buổi liên hoan

大学だいがくの友人ゆうじんとコンパをする。

→ Đi liên hoan cùng bạn bè đại học.

#32

さ~そ

hàng さ〜そ

さ行ぎょうの言葉ことばを復習ふくしゅうする。

→ Ôn tập các từ vựng hàng Sa.

#33

サイズ

kích thước

服ふくのサイズが合あわない。

→ Kích thước quần áo không vừa.

#34

サイト

trang web

面白おもしろいサイトを見みつける。

→ Tìm thấy một trang web thú vị.

#35

サラリーマン

nhân viên văn phòng

彼かれは平凡へいぼんなサラリーマンだ。

→ Anh ấy là một nhân viên văn phòng bình thường.

#36

サンプル

mẫu

化粧品けしょうひんのサンプルをもらう。

→ Nhận mẫu thử mỹ phẩm.

#37

シーズン

mùa

スキーのシーズンが来きた。

→ Mùa trượt tuyết đã đến.

#38

システム

hệ thống

新あたらしいシステムを導入どうにゅうする。

→ Đưa hệ thống mới vào áp dụng.

#39

ジャンル

thể loại

好すきな音楽おんがくのジャンル。

→ Thể loại âm nhạc yêu thích.

#40

シリーズ

loạt

人気にんき映画えいがのシリーズを見みる。

→ Xem loạt phim điện ảnh ăn khách.

#41

シングル

đĩa đơn

新曲しんきょくのシングルを買かう。

→ Mua đĩa đơn bài hát mới.

#42

スタイル

phong cách

彼女かのじょはスタイルがいい。

→ Cô ấy có vóc dáng (phong cách) đẹp.

#43

スタンド

giá đỡ

机つくえにスタンドを置おく。

→ Đặt giá đỡ (đèn để bàn) trên bàn.

#44

ステージ

sân khấu

歌手かしゅがステージに立たつ。

→ Ca sĩ đứng trên sân khấu.

#45

ストレート

thẳng

ストレートの髪かみが綺麗きれいだ。

→ Mái tóc thẳng thật đẹp.

#46

スペース

không gian

部屋へやにベッドを置おくスペースがない。

→ Không có không gian để đặt giường trong phòng.