Từ vựng Speed Master N2 Bài 36: Động từ Hán Nhật 2

Bài 36: Động từ Hán Nhật 2

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 34 từ vựng
#1

た~と

ví dụ

例れいを挙あげて説明せつめいする。

→ Đưa ra ví dụ để giải thích.

#2

注目ちゅうもくする

CHÚ MỤC

chú ý

日本にほんの技術ぎじゅつに注目ちゅうもくする。

→ Chú ý đến công nghệ của Nhật Bản.

#3

挑戦ちょうせんする

KHIÊU CHIẾN

thách thức

富士山ふじさんの登山とざんに挑戦ちょうせんする。

→ Thử thách leo núi Phú Sĩ.

#4

追加ついかする

TRUY GIA

thêm vào

注文ちゅうもんを追加ついかする。

→ Thêm món (gọi thêm).

#5

通知つうちする

THÔNG TRI

thông báo

合格ごうかくを通知つうちする。

→ Thông báo trúng tuyển.

#6

抵抗ていこうする

ĐỂ KHÁNG

kháng cự

変化へんかに抵抗ていこうする。

→ Kháng cự lại sự thay đổi.

#7

停電ていでんする

ĐÌNH ĐIỆN

mất điện

台風たいふうで停電ていでんした。

→ Mất điện do bão.

#8

統一とういつする

THỐNG NHẤT

thống nhất

意見いけんを統一とういつする。

→ Thống nhất ý kiến.

#9

倒産とうさんする

ĐẢO SẢN

phá sản

あの会社かいしゃは倒産とうさんした。

→ Công ty đó đã phá sản.

#10

特定とくていする

ĐẶC ĐỊNH

xác định

原因げんいんを特定とくていする。

→ Xác định nguyên nhân.

#11

は~ほ

âm は~ほ

は行ぎょうの言葉ことばを覚おぼえる。

→ Học các từ vựng hàng Ha.

#12

発見はっけんする

PHÁT KIẾN

phát hiện

新あたらしい星ほしを発見はっけんする。

→ Phát hiện ra một ngôi sao mới.

#13

発行はっこうする

PHÁT HÀNH

phát hành

証明書しょうめいしょを発行はっこうする。

→ Phát hành giấy chứng nhận.

#14

発展はってんする

PHÁT TRIỂN

phát triển

日本にほんの経済けいざいが発展はってんする。

→ Kinh tế Nhật Bản phát triển.

#15

発売はつばいする

PHÁT MẠI

bán ra

新あたらしいスマホが発売はつばいされる。

→ Điện thoại mới được bán ra.

#16

発明はつめいする

PHÁT MINH

phát minh

ロボットを発明はつめいする。

→ Phát minh ra robot.

#17

判断はんだんする

PHÁN ĐOÁN

phán đoán

状況じょうきょうをみて判断はんだんする。

→ Nhìn tình hình rồi phán đoán.

#18

販売はんばいする

PHIẾN MẠI

bán

オンラインで商品しょうひんを販売はんばいする。

→ Bán sản phẩm trực tuyến.

#19

分解ぶんかいする

PHÂN GIẢI

phân rã/tháo rời

時計とけいを分解ぶんかいする。

→ Tháo rời đồng hồ.

#20

分析ぶんせきする

PHÂN TÍCH

phân tích

データを分析ぶんせきする。

→ Phân tích dữ liệu.

#21

分類ぶんるいする

PHÂN LOẠI

phân loại

ごみを分類ぶんるいする。

→ Phân loại rác.

#22

平均へいきんする

BÌNH QUÂN

trung bình

点数てんすうを平均へいきんする。

→ Tính trung bình điểm số.

#23

変化へんかする

BIẾN HÓA

biến đổi

時代じだいが変化へんかする。

→ Thời đại biến đổi.

#24

変更へんこうする

BIẾN CANH

thay đổi

予定よていを変更へんこうする。

→ Thay đổi dự định.

#25

編集へんしゅうする

BIÊN TẬP

biên tập

動画どうがを編集へんしゅうする。

→ Biên tập video.

#26

防止ぼうしする

PHÒNG CHỈ

ngăn ngừa

事故じこを防止ぼうしする。

→ Ngăn ngừa tai nạn.

#27

保護ほごする

BẢO HỘ

bảo vệ

自然しぜんを保護ほごする。

→ Bảo vệ thiên nhiên.

#28

保証ほしょうする

BẢO CHỨNG

bảo đảm

品質しんしつを保証ほしょうする。

→ Bảo đảm chất lượng.

#29

保存ほぞんする

BẢO TỒN

bảo quản

データを保存ほぞんする。

→ Lưu dữ liệu.

#30

翻訳ほんやくする

PHIÊN DỊCH

dịch

日本語にほんごをベトナム語ごに翻訳ほんやくする。

→ Dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt.

#31

ま~

âm ま~

ま行ぎょうの言葉ことばを勉強べんきょうする。

→ Học các từ vựng hàng Ma.

#32

矛盾むじゅんする

MÂU THUẪN

mâu thuẫn

彼かれの話はなしは矛盾むじゅんしている。

→ Câu chuyện của anh ta thật mâu thuẫn.

#33

流行りゅうこうする

LƯU HÀNH

thịnh hành

若者わかものの間あいだで流行りゅうこうする。

→ Thịnh hành trong giới trẻ.

#34

割引わりひき

CÁT DẪN

giảm giá

スーパーで割引わりびきされる。

→ Được giảm giá ở siêu thị.