全身を使う
dùng toàn thân
→ Bơi lội là môn thể thao dùng toàn thân.
滑る
trượt
→ Tôi bị trượt ngã trên băng.
すれ違う
đi lướt qua
→ Tôi đi lướt qua một người quen trên đường.
向く
hướng về
→ Anh ấy đã quay (hướng) lại phía sau.
うなずく
gật đầu
→ Cô ấy cười và gật đầu.
おじぎをする
cúi chào
→ Cúi chào thầy giáo một cách lịch sự.
目・口を使う
dùng mắt và miệng
→ Biểu cảm được tạo ra bằng cách dùng mắt và miệng.
ささやく
thì thầm
→ Thì thầm lời yêu thương bên tai.
怒鳴る
la hét
→ La hét đứa trẻ bằng giọng lớn.
にらむ
lườm
→ Tức giận và lườm đối phương.
見つめる
nhìn chằm chằm
→ Nhìn chằm chằm vào mắt cô ấy.
見上げる
nhìn lên
→ Nhìn lên những ngôi sao trên bầu trời đêm.
見下ろす
nhìn xuống
→ Nhìn xuống thị trấn từ trên núi.
ほほ笑む
mỉm cười
→ Người mẹ trong bức ảnh đang mỉm cười.
手・足・脚を使う
dùng tay và chân
→ Bài tập sử dụng cơ bắp toàn thân, dùng tay và chân.
掻く
gãi
→ Gãi chỗ ngứa do bị côn trùng đốt.
抱える
ôm
→ Ôm cái hộp lớn bằng cả hai tay.
包む
gói
→ Gói quà bằng giấy đẹp.
殴る
đánh
→ Đánh đối phương trong lúc cãi vã.
つまずく
vấp
→ Tôi vấp phải hòn đá suýt ngã.
形を変える
thay đổi hình dạng
→ Thay đổi hình dạng của đất sét.
曲げる
bẻ cong
→ Bẻ cong sợi dây kim loại.
破る
xé
→ Xé và vứt bỏ những tài liệu không cần thiết.
膨らます
làm phồng
→ Thổi phồng bong bóng.
くっつける
gắn vào
→ Gắn chiếc đĩa bị vỡ lại bằng keo.
ねじる
vặn
→ Vặn cái khăn ướt để vắt nước.
物を動かす
di chuyển đồ vật
→ Di chuyển đồ vật nặng để dọn dẹp.
埋める
chôn lấp
→ Chôn rác nhà bếp ngoài vườn.
加える
thêm vào
→ Thêm muối vào súp.
散らかす
làm bừa bộn
→ Trẻ con làm bừa bộn đồ chơi.
積む
chất lên
→ Chất các hộp lên cao.
詰める
nhét vào
→ Nhét hành lý vào túi.
鳴らす
làm kêu
→ Bấm chuông xe đạp.
除く
loại bỏ
→ Loại bỏ những món đồ không cần thiết.
はがす
gỡ ra
→ Gỡ tấm áp phích trên tường ra.
はさむ
kẹp
→ Bị kẹp ngón tay vào cửa.
ひっくり返す
lật úp
→ Lật mặt miếng thịt.
ひねる
vặn
→ Vặn vòi để xả nước.
ふさぐ
bịt, chặn
→ Bịt tai bằng cả hai tay.
ぶつける
va vào, đập vào
→ Đập (va) đầu vào tường.
ぶら下げる
treo, đeo
→ Treo đèn từ trần nhà xuống.
振る
vẫy, lắc
→ Vẫy tay với bạn bè.
混ぜる
trộn, khuấy
→ Dùng thìa khuấy cà phê.
真似る
bắt chước
→ Bắt chước phát âm của thầy giáo.