Từ vựng Speed Master N2 Bài 29: Động tác và chuyển động

Bài 29: Động tác và chuyển động

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 44 từ vựng
#1

全身ぜんしんを使つかう

TOÀN THÂN・SỬ

dùng toàn thân

水泳すいえいは全身ぜんしんを使つかうスポーツだ。

→ Bơi lội là môn thể thao dùng toàn thân.

#2

滑すべる

HOẠT

trượt

氷こおりの上うえで滑すべって転ころんだ。

→ Tôi bị trượt ngã trên băng.

#3

すれ違ちがう

VI

đi lướt qua

道みちで知しり合あいとすれ違ちがった。

→ Tôi đi lướt qua một người quen trên đường.

#4

向むく

HƯỚNG

hướng về

彼かれは後うしろを向むいた。

→ Anh ấy đã quay (hướng) lại phía sau.

#5

うなずく

gật đầu

彼女かのじょは笑わらってうなずいた。

→ Cô ấy cười và gật đầu.

#6

おじぎをする

cúi chào

先生せんせいに丁寧ていねいにおじぎをする。

→ Cúi chào thầy giáo một cách lịch sự.

#7

目め・口くちを使つかう

MỤC・KHẨU・SỬ

dùng mắt và miệng

表情ひょうじょうは目めや口くちを使つかって作つくる。

→ Biểu cảm được tạo ra bằng cách dùng mắt và miệng.

#8

ささやく

thì thầm

耳元みみもとで愛あいをささやく。

→ Thì thầm lời yêu thương bên tai.

#9

怒鳴どなる

NỘ MINH

la hét

大声おおごえで子供こどもを怒鳴どなる。

→ La hét đứa trẻ bằng giọng lớn.

#10

にらむ

lườm

怒おこって相手あいてをにらむ。

→ Tức giận và lườm đối phương.

#11

見みつめる

KIẾN

nhìn chằm chằm

彼女かのじょの目めをじっと見みつめる。

→ Nhìn chằm chằm vào mắt cô ấy.

#12

見上みあげる

KIẾN THƯỢNG

nhìn lên

夜空よぞらの星ほしを見上みあげる。

→ Nhìn lên những ngôi sao trên bầu trời đêm.

#13

見下みおろす

KIẾN HẠ

nhìn xuống

山やまの上うえから町まちを見下みおろす。

→ Nhìn xuống thị trấn từ trên núi.

#14

ほほ笑えむ

TIẾU

mỉm cười

写真しゃしんの中なかの母はははほほ笑えまんでいた。

→ Người mẹ trong bức ảnh đang mỉm cười.

#15

手て・足あし・脚あしを使つかう

THỦ・TÚC・CƯỚC・SỬ

dùng tay và chân

全身ぜんしんの筋肉きんにく、手てや足あしを使つかう運動んどう。

→ Bài tập sử dụng cơ bắp toàn thân, dùng tay và chân.

#16

掻かく

TAO

gãi

虫むしに刺さされてかゆい所ところを掻かく。

→ Gãi chỗ ngứa do bị côn trùng đốt.

#17

抱かかえる

BÃO

ôm

大おおきな箱はこを両手りょうてで抱かかえる。

→ Ôm cái hộp lớn bằng cả hai tay.

#18

包つつむ

BAO

gói

プレゼントをきれいな紙かみで包つつむ。

→ Gói quà bằng giấy đẹp.

#19

殴なぐる

ẨU

đánh

喧嘩けんかで相手あいてを殴なぐる。

→ Đánh đối phương trong lúc cãi vã.

#20

つまずく

vấp

石いしにつまずいて転ころびそうになった。

→ Tôi vấp phải hòn đá suýt ngã.

#21

形かたちを変かえる

HÌNH・BIẾN

thay đổi hình dạng

粘土ねんどの形かたちを変かえる。

→ Thay đổi hình dạng của đất sét.

#22

曲まげる

KHÚC

bẻ cong

針金はりがねを曲まげる。

→ Bẻ cong sợi dây kim loại.

#23

破やぶる

PHÁ

xé

不要ふような書類しょるいを破やぶって捨すてる。

→ Xé và vứt bỏ những tài liệu không cần thiết.

#24

膨ふくらます

BÀNH

làm phồng

風船ふうせんをふくらます。

→ Thổi phồng bong bóng.

#25

くっつける

gắn vào

割われたお皿さらをボンドでくっつける。

→ Gắn chiếc đĩa bị vỡ lại bằng keo.

#26

ねじる

vặn

濡ぬれたタオルをねじって絞しぼる。

→ Vặn cái khăn ướt để vắt nước.

#27

物ものを動うごかす

VẬT・ĐỘNG

di chuyển đồ vật

掃除そうじのために重おもい物ものを動うごかす。

→ Di chuyển đồ vật nặng để dọn dẹp.

#28

埋うめる

MAI

chôn lấp

庭にわに生なまごみを埋うめる。

→ Chôn rác nhà bếp ngoài vườn.

#29

加くわえる

GIA

thêm vào

スープに塩しおを加くわえる。

→ Thêm muối vào súp.

#30

散ちらかす

TẢN

làm bừa bộn

子供こどもがおもちゃを散ちらかす。

→ Trẻ con làm bừa bộn đồ chơi.

#31

積つむ

TÍCH

chất lên

箱はこを高く積つむ。

→ Chất các hộp lên cao.

#32

詰つめる

CẬT

nhét vào

かばんに荷物にもつを詰つめる。

→ Nhét hành lý vào túi.

#33

鳴ならす

MINH

làm kêu

自転車じてんしゃのベルを鳴ならす。

→ Bấm chuông xe đạp.

#34

除のぞく

TRỪ

loại bỏ

不用品ふようひんを取とり除のぞく。

→ Loại bỏ những món đồ không cần thiết.

#35

はがす

gỡ ra

壁かべのポスターをはがす。

→ Gỡ tấm áp phích trên tường ra.

#36

はさむ

kẹp

ドアに指ゆびをはさまれた。

→ Bị kẹp ngón tay vào cửa.

#37

ひっくり返かえす

PHẢN

lật úp

肉にくを裏うらにひっくり返かえす。

→ Lật mặt miếng thịt.

#38

ひねる

vặn

蛇口じゃぐちをひねって水みずを出だす。

→ Vặn vòi để xả nước.

#39

ふさぐ

bịt, chặn

耳みみを両手りょうてでふさぐ。

→ Bịt tai bằng cả hai tay.

#40

ぶつける

va vào, đập vào

頭あたまを壁かべにぶつける。

→ Đập (va) đầu vào tường.

#41

ぶら下さげる

HẠ

treo, đeo

天井てんじょうから電気でんきをぶら下さげる。

→ Treo đèn từ trần nhà xuống.

#42

振ふる

CHẤN

vẫy, lắc

友達ともだちに手てを振ふる。

→ Vẫy tay với bạn bè.

#43

混まぜる

HỖN

trộn, khuấy

スプーンでコーヒーを混まぜる。

→ Dùng thìa khuấy cà phê.

#44

真似まねる

CHÂN TỰ

bắt chước

先生せんせいの発音はつおんを真似まねる。

→ Bắt chước phát âm của thầy giáo.