Từ vựng Speed Master N2 Bài 20: Danh từ và động từ

Bài 20: Danh từ và động từ

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 39 từ vựng
#1

憧あこがれの選手せんしゅ

SUNG・TUYỂN THỦ

vận động viên ngưỡng mộ

彼かれは私わたしの憧あこがれの選手せんしゅだ。

→ Anh ấy là vận động viên mà tôi ngưỡng mộ.

#2

いじめをなくす

xóa bỏ bắt nạt

学校がっこうのいじめをなくすための活動かつどう。

→ Hoạt động nhằm xóa bỏ bạo lực học đường.

#3

結婚祝いけっこんいわい

KẾT HÔN・CHÚC

quà cưới

友達ともだちに結婚祝けっこんいわいを贈おくる。

→ Gửi quà cưới cho bạn.

#4

荷物にもつの受うけ取とり

HÀ VẬT・THỤ・THỦ

nhận gói hàng

宅配便たくはいびんの荷物にもつの受うけ取とり。

→ Nhận gói hàng chuyển phát nhanh.

#5

がんの疑うたがい

NGHI

nghi ngờ ung thư

検査けんさの結果けっか、がんの疑うたがいがあると言いわれた。

→ Kết quả kiểm tra cho biết nghi ngờ bị ung thư.

#6

10分10ぶんの遅おくれ

PHÂN・TRÌ

trễ 10 phút

電車でんしゃが10分ぷんの遅おくれで到着とうちゃくした。

→ Tàu điện đã đến trễ 10 phút.

#7

母ははの教おしえを守まもる

MẪU・GIÁO・THỦ

tuân theo lời dạy của mẹ

大人おとなになっても母ははの教おしえを守まもる。

→ Dù trưởng thành vẫn tuân theo lời dạy của mẹ.

#8

覚おぼえがない

GIÁC

không nhớ

そんなことを言いった覚おぼえがない。

→ Tôi không có chút ký ức nào về việc đã nói điều đó.

#9

区切くぎりがつく

KHU THIẾT

có thể kết thúc

仕事しごとに一ひと区切くぎりがついた。

→ Công việc coi như đã có thể kết thúc một giai đoạn.

#10

組くみ立たて工場こうじょう

TỔ LẬP・CÔNG TRƯỜNG

nhà máy lắp ráp

自動車じどうしゃの組くみ立たて工場こうじょうで働はたらく。

→ Làm việc tại nhà máy lắp ráp ô tô.

#11

同おなじことの繰くり返かえし

ĐỒNG・SÀO PHẢN

lặp đi lặp lại

毎日まいにち、同おなじことの繰くり返かえしだ。

→ Ngày nào cũng lặp đi lặp lại những việc giống nhau.

#12

心こころの支ささえ

TÂM・CHI

chỗ dựa tinh thần

ペットが私わたしの心こころの支ささえだ。

→ Thú cưng là chỗ dựa tinh thần của tôi.

#13

騒さわぎを起おこす

TAO・KHỞI

gây náo loạn

お酒さけを飲のんで騒さわぎを起おこす。

→ Uống rượu rồi gây náo loạn.

#14

頼たのみをきく

LẠI

nhận lời nhờ vả

友達ともだちの頼たのみをきく。

→ Nhận lời nhờ vả của bạn.

#15

仕事しごとの悩なやみ

SĨ SỰ・NÃO

lo lắng về công việc

先輩せんぱいに仕事しごとの悩なやみを相談そうだんする。

→ Tâm sự với tiền bối về những lo lắng trong công việc.

#16

望のぞみがある

VỌNG

còn hy vọng

まだ試合しあいに勝かつ望のぞみがある。

→ Vẫn còn hy vọng giành chiến thắng trong trận đấu.

#17

思おもいつきで行動こうどうする

TƯ・HÀNH ĐỘNG

hành động bột phát

思おもいつきで行動こうどうして失敗しっぱいした。

→ Hành động bột phát nên đã thất bại.

#18

取とり扱あつかい注意ちゅうい

THỦ TRÁP・CHÚ Ý

xử lý cẩn thận

この箱はこは「取とり扱あつかい注意ちゅうい」です。

→ Cái thùng này là đồ cần xử lý cẩn thận (hàng dễ vỡ).

#19

取とり消けしボタン

THỦ TIÊU

nút hủy

間違まちがえて取消とりけしボタンを押おした。

→ Nhấn nhầm vào nút hủy.

#20

取とり外はずしが簡単かんたん

THỦ NGOẠI・GIẢN ĐƠN

dễ tháo rời

この部品ぶひんは取とり外はずしが簡単かんたんだ。

→ Linh kiện này dễ tháo rời.

#21

気持きもちのすれ違ちがい

KHÍ TRÌ・VI

không hiểu nhau về cảm xúc

夫婦ふうふの間あいだで気持きもちのすれ違ちがいが起おきた。

→ Giữa hai vợ chồng đã xảy ra việc không hiểu cảm xúc của nhau.

#22

すれ違ちがいざま

VI

lúc đi ngang qua

すれ違ちがいざまに挨拶あいさつをした。

→ Tôi đã chào hỏi ngay lúc đi ngang qua nhau.

#23

味あじが薄うすまる

VỊ・BẠC

vị nhạt đi

氷こおりが溶とけてジュースの味あじが薄うすまる。

→ Đá tan nên vị của nước ép bị nhạt đi.

#24

水みずで薄うすめる

THỦY・BẠC

pha loãng bằng nước

スープの味あじが濃こいので水みずで薄うすめる。

→ Vị súp quá mặn (đậm) nên pha loãng bằng nước.

#25

ゼリーが固かたまる

CỐ

thạch đông lại

冷蔵庫れいぞうこに入いれてゼリーが固かたまるのを待まつ。

→ Cho vào tủ lạnh và đợi thạch đông lại.

#26

気持きもちを固かためる

KHÍ TRÌ・CỐ

quyết tâm

留学りゅうがくする気持きもちを固かためる。

→ Quyết tâm đi du học.

#27

油あぶらを固かためる

DU・CỐ

làm đông dầu

捨すてる前まえに古ふるい油あぶらを固かためる。

→ Làm đông dầu cũ trước khi vứt đi.

#28

発言はつげんを悔くやむ

PHÁT NGÔN・HỐI

hối hận về lời nói

昨日きのうの発言はつげんを深ふかく悔やむ。

→ Tôi vô cùng hối hận về những gì đã nói ngày hôm qua.

#29

赤色あかいろを好このむ

XÍCH SẮC・HẢO

thích màu đỏ

彼女かのじょは赤色あかいろを好このんで着きる。

→ Cô ấy thích mặc đồ màu đỏ.

#30

日ひにちが早はやまる

NHẬT・TẢO

ngày được dời lên sớm hơn

会議かいぎの日にちが早はやまった。

→ Ngày họp đã được dời lên sớm hơn.

#31

時計とけいを早はやめる

THỜI KẾ・TẢO

làm đồng hồ đi nhanh hơn

時計とけいを5分ふん早はやめる。

→ Chỉnh đồng hồ đi nhanh hơn 5 phút.

#32

噂うわさが広ひろまる

ĐỒN・QUẢNG

tin đồn lan rộng

町まち中じゅうに嘘うその噂うわさが広ひろまる。

→ Những tin đồn thất thiệt lan rộng khắp thị trấn.

#33

会場かいじょうが静しずまる

HỘI TRƯỜNG・TĨNH

hội trường trở nên yên tĩnh

彼かれが話はなし始はじめると、会場かいじょうが静しずまった。

→ Khi anh ấy bắt đầu nói, hội trường trở nên tĩnh lặng.

#34

外そとで涼すずむ

NGOẠI・LƯƠNG

ngồi mát ngoài trời

夏なつの夜よるは外そとで涼すずむのが気持きもちいい。

→ Buổi tối mùa hè ra ngoài hóng mát rất dễ chịu.

#35

ていねいな形かたち

HÌNH

thể lịch sự

先生せんせいにはていねいな形かたちで話はなす。

→ Nói chuyện với thầy giáo bằng thể lịch sự.

#36

よろしい

được, tốt

これでよろしいでしょうか。

→ Như thế này đã được chưa ạ?

#37

なさる

kính ngữ của 'làm'

社長しゃちょうがスピーチをなさる。

→ Giám đốc làm bài phát biểu.

#38

いらっしゃる

kính ngữ của 'đi/đến/ở'

先生せんせいはあちらにいらっしゃいます。

→ Thầy giáo đang ở đằng kia.

#39

かける

treo/gọi/tốn thời gian

壁かべに絵えをかける。/友達ともだちに電話でんわをかける。

→ Treo tranh lên tường. / Gọi điện thoại cho bạn.