Từ vựng Speed Master N2 Bài 42: Từ tượng thái 2

Bài 42: Từ tượng thái 2

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 12 từ vựng
#1

様子ようす

DẠNG TỬ

tình hình, trạng thái

周まわりの様子ようすをうかがう。

→ Thăm dò tình hình xung quanh.

#2

しーんと(しいんと)

im lặng, tĩnh mịch

教室きょうしつがしーんと静しずまり返かえる。

→ Phòng học chìm vào sự tĩnh mịch (im lặng hoàn toàn).

#3

ずらっと

xếp thành hàng dài

店みせの入いり口ぐちに人ひとがずらっと並ならぶ。

→ Mọi người xếp thành hàng dài ở lối vào cửa hàng.

#4

ちらっと

liếc nhìn thoáng qua

時計とけいをちらっと見みる。

→ Liếc nhìn thoáng qua đồng hồ.

#5

ぼんやり

mơ hồ, lơ đãng

ぼんやりと空そらを眺ながめる。

→ Lơ đãng ngắm nhìn bầu trời.

#6

行動こうどう

HÀNH ĐỘNG

hành động

すぐに行動こうどうに移うつす。

→ Chuyển sang hành động ngay lập tức.

#7

うろうろ

lảng vảng

道みちに迷まよってうろうろする。

→ Đi lạc nên lảng vảng quanh quẩn.

#8

ごろごろ

nằm ườn, lăn lóc

休やすみの日は家いえでごろごろしている。

→ Vào ngày nghỉ, tôi nằm ườn ở nhà.

#9

のろのろ

chậm chạp

渋滞じゅうたいで車くるまがのろのろ進すすむ。

→ Đường tắc nên ô tô nhích đi chậm chạp.

#10

こっそり

lén lút

こっそり部屋へやを抜ぬけ出だす。

→ Lén lút lẻn ra khỏi phòng.

#11

せっせと

chăm chỉ

目標もくひょうに向むかってせっせと働はたらく。

→ Chăm chỉ làm việc hướng tới mục tiêu.

#12

ばったり

bỗng dưng; tình cờ gặp

駅えきで先生せんせいにばったり会あった。

→ Tình cờ gặp lại thầy giáo ở nhà ga.