Từ vựng Speed Master N2 Bài 13: Tuyển dụng và việc làm

Bài 13: Tuyển dụng và việc làm

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 40 từ vựng
#1

就職する

TỰU CHỨC

tìm việc

日本にほんの会社かいしゃに就職しゅうしょくする。

→ Tìm được việc ở công ty Nhật Bản.

#2

就職活動しゅうしょくかつどう

TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

tìm việc

大学だいがく3年生ねんせいから就職しゅうしょく活動かつどうを始はじめる。

→ Bắt đầu tìm việc từ năm 3 đại học.

#3

求人きゅうじん

CẦU NHÂN

tuyển dụng

ネットで求人きゅうじん情報じょうほうを探さがす。

→ Tìm thông tin tuyển dụng trên mạng.

#4

募集する

MỘ TẬP

tuyển dụng

アルバイトを募集ぼしゅうしている。

→ Đang tuyển dụng việc làm thêm.

#5

急募きゅうぼ

CẤP MỘ

tuyển gấp

店員てんいんを急募きゅうぼしている。

→ Cửa hàng đang tuyển gấp nhân viên.

#6

問とい合あわせがある

VẤN HỢP

có thắc mắc

求人きゅうじんについて会社かいしゃに問とい合あわせる。

→ Tôi có thắc mắc hỏi công ty về việc tuyển dụng.

#7

応募する

ỨNG MỘ

ứng tuyển

この仕事しごとに応募おうぼする。

→ Tôi sẽ ứng tuyển vào công việc này.

#8

履歴書りれきしょ

LÝ LỊCH THƯ

sơ yếu lý lịch

面接めんせつの時ときに履歴書りれきしょを持もっていく。

→ Mang theo sơ yếu lý lịch khi đi phỏng vấn.

#9

採用する

THÁI DỤNG

nhận vào

無事ぶじに会社かいしゃに採用さいようされた。

→ Tôi đã được công ty nhận vào một cách suôn sẻ.

#10

雇やとう

CỐ

thuê

新あたらしいスタッフを雇やとう。

→ Thuê nhân viên mới.

#11

入社する

NHẬP XÃ

vào công ty

来月らいげつから入社にゅうしゃする。

→ Tháng sau tôi sẽ vào công ty làm.

#12

条件じょうけん

ĐIỀU KIỆN

điều kiện

仕事しごとの条件じょうけんを確認かくにんする。

→ Xác nhận điều kiện công việc.

#13

条件じょうけん

ĐIỀU KIỆN

điều kiện

いい条件じょうけんの会社かいしゃを探さがす。

→ Tìm công ty có điều kiện tốt.

#14

給与きゅうよ(給料きゅうりょう)

CẤP DỮ (CẤP LIÊU)

lương

給与きゅうよの額がくが上あがった。

→ Số tiền lương đã tăng.

#15

月給げっきゅう

NGUYỆT CẤP

lương tháng

月給げっきゅうは20万円まんえんです。

→ Lương tháng là 20 vạn yên.

#16

時給じきゅう

THỜI CẤP

lương theo giờ

アルバイトの時給じきゅうが良よい。

→ Lương theo giờ của công việc làm thêm rất tốt.

#17

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

chi phí đi lại

会社かいしゃから交通費こうつうひが出でる。

→ Công ty chi trả phí đi lại.

#18

支給する

CHI CẤP

chi trả

毎月まいつき、給料きゅうりょうが支給しきゅうされる。

→ Mỗi tháng, lương sẽ được chi trả.

#19

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

thu nhập

副業ふくぎょうで収入しゅうにゅうを増ふやす。

→ Tăng thu nhập bằng nghề tay trái.

#20

能力のうりょく

NĂNG LỰC

năng lực

自分じぶんの能力のうりょくを活いかせる仕事しごと。

→ Công việc có thể phát huy năng lực của bản thân.

#21

問とわない(不問ふもん)

VẤN (BẤT VẤN)

không yêu cầu

学歴がくれきは問とわない求人きゅうじん。

→ Tuyển dụng không yêu cầu bằng cấp.

#22

年齢制限ねんれいせいげん

NIÊN LINH CHẾ HẠN

giới hạn tuổi

この仕事しごとには年齢制限ねんれいせいげんがある。

→ Công việc này có giới hạn độ tuổi.

#23

見習みならい

KIẾN TẬP

tập sự

今いまは見習みならいとして働はたらいている。

→ Hiện tại tôi đang làm việc với tư cách tập sự.

#24

見習みならう

KIẾN TẬP

học việc

先輩せんぱいを見習みならって仕事しごとを覚おぼえる。

→ Học việc bằng cách quan sát tiền bối.

#25

働はたらき方かた

ĐỘNG PHƯƠNG

hình thức làm việc

様々さまざまな働はたらき方かたが選えらべる。

→ Có thể chọn nhiều hình thức làm việc khác nhau.

#26

勤務する

CẦN VỤ

làm việc

東京とうきょうの本社ほんしゃに勤務きんむする。

→ Làm việc tại trụ sở chính ở Tokyo.

#27

フリーター

người làm việc bán thời gian

彼かれはフリーターとして生活せいかつしている。

→ Anh ấy sống bằng nghề làm bán thời gian.

#28

夜勤やきん

DẠ CẦN

ca đêm

今日きょうは夜勤やきんが入はいっている。

→ Hôm nay tôi có ca làm đêm.

#29

シフト

ca làm việc

来週らいしゅうのシフトを確認かくにんする。

→ Kiểm tra ca làm việc tuần tới.

#30

作業する

TÁC NGHIỆP

công việc, thao tác

工場こうじょうで組くみ立たて作業さぎょうをする。

→ Làm công việc lắp ráp tại nhà máy.

#31

転職てんしょく・退職たいしょく

CHUYỂN CHỨC・THOÁI CHỨC

chuyển việc, nghỉ việc

彼かれは転職てんしょくを考かんがえている。

→ Anh ấy đang suy nghĩ về việc chuyển việc.

#32

転勤てんきん

CHUYỂN CẦN

chuyển công tác

来月らいげつから大阪おおさかへ転勤てんきんになる。

→ Từ tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka.

#33

転職する

CHUYỂN CHỨC

chuyển việc

他ほかの会社かいしゃへ転職てんしょくした。

→ Tôi đã chuyển việc sang công ty khác.

#34

退職する

THOÁI CHỨC

nghỉ việc

60歳さいで会社かいしゃを退職たいしょくする。

→ Tôi sẽ nghỉ hưu công ty ở tuổi 60.

#35

失業する

THẤT NGHIỆP

thất nghiệp

会社かいしゃが倒産とうさんして失業しつぎょうした。

→ Công ty phá sản nên tôi đã thất nghiệp.

#36

その他た

KỲ THA

khác

その他たの条件じょうけんについては相談そうだんしましょう。

→ Về các điều kiện khác, chúng ta cùng bàn bạc nhé.

#37

職業しょくぎょう

CHỨC NGHIỆP

nghề nghiệp

あなたのご職業しょくぎょうは何なんですか。

→ Nghề nghiệp của bạn là gì?

#38

ビジネス

kinh doanh

海外かいがいでビジネスを始はじめる。

→ Bắt đầu kinh doanh ở nước ngoài.

#39

商売しょうばい

THƯƠNG MẠI

buôn bán

親おやの商売しょうばいを継つぐ。

→ Kế thừa việc buôn bán của bố mẹ.

#40

リストラ

cắt giảm nhân sự

会社かいしゃがリストラを行おこなう。

→ Công ty sẽ thực hiện cắt giảm nhân sự.