Từ vựng Speed Master N2 Bài 5: Chính trị, kinh tế và xã hội

Bài 5: Chính trị, kinh tế và xã hội

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 44 từ vựng
#1

政治せいじ

CHÍNH TRỊ

chính trị

日本にほんの政治せいじについてニュースを見みる。

→ Tôi xem tin tức về chính trị Nhật Bản.

#2

国会こっかい

QUỐC HỘI

quốc hội

東京とうきょうの国会こっかい議事堂ぎじどうを見学けんがくする。

→ Tôi tham quan tòa nhà Quốc hội ở Tokyo.

#3

議員ぎいん

NGHỊ VIÊN

nghị sĩ

新あたらしい議員ぎいんが選挙せんきょで選えらばれた。

→ Nghị sĩ mới đã được chọn qua bầu cử.

#4

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

nghĩa vụ

日本にほんに住すむなら税金ぜいきんを払はらう義務ぎむがある。

→ Nếu sống ở Nhật, bạn có nghĩa vụ phải nộp thuế.

#5

権利けんり

QUYỀN LỢI

quyền

外国人がいこくじん労働者ろうどうしゃにも休やすむ権利けんりがある。

→ Lao động người nước ngoài cũng có quyền nghỉ ngơi.

#6

憲法けんぽう

HIẾN PHÁP

hiến pháp

日本にほんの憲法けんぽうを勉強べんきょうする。

→ Học về hiến pháp của Nhật Bản.

#7

民主主義みんしゅしゅぎ

DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA

dân chủ

日本にほんは民主みんしゅ主義しゅぎの国くにです。

→ Nhật Bản là một quốc gia dân chủ.

#8

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

thủ tướng

日本にほんの首相しゅしょうが演説えんぜつをする。

→ Thủ tướng Nhật Bản có bài diễn thuyết.

#9

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LĨNH

tổng thống

アメリカの大統領だいとうりょうが来日らいにちする。

→ Tổng thống Mỹ đến thăm Nhật Bản.

#10

政府せいふ

CHÍNH PHỦ

chính phủ

政府せいふが新あたらしい法律ほうりつを作つくる。

→ Chính phủ tạo ra đạo luật mới.

#11

選挙せんきょ

TUYỂN CỬ

bầu cử

日曜日にちようびに選挙せんきょが行おこなわれる。

→ Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào Chủ Nhật.

#12

投票する

ĐẦU PHIẾU

bỏ phiếu

選挙せんきょで投票とうひょうする。

→ Tôi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

#13

辞任する

TỪ NHIỆM

từ chức

大臣だいじんが辞任じにんした。

→ Bộ trưởng đã từ chức.

#14

経済けいざい

KINH TẾ

kinh tế

日本にほんの経済けいざいは回復かいふくしている。

→ Kinh tế Nhật Bản đang phục hồi.

#15

景気けいき

CẢNH KHÍ

tình hình kinh tế

最近さいきん、景気けいきが良よくなってきた。

→ Dạo này tình hình kinh tế đã trở nên tốt hơn.

#16

利益りえき

LỢI ÍCH

lợi nhuận

会社かいしゃが利益りえきを出だす。

→ Công ty tạo ra lợi nhuận.

#17

コスト

chi phí

生産せいさんコストを下さげる。

→ Giảm chi phí sản xuất.

#18

資本しほん

TƯ BẢN

vốn

会社かいしゃを作つくるために資本しほんが必要ひつようだ。

→ Cần có vốn để thành lập công ty.

#19

税金ぜいきん

THUẾ KIM

thuế

来年らいねんから税金ぜいきんが上あがるそうだ。

→ Nghe nói từ năm sau thuế sẽ tăng.

#20

豊かな

PHONG

giàu có

豊ゆたかな生活せいかつを送おくりたい。

→ Tôi muốn sống một cuộc sống sung túc.

#21

豊富ほうふ(な)

PHONG PHÚ

phong phú

日本にほんは水みずが豊富ほうふな国くにです。

→ Nhật Bản là quốc gia dồi dào nguồn nước.

#22

貧まずしい

BẦN

nghèo

貧まずしい人ひとたちを支援しえんする。

→ Hỗ trợ những người nghèo.

#23

インフレ

lạm phát

インフレで物価ぶっかが上あがっている。

→ Do lạm phát nên giá cả đang tăng.

#24

デフレ

giảm phát

日本にほんは長ながい間あいだ、デフレでした。

→ Nhật Bản đã ở trong tình trạng giảm phát một thời gian dài.

#25

社会しゃかい

XÃ HỘI

xã hội

社会しゃかいのルールを守まもる。

→ Tuân thủ các quy tắc của xã hội.

#26

先進国せんしんこく

TIÊN TIẾN QUỐC

nước phát triển

日本にほんは先進国せんしんこくの一ひとつです。

→ Nhật Bản là một trong những nước phát triển.

#27

国際的こくさいてき

QUỐC TẾ ĐÍCH

quốc tế

国際的こくさいてきな会議かいぎに参加さんかする。

→ Tham gia vào một hội nghị quốc tế.

#28

インターナショナル

quốc tế

あの学校がっこうはとてもインターナショナルだ。

→ Trường đó rất mang tính quốc tế.

#29

援助する

VIỆN TRỢ

hỗ trợ

日本にほんは発展途上国はってんとじょうこくを援助えんじょしている。

→ Nhật Bản đang viện trợ cho các nước đang phát triển.

#30

テロ

khủng bố

テロのニュースを見みて驚おどろいた。

→ Tôi đã rất sốc khi xem tin tức về khủng bố.

#31

独立する

ĐỘC LẬP

độc lập

その国くには1950年ねんに独立どくりつした。

→ Quốc gia đó đã giành độc lập vào năm 1950.

#32

発展する

PHÁT TRIỂN

phát triển

日本にほんの技術ぎじゅつはどんどん発展はってんしている。

→ Công nghệ của Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

#33

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

địa phương

地方ちほうの生活せいかつは静しずかだ。

→ Cuộc sống ở địa phương (vùng quê) thì yên tĩnh.

#34

国くに,全国ぜんこく,都市とし

QUỐC, TOÀN QUỐC, ĐÔ THỊ

quốc gia, toàn quốc, thành phố

全国ぜんこくの都市としでイベントが行おこなわれる。

→ Sự kiện được tổ chức ở các thành phố trên toàn quốc.

#35

公共こうきょうの

CÔNG CỘNG

công cộng

公共こうきょうの場所ばしょでは静しずかにしましょう。

→ Hãy giữ im lặng ở những nơi công cộng.

#36

地区ちく

ĐỊA KHU

khu vực

この地区ちくは工場こうじょうが多おおい。

→ Khu vực này có nhiều nhà máy.

#37

社会問題しゃかいもんだい

XÃ HỘI VẤN ĐỀ

vấn đề xã hội

少子化しょうしかは日本にほんの社会しゃかい問題もんだいだ。

→ Giảm tỷ lệ sinh là một vấn đề xã hội của Nhật Bản.

#38

法ほう・法律ほうりつ

PHÁP・PHÁP LUẬT

pháp luật

日本にほんの法律ほうりつに従したがう。

→ Tuân thủ theo pháp luật của Nhật Bản.

#39

犯罪はんざい

PHẠM TỘI

tội phạm

この町まちは犯罪はんざいが少すくない。

→ Thị trấn này có ít tội phạm.

#40

事件じけん

SỰ KIỆN

vụ án

近ちかくで事件じけんが起おきた。

→ Một vụ án đã xảy ra ở gần đây.

#41

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

thủ phạm

警察けいさつが犯人はんにんを捕つかまえた。

→ Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.

#42

高齢化こうれいか

CAO LINH HÓA

già hóa dân số

日本にほんは高齢化こうれいかが進すすんでいる。

→ Nhật Bản đang tiến tới già hóa dân số.

#43

少子化しょうしか

THIỂU TỬ HÓA

giảm tỷ lệ sinh

少子化しょうしか対策たいさくが必要ひつようだ。

→ Cần có biện pháp ứng phó với tình trạng giảm tỷ lệ sinh.

#44

被害ひがい

BỊ HẠI

thiệt hại

台風たいふうの被害ひがいが大おおきかった。

→ Thiệt hại của cơn bão rất lớn.