Từ vựng Speed Master N2 Bài 18: Cảm xúc tích cực và tiêu cực

Bài 18: Cảm xúc tích cực và tiêu cực

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

動詞どうし<プラスのイメージ>

ĐỘNG TỪ

động từ (nghĩa tích cực)

言葉ことばの中なかにはプラスのイメージを持もつ動詞どうしがある。

→ Trong số các từ vựng, có những động từ mang ý nghĩa tích cực.

#2

納得なっとくする

NẠP ĐẮC

thấu hiểu và chấp nhận

説明せつめいを聞きいて納得なっとくした。

→ Nghe giải thích xong thì tôi đã thấu hiểu.

#3

熱中ねっちゅうする

NHIỆT TRUNG

say mê

ゲームに熱中ねっちゅうする。

→ Say mê chơi game.

#4

好このむ

HẢO

thích

静しずかな場所ばしょを好このむ。

→ Thích những nơi yên tĩnh.

#5

ほっとする

thở phào nhẹ nhõm

試験しけんが終おわってほっとした。

→ Thi xong tôi thấy thở phào nhẹ nhõm.

#6

興奮こうふんする

HƯNG PHẤN

phấn khích

ライブで興奮こうふんした。

→ Tôi đã rất phấn khích tại buổi diễn trực tiếp.

#7

動詞どうし<マイナスのイメージ>

ĐỘNG TỪ

động từ (nghĩa tiêu cực)

これらはマイナスのイメージの動詞どうしだ。

→ Đây là những động từ mang nghĩa tiêu cực.

#8

あきらめる

từ bỏ

夢ゆめをあきらめないで。

→ Đừng từ bỏ ước mơ.

#9

あきる

chán

同おなじ食事しょくじに飽あきた。

→ Chán ăn cùng một món ăn mãi.

#10

嫌いやがる

HIỀM

không thích

子供こどもが野菜やさいを嫌いやがる。

→ Trẻ con không thích rau.

#11

うんざりする

chán ngấy

彼かれの自慢話じまんばなしにはうんざりする。

→ Chán ngấy với những câu chuyện khoác lác của anh ta.

#12

恐おそれる

KHỦNG

sợ

失敗しっぱいを恐おそれずに挑戦ちょうせんする。

→ Thử thách mà không sợ thất bại.

#13

落おち込こむ

LẠC NHẬP

buồn bã, chán nản

テストの点てんが悪わるくて落おち込こんだ。

→ Buồn bã vì điểm kiểm tra kém.

#14

悔くやむ

HỐI

hối hận

昔むかしのミスを今いまでも悔くやんでいる。

→ Bây giờ tôi vẫn còn hối hận về sai lầm ngày xưa.

#15

軽蔑けいべつする

KHINH MIỆT

khinh miệt

うそをつく人ひとを軽蔑けいべつする。

→ Khinh miệt người nói dối.

#16

ためらう

do dự

返事へんじをためらう。

→ Do dự trả lời.

#17

悩なやむ

NÃO

lo lắng

将来しょうらいのことで悩なやんでいる。

→ Lo lắng về tương lai.

#18

あせる

sốt ruột, cuống

時間じかんがなくてあせる。

→ Không có thời gian nên cuống lên.

#19

あわてる

bối rối, hoảng hốt

地震じしんが起おきてあわてて外そとに出でた。

→ Động đất xảy ra nên hoảng hốt chạy ra ngoài.

#20

形容詞けいようし<プラスのイメージ>

HÌNH DUNG TỪ

tính từ (tích cực)

気持きもちを表あらわすプラスの形容詞けいようし。

→ Tính từ tích cực diễn tả cảm xúc.

#21

懐なつかしい

HOÀI

nhớ nhung, hoài niệm

子供こどもの頃ころの歌うたが懐なつかしい。

→ Tôi thấy nhớ nhung bài hát thời thơ ấu.

#22

機嫌きげんがいい

CƠ HIỀM

tâm trạng tốt, vui vẻ

彼かれは今日きょう、とても機嫌きげんがいい。

→ Hôm nay tâm trạng anh ấy rất tốt.

#23

形容詞けいようし<マイナスのイメージ>

HÌNH DUNG TỪ

tính từ (tiêu cực)

マイナスのイメージの形容詞けいようしを覚おぼえる。

→ Học các tính từ mang nghĩa tiêu cực.

#24

面倒めんどうな

DIỆN ĐẢO

phiền toái, rắc rối

面倒めんどうな手続てつづきを終おわらせた。

→ Đã hoàn thành xong thủ tục phiền toái.

#25

うっとおしい

phiền phức, khó chịu

雨あめが続つづいてうっとおしい天気てんきだ。

→ Mưa kéo dài nên thời tiết thật khó chịu.

#26

悔くやしい

HỐI

hối tiếc, cay cú

試合しあいに負まけて悔くやしい。

→ Thua trận đấu thật là cay cú.

#27

つらい

đau khổ, khó khăn

毎朝まいにちあさ、早起はやおきするのはつらい。

→ Việc dậy sớm mỗi sáng thật là khó khăn (khổ sở).

#28

憎にくい

TĂNG

căm ghét

彼かれをだました犯人はんにんが憎にくい。

→ Căm ghét tên thủ phạm đã lừa dối anh ấy.

#29

憎にくらしい

TĂNG

đáng ghét, khó ưa

弟おとうとの態度たいどが憎にくらしい。

→ Thái độ của đứa em trai thật đáng ghét.

#30

みじめな

thảm hại, đáng thương

みじめな失敗しっぱいをしてしまった。

→ Đã gặp phải một thất bại thảm hại.

#31

その他た(いろいろな気持きもち)

KỲ THA・KHÍ TRÌ

khác (nhiều cảm xúc)

その他たにも様々さまざまな気持きもちがある。

→ Ngoài ra còn có nhiều cảm xúc khác nữa.

#32

夢中むちゅう

MỘNG TRUNG

say mê, mê mải

子供こどもは遊あそびに夢中むちゅうになっている。

→ Đứa trẻ đang mê mải chơi đùa.

#33

強気つよき

CƯỜNG KHÍ

tự tin, vững vàng

強気つよきな態度たいどで交渉こうしょうする。

→ Đàm phán với thái độ vững vàng (tự tin).

#34

弱気よわき

NHƯỢC KHÍ

thiếu tự tin, e dè

失敗しっぱいして弱気よわきになる。

→ Thất bại nên trở nên thiếu tự tin.

#35

気きが楽らく

KHÍ・LẠC

thoải mái, nhẹ nhõm

仕事しごとが終おわって気きが楽らくになった。

→ Công việc kết thúc nên tôi thấy nhẹ nhõm.

#36

気分きぶんがいい

KHÍ PHÂN

tâm trạng tốt, dễ chịu

天気てんきが良よくて気分きぶんがいい。

→ Thời tiết đẹp nên tâm trạng tôi rất tốt.

#37

余裕よゆうがある/ない

DƯ DỤ

có/không có dư dả

まだ時間じかんに余裕よゆうがある。

→ Vẫn còn dư dả thời gian.

#38

嫌いやになる

HIỀM

chán ngấy, nản

仕事しごとが多おおすぎて嫌いやになる。

→ Nhiều việc quá đâm ra chán ngấy.

#39

気きが重おもい

KHÍ・TRỌNG

nặng nề, chán nản

明日あしたのテストを思おもうと気きが重おもい。

→ Nghĩ đến bài kiểm tra ngày mai là thấy nặng nề.

#40

軽かるい気持きもち

KHINH・KHÍ TRÌ

tâm trạng nhẹ nhàng

軽かるい気持きもちで引ひき受うけた。

→ Đã nhận lời với tâm trạng nhẹ nhàng.

#41

やむを得えない

ĐẮC

không thể tránh được, đành chịu

病気びょうきでは欠席けっせきもやむを得えない。

→ Bị ốm thì vắng mặt cũng là điều đành chịu (không tránh được).

#42

疑問ぎもんだ

NGHI VẤN

còn nghi ngờ, nghi vấn

彼かれの言いっていることは疑問ぎもんだ。

→ Những gì anh ta nói vẫn còn là một nghi vấn.

#43

不思議ふしぎだ

BẤT TƯ NGHỊ

kỳ lạ

あの現象げんしょうはとても不思議ふしぎだ。

→ Hiện tượng đó rất là kỳ lạ.