Từ vựng Speed Master N2 Bài 37: Từ Katakana và cách dùng

Bài 37: Từ Katakana và cách dùng

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 49 từ vựng
#1

~する

làm ~

運動うんどうをする。

→ Tập thể dục.

#2

アクセス

truy cập

ウェブサイトにアクセスする。

→ Truy cập vào trang web.

#3

アピール

thu hút

自分じぶんの長所ちょうしょをアピールする。

→ Thu hút (thể hiện) điểm mạnh của bản thân.

#4

アレンジ

sắp xếp

花はなをきれいにアレンジする。

→ Sắp xếp (cắm) hoa thật đẹp.

#5

イメージ

hình dung

将来しょうらいの生活せいかつをイメージする。

→ Hình dung về cuộc sống tương lai.

#6

オーバー

làm quá

予算よさんをオーバーする。

→ Vượt quá (làm quá) ngân sách.

#7

ガイド

hướng dẫn

観光かんこう客きゃくをガイドする。

→ Hướng dẫn cho khách du lịch.

#8

カット

cắt

髪かみをカットする。

→ Cắt tóc.

#9

カバー

bao phủ

ミスをカバーする。

→ Bao phủ (che lấp) lỗi lầm.

#10

キャンセル

hủy

予約よやくをキャンセルする。

→ Hủy đặt chỗ.

#11

コメント

bình luận

動画どうがにコメントする。

→ Bình luận vào video.

#12

コレクション

sưu tập

切手きってをコレクションする。

→ Sưu tập tem.

#13

サービス

phục vụ

お客様きゃくさまにサービスする。

→ Phục vụ khách hàng.

#14

ダイエット

ăn kiêng

健康けんこうのためにダイエットする。

→ Ăn kiêng vì sức khỏe.

#15

タッチ

chạm

画面がめんをタッチする。

→ Chạm vào màn hình.

#16

トレーニング

tập luyện

ジムでトレーニングする。

→ Tập luyện ở phòng gym.

#17

ヒット

nổi tiếng

その曲きょくは大おおヒットした。

→ Ca khúc đó đã rất nổi tiếng (thành hit lớn).

#18

フォロー

theo dõi

SNSで友達ともだちをフォローする。

→ Theo dõi bạn bè trên mạng xã hội.

#19

プラス

thêm vào

点数てんすうをプラスする。

→ Thêm điểm vào.

#20

プリント

in

資料しりょうをプリントする。

→ In tài liệu.

#21

プレゼン

thuyết trình

会議かいぎでプレゼンする。

→ Thuyết trình trong cuộc họp.

#22

マスター

thành thạo

日本語にほんごをマスターする。

→ Thành thạo tiếng Nhật.

#23

リサイクル

tái chế

ペットボトルをリサイクルする。

→ Tái chế chai nhựa.

#24

リラックス

thư giãn

音楽おんがくを聴きいてリラックスする。

→ Nghe nhạc và thư giãn.

#25

レッスン

học

ピアノのレッスンを受うける。

→ Học (nhận bài học) piano.

#26

レンタル

thuê

自転車じてんしゃをレンタルする。

→ Thuê xe đạp.

#27

カタカナ語ご+V/N

từ katakana + động từ/danh từ

カタカナ語ごと動詞どうしを組くみ合あわせる。

→ Kết hợp từ Katakana với động từ.

#28

ゴールを決きめる

QUYẾT

ghi bàn

サッカーでゴールを決きめる。

→ Ghi bàn trong môn bóng đá.

#29

コミュニケーションをとる

giao tiếp

家族かぞくとコミュニケーションをとる。

→ Giao tiếp với gia đình.

#30

バランスがいい

cân đối

この食事しょくじは栄養えいようのバランスがいい。

→ Bữa ăn này có dinh dưỡng cân đối.

#31

プランを立たてる

LẬP

lập kế hoạch

旅行りょこうのプランを立たてる。

→ Lập kế hoạch du lịch.

#32

ボリュームがある

nhiều, phong phú

この弁当べんとうはボリュームがある。

→ Hộp cơm này có lượng (đồ ăn) rất phong phú.

#33

ボリュームが大おおきい

ĐẠI

khối lượng lớn

テレビのボリュームが大おおきい。

→ Âm lượng của tivi quá lớn.

#34

ダメージを受うける

THỤ

bị tổn hại

地震じしんで家いえがダメージを受うける。

→ Ngôi nhà bị tổn hại do động đất.

#35

チャンスがある

có cơ hội

まだ勝かつチャンスがある。

→ Vẫn còn cơ hội chiến thắng.

#36

クレームをつける

phàn nàn/khiếu nại

店員てんいんの態度たいどにクレームをつける。

→ Phàn nàn về thái độ của nhân viên bán hàng.

#37

ストレスはたまる

tích tụ căng thẳng

仕事しごとが忙いそがしくてストレスがたまる。

→ Công việc bận rộn nên tích tụ căng thẳng.

#38

タイミングがいい

đúng lúc

バスが来きて、ちょうどタイミングがいい。

→ Xe buýt đến, vừa đúng lúc.

#39

カロリーが高たかい

CAO

nhiều calo

ケーキはカロリーが高たかい。

→ Bánh ngọt có lượng calo cao.

#40

~な

hậu tố な cho tính từ

静しずかな部屋へや。

→ Căn phòng yên tĩnh (hậu tố na).

#41

オーバーな

quá mức

オーバーな表現ひょうげんは避さける。

→ Tránh những biểu hiện quá mức.

#42

カジュアルな

thoải mái, bình thường

カジュアルな服装ふくそうで出でかける。

→ Đi ra ngoài với trang phục thoải mái (bình thường).

#43

コンパクトな

gọn nhẹ

コンパクトなカメラを持もち歩あるく。

→ Mang theo máy ảnh gọn nhẹ.

#44

シンプルな

đơn giản

シンプルなデザインの服ふく。

→ Quần áo có thiết kế đơn giản.

#45

スマートな

thanh lịch

スマートなやり方かたで解決かいけつする。

→ Giải quyết bằng một phương pháp thanh lịch (thông minh).

#46

スムーズな

suôn sẻ

会議かいぎがスムーズに進すすむ。

→ Cuộc họp tiến triển một cách suôn sẻ.

#47

スリムな

thon gọn

スリムな体型たいけいを維持いじする。

→ Duy trì vóc dáng thon gọn.

#48

ハードな

khó khăn, vất vả

ハードな仕事しごとで疲つかれた。

→ Tôi mệt mỏi vì công việc vất vả.

#49

プライベートな

riêng tư, cá nhân

プライベートな時間じかんを大切たいせつにする。

→ Trân trọng thời gian riêng tư.