#1DẠNG TỬ
様子
tình hình, trạng thái
周りの様子をうかがう。
→ Thăm dò tình hình xung quanh.
#2
しーんと(しいんと)
im lặng, tĩnh mịch
教室がしーんと静まり返る。
→ Phòng học chìm vào sự tĩnh mịch (im lặng hoàn toàn).
#3
ずらっと
xếp thành hàng dài
店の入り口に人がずらっと並ぶ。
→ Mọi người xếp thành hàng dài ở lối vào cửa hàng.
#4
ちらっと
liếc nhìn thoáng qua
時計をちらっと見る。
→ Liếc nhìn thoáng qua đồng hồ.
#5
ぼんやり
mơ hồ, lơ đãng
ぼんやりと空を眺める。
→ Lơ đãng ngắm nhìn bầu trời.
#6HÀNH ĐỘNG
行動
hành động
すぐに行動に移す。
→ Chuyển sang hành động ngay lập tức.
#7
うろうろ
lảng vảng
道に迷ってうろうろする。
→ Đi lạc nên lảng vảng quanh quẩn.
#8
ごろごろ
nằm ườn, lăn lóc
休みの日は家でごろごろしている。
→ Vào ngày nghỉ, tôi nằm ườn ở nhà.
#9
のろのろ
chậm chạp
渋滞で車がのろのろ進む。
→ Đường tắc nên ô tô nhích đi chậm chạp.
#10
こっそり
lén lút
こっそり部屋を抜け出す。
→ Lén lút lẻn ra khỏi phòng.
#11
せっせと
chăm chỉ
目標に向かってせっせと働く。
→ Chăm chỉ làm việc hướng tới mục tiêu.
#12
ばったり
bỗng dưng; tình cờ gặp
駅で先生にばったり会った。
→ Tình cờ gặp lại thầy giáo ở nhà ga.