Từ vựng Speed Master N2 Bài 2: Nhà ở và sinh hoạt

Bài 2: Nhà ở và sinh hoạt

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 31 từ vựng
#1

家いえ

GIA

nhà

日本にほんでは家いえに入はいる前まえに靴くつを脱ぬぎます。

→ Ở Nhật, người ta cởi giày trước khi vào nhà.

#2

食卓しょくたく

THỰC TRÁC

bàn ăn

家族かぞくで食卓しょくたくを囲かこんで夕食ゆうしょくを食たべます。

→ Cả nhà quây quần bên bàn ăn và ăn tối.

#3

洗面所せんめんじょ

TẨY DIỆN SỞ

phòng rửa mặt

朝あさ、洗面所せんめんじょで顔かおを洗あらいます。

→ Buổi sáng tôi rửa mặt ở phòng rửa mặt.

#4

寝室しんしつ

TẨM THẤT

phòng ngủ

寝室しんしつは二階にかいにあります。

→ Phòng ngủ ở tầng hai.

#5

ユニットバス

phòng tắm liền

このアパートにはユニットバスがあります。

→ Căn hộ này có phòng tắm liền.

#6

近所きんじょ

CẬN SỞ

khu lân cận

近所きんじょにコンビニが二軒にけんあります。

→ Trong khu lân cận có hai cửa hàng tiện lợi.

#7

住宅じゅうたく

TRÚ TRẠCH

nhà ở

駅えきの近ちかくに新あたらしい住宅じゅうたくが建たちました。

→ Gần ga đã xây một khu nhà ở mới.

#8

自宅じたく

TỰ TRẠCH

nhà riêng

今日は自宅じたくで仕事しごとをします。

→ Hôm nay tôi làm việc ở nhà.

#9

家具かぐ・家電製品かでんせいひん

GIA CỤ・GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM

đồ nội thất và thiết bị gia dụng

引ひっ越こしの前まえに家具かぐ・家電製品かでんせいひんを買かいました。

→ Trước khi chuyển nhà tôi đã mua đồ nội thất và thiết bị gia dụng.

#10

電子でんしレンジ

ĐIỆN TỬ

lò vi sóng

コンビニで弁当べんとうを電子でんしレンジで温あたためてもらいました。

→ Tôi nhờ hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng ở cửa hàng tiện lợi.

#11

炊飯器すいはんき

XUY PHẠN KHÍ

nồi cơm điện

毎朝まいあさ、炊飯器すいはんきでご飯はんを炊たきます。

→ Mỗi sáng tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.

#12

やかん

ấm đun nước

やかんでお湯ゆを沸わかしてお茶ちゃを入いれます。

→ Tôi đun nước bằng ấm rồi pha trà.

#13

包丁ほうちょう

BAO ĐINH

dao bếp

包丁ほうちょうで野菜やさいを切きります。

→ Tôi dùng dao bếp cắt rau.

#14

部屋へやを借かりる

BỘ ỐC TÁ

thuê phòng

駅えきの近ちかくで部屋へやを借かりました。

→ Tôi thuê một căn phòng gần ga.

#15

不動産屋ふどうさんや

BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

đại lý bất động sản

不動産屋ふどうさんやでアパートを探さがしました。

→ Tôi tìm căn hộ tại đại lý bất động sản.

#16

賃貸ちんたい

NHẪM THẢI

cho thuê

このマンションは賃貸ちんたいです。

→ Chung cư này là nhà cho thuê.

#17

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê

家賃やちんは毎月まいつき二十五日にじゅうごにちに払はらいます。

→ Tôi trả tiền thuê nhà vào ngày 25 mỗi tháng.

#18

物件ぶっけん

VẬT KIỆN

bất động sản

不動産屋ふどうさんやで駅近えきちかの物件ぶっけんを見みせてもらいました。

→ Tôi nhờ đại lý bất động sản cho xem một căn gần ga.

#19

日当ひあたり

NHẬT ĐƯƠNG

đón nắng

この部屋へやは南向みなみむきで日当ひあたりがいいです。

→ Phòng này hướng nam nên đón nắng tốt.

#20

間取まどり

GIAN THỦ

bố trí phòng

間取まどりを見みてから部屋へやを決きめました。

→ Tôi xem bố trí phòng rồi mới quyết định thuê.

#21

築10年ちく10ねん

TRÚC THẬP NIÊN

xây 10 năm

このマンションは築ちく10年ねんですが、きれいです。

→ Chung cư này xây đã 10 năm nhưng vẫn đẹp.

#22

南向みなみむき

NAM HƯỚNG

hướng nam

南向みなみむきの部屋へやは冬ふゆも明あかるいです。

→ Phòng hướng nam mùa đông cũng sáng.

#23

2LDK

2LDK (2 phòng ngủ + phòng khách, ăn và bếp)

家族かぞく三人さんにんで2へやLDKの部屋に住すんでいます。

→ Gia đình ba người chúng tôi sống trong căn 2LDK.

#24

5階建5かいだて

NGŨ GIAI KIẾN

5 tầng

このアパートは5階建かいだてです。

→ Tòa căn hộ này có 5 tầng.

#25

エアコン付つき

có điều hòa

夏なつはエアコン付つきの部屋へやが快適かいてきです。

→ Mùa hè, phòng có điều hòa rất thoải mái.

#26

最寄もより

TỐI KÝ

gần nhất

最寄もよりの駅えきは新宿駅しんじゅくえきです。

→ Ga gần nhất là ga Shinjuku.

#27

徒歩10分とほ10ぶん

ĐỒ BỘ THẬP PHÂN

10 phút đi bộ

駅えきから徒歩とほ10分ぷんです。

→ Từ ga đi bộ mất 10 phút.

#28

大家おおや

ĐẠI GIA

chủ nhà

水漏みずもれについて大家おおやさんに連絡れんらくしました。

→ Tôi đã liên lạc với chủ nhà về việc rò nước.

#29

管理人かんりにん

QUẢN LÝ NHÂN

quản lý

困こまったときは管理人かんりにんに相談そうだんします。

→ Khi gặp khó khăn tôi sẽ hỏi người quản lý.

#30

防犯ぼうはんカメラ

PHÒNG PHẠM

camera an ninh

入口いりぐちに防犯ぼうはんカメラがあります。

→ Ở lối vào có camera an ninh.

#31

ペット不可ふか

BẤT KHẢ

cấm nuôi thú cưng

このマンションはペット不可ふかです。

→ Chung cư này không cho nuôi thú cưng.