Từ vựng Speed Master N2 Bài 30: Động từ và cách kết hợp

Bài 30: Động từ và cách kết hợp

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

例れいを挙あげる

LỆ・CỬ

nêu ví dụ

わかりやすいように、いくつか例れいを挙あげます。

→ Để cho dễ hiểu, tôi sẽ nêu ra vài ví dụ.

#2

商品しょうひんを扱あつかう

THƯƠNG PHẨM・TRÁP

kinh doanh hàng hóa

この店みせでは海外かいがいの商品しょうひんを扱あつかっています。

→ Cửa hàng này có kinh doanh các sản phẩm từ nước ngoài.

#3

水みずがあふれる

THỦY

nước tràn ra, ngập

大雨おおあめで川かわの水みずがあふれた。

→ Do mưa lớn nên nước sông đã tràn bờ.

#4

書かき方かたを誤あやまる

THƯ・PHƯƠNG・NGỘ

viết sai

名前なまえの書かき方かたを誤あやまってしまった。

→ Tôi lỡ viết sai cách viết tên mất rồi.

#5

態度たいどを改あらためる

THÁI ĐỘ・CẢI

sửa đổi thái độ

注意ちゅういされて、彼かれは態度たいどを改あらためた。

→ Bị nhắc nhở, anh ta đã sửa đổi thái độ.

#6

海うみが荒あれる

HẢI・HOANG

biển động

台風たいふうが近ちかづき、海うみが荒あれている。

→ Bão đang đến gần nên biển đang động.

#7

経験けいけんを生いかす

KINH NGHIỆM・SINH

phát huy kinh nghiệm

前まえの職場しょくばでの経験けいけんを生いかす。

→ Phát huy kinh nghiệm từ nơi làm việc trước đây.

#8

財産ざいさんを失うしなう

TÀI SẢN・THẤT

mất tài sản

火事かじで全すべての財産ざいさんを失うしなった。

→ Vì hỏa hoạn nên đã mất toàn bộ tài sản.

#9

相談そうだんに応おうじる

TƯNG ĐÀM・ỨNG

tiếp nhận tư vấn

お客様きゃくさまからの相談そうだんに応おうじる。

→ Tiếp nhận và tư vấn cho khách hàng.

#10

箱はこに収おさめる

TƯƠNG・THU

đựng vào hộp

使つかわない物ものを箱はこに収おさめる。

→ Cất những đồ không dùng đến vào trong hộp.

#11

能力のうりょくが劣おとる

NĂNG LỰC・LIỆT

kém năng lực

他ほかのチームに比くらべて能力のうりょくが劣おとる。

→ So với các đội khác thì năng lực kém hơn.

#12

影響えいきょうを及およぼす

ẢNH HƯỞNG・CẬP

gây ảnh hưởng

この事件じけんは社会しゃかいに大おおきな影響えいきょうを及およぼした。

→ Vụ án này đã gây ra ảnh hưởng lớn đến xã hội.

#13

部品ぶひんが欠かける

BỘ PHẨM・KHUYẾT

bộ phận bị thiếu, bị mẻ

機械きかいの部品ぶひんが一ひとつ欠かけている。

→ Một bộ phận của máy móc đang bị thiếu (hoặc mẻ).

#14

疲つかれを感かんじる

BÌ・CẢM

cảm thấy mệt

残業ざんぎょうが続つづき、疲つかれを感かんじる。

→ Làm thêm giờ liên tục nên tôi cảm thấy mệt mỏi.

#15

薬くすりが効きく

DƯỢC・HIỆU

thuốc có tác dụng

この頭痛ずつう薬ぐすりはよく効きく。

→ Loại thuốc đau đầu này rất có tác dụng.

#16

川かわを越こえる

XUYÊN・VIỆT

băng qua sông

橋はしを渡わたって川かわを越こえる。

→ Đi qua cầu để băng qua sông.

#17

社長しゃちょうに逆さからう

XÃ TRƯỞNG・NGHỊCH

chống lại giám đốc

社長しゃちょうの方針ほうしんに逆さからうことはできない。

→ Không thể chống lại phương châm của giám đốc.

#18

危険きけんを避さける

NGUY HIỂM・TỴ

tránh nguy hiểm

事故じこの危険きけんを避さけるための対策たいさく。

→ Biện pháp để tránh nguy cơ xảy ra tai nạn.

#19

生活せいかつを支ささえる

SINH HOẠT・CHI

nuôi sống

家族かぞくの生活せいかつを支ささえるために働はたらく。

→ Tôi làm việc để nuôi sống (nâng đỡ) gia đình.

#20

データを示しめす

THỊ

trình bày dữ liệu

会議かいぎで新あたらしいデータを示しめす。

→ Trình bày (đưa ra) dữ liệu mới trong cuộc họp.

#21

問題もんだいが生しょうじる

VẤN ĐỀ・SINH

phát sinh vấn đề

予期よきせぬ問題もんだいが生しょうじた。

→ Một vấn đề không lường trước đã phát sinh.

#22

いすをずらす

dời ghế

通とおりやすいようにいすをずらす。

→ Dời ghế đi một chút để dễ đi qua hơn.

#23

位置いちがずれる

VỊ TRÍ

vị trí bị lệch

地震じしんで家具かぐの位置いちがずれた。

→ Vị trí đồ nội thất bị xê dịch do động đất.

#24

苦痛くつうに耐たえる

KHỔ THỐNG・NẠI

chịu đựng đau đớn

病気びょうきの苦痛くつうに耐たえる。

→ Chịu đựng sự đau đớn của bệnh tật.

#25

作業さぎょうに適てきした服ふく

TÁC NGHIỆP・THÍCH・PHỤC

quần áo phù hợp cho công việc

工場こうじょうでは作業さぎょうに適てきした服ふくを着きる。

→ Mặc quần áo phù hợp với công việc tại nhà máy.

#26

メートを閉とじる

BẾ

nhắm mắt

疲つかれたのでしばらく目めを閉とじる。

→ Vì mệt nên tôi nhắm mắt lại một lúc.

#27

東京とうきょうにとどまる

ĐÔNG KINH

ở lại Tokyo

仕事しごとのために東京とうきょうにとどまる。

→ Tôi ở lại Tokyo vì công việc.

#28

仕事しごとを怠なまける

SĨ SỰ・ĐÃI

lười làm việc

彼かれは最近さいきん、仕事しごとを怠なまけている。

→ Gần đây anh ấy hay lười biếng trong công việc.

#29

優勝ゆうしょうを狙ねらう

ƯU THẮNG・THƯ

nhắm chức vô địch

今年ことしの大会たいかいでは優勝ゆうしょうを狙ねらう。

→ Giải đấu năm nay chúng tôi nhắm đến chức vô địch.

#30

草くさが生はえる

THẢO・SINH

cỏ mọc

庭にわに雑草ざっそうが生はえる。

→ Cỏ dại mọc trong vườn.

#31

挨拶あいさつを省はぶく

AI TÁT・TỈNH

lược bỏ lời chào

時間じかんがないので、挨拶あいさつを省はぶいて本題ほんだいに入はいる。

→ Vì không có thời gian nên tôi xin lược bỏ lời chào mà đi thẳng vào vấn đề chính.

#32

勘かんがに反はんする

KHÁM・PHẢN

trái với linh cảm

結果けっかは私わたしの予想よそに反はんするものだった。

→ Kết quả trái ngược với dự đoán của tôi.

#33

お酒さけを控ひかえる

TỬU・KHỐNG

hạn chế uống rượu

健康けんこうのために、お酒さけを控ひかえる。

→ Tôi hạn chế uống rượu vì sức khỏe.

#34

ビタミンを含ふくむ

HÀM

chứa vitamin

この野菜やさいは多おおくのビタミンを含ふくんでいる。

→ Loại rau này chứa nhiều vitamin.

#35

寒さむくて震ふるえる

HÀN・CHẤN

run vì lạnh

冬ふゆの風かぜが冷つめたくて、寒さむくて震ふるえる。

→ Gió mùa đông lạnh buốt, tôi run lên vì lạnh.

#36

才能さいのうに恵めぐまれる

TÀI NĂNG・HUỆ

được ban tài năng

彼かれは音楽おんがくの才能さいのうに恵めぐまれている。

→ Anh ấy được trời phú cho tài năng âm nhạc.

#37

1位1いを目指めざす

VỊ・MỤC CHỈ

nhắm tới vị trí thứ nhất

次つぎのテストではクラスで1位いを目指めざす。

→ Bài kiểm tra tới tôi sẽ nhắm đến vị trí thứ nhất của lớp.

#38

機会きかいを設もうける

CƠ HỘI・THIẾT

tạo cơ hội

話はなし合あいの機会きかいを設もうける。

→ Tạo cơ hội để thảo luận.

#39

資料しりょうを基もとづく

TƯ LIỆU・CƠ

dựa trên tài liệu

事実げんじつや資料しりょうに基もとづいてレポートを書かく。

→ Viết báo cáo dựa trên tài liệu và sự thật.

#40

許可きょかを求もとめる

HỨA KHẢ・CẦU

xin phép

外出がいしゅつの許可きょかを求もとめる。

→ Xin phép được ra ngoài.

#41

風かぜがやむ

PHONG

gió tạnh

夕方ゆうがたになって、ようやく風かぜがやんだ。

→ Đến chiều tối thì cuối cùng gió cũng tạnh.

#42

席せきを譲ゆずる

TỊCH・NHƯỢNG

nhường chỗ

電車でんしゃの中なかで、お年寄としよりに席せきを譲ゆずる。

→ Nhường chỗ cho người già trên tàu điện.

#43

ベルトをゆるめる

nới lỏng thắt lưng

食たべ過すぎてお腹なかがきついので、ベルトをゆるめる。

→ Vì ăn quá nhiều nên bụng bị chật, tôi nới lỏng thắt lưng ra.