Từ vựng Speed Master N2 Bài 9: Giao thông và di chuyển

Bài 9: Giao thông và di chuyển

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 42 từ vựng
#1

乗のる

THỪA

lên xe/tàu

電車でんしゃに乗のる。

→ Lên tàu điện.

#2

乗車する

THỪA XA

lên xe

バスに乗車じょうしゃする。

→ Lên xe buýt.

#3

乗のり換かえる

THỪA HOÁN

đổi tàu/xe

次つぎの駅えきで乗のり換かえる。

→ Đổi tàu ở ga tiếp theo.

#4

乗のり越こす

THỪA VIỆT

đi quá trạm/bến

寝ねていて駅えきを乗のり越こした。

→ Ngủ quên nên đi quá ga.

#5

乗のり過すごす

THỪA QUÁ

lỡ bến

本ほんを読よんでいて乗のり過すごした。

→ Mải đọc sách nên lỡ bến.

#6

乗のり継つぐ

THỪA KẾ

nối chuyến

飛行機ひこうきを乗のり継ついで行いく。

→ Đi bằng cách nối chuyến máy bay.

#7

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

lỡ chuyến

電車でんしゃに乗のり遅おくれた。

→ Tôi bị lỡ tàu điện.

#8

下車する

HẠ XA

xuống xe

途中とちゅうの駅えきで下車げしゃする。

→ Xuống xe ở ga giữa chừng.

#9

移動いどうする

DI ĐỘNG

di chuyển

次つぎの場所ばしょへ移動いどうする。

→ Di chuyển đến địa điểm tiếp theo.

#10

追おい越こす

TRUY VIỆT

vượt xe

前まえの車くるまを追おい越こす。

→ Vượt xe phía trước.

#11

追おい付つく

TRUY PHÓ

đuổi kịp

走はしって彼かれに追おい付ついた。

→ Chạy đuổi kịp anh ấy.

#12

すれ違ちがう

VI

đi ngang qua nhau

道みちで友達ともだちとすれ違ちがった。

→ Đi ngang qua bạn trên đường.

#13

右折する

HỮU CHIẾT

rẽ phải

交差点こうさてんを右折うせつする。

→ Rẽ phải ở ngã tư.

#14

左折する

TẢ CHIẾT

rẽ trái

次つぎの角かどを左折させつしてください。

→ Hãy rẽ trái ở góc tiếp theo.

#15

通過する

THÔNG QUÁ

đi qua

特急とっきゅう電車でんしゃが駅えきを通過つうかする。

→ Tàu tốc hành đặc biệt đi qua ga.

#16

道路どうろ

ĐẠO LỘ

đường

道路どうろが混こんんでいる。

→ Đường đang tắc.

#17

大通おおどおり

ĐẠI THÔNG

đại lộ

大通おおどおりを歩あるく。

→ Đi bộ trên đại lộ.

#18

通路つうろ

THÔNG LỘ

lối đi

通路つうろに荷物にもつを置おかないでください。

→ Xin đừng để hành lý ở lối đi.

#19

車道しゃどう

XA ĐẠO

lòng đường

自転車じてんしゃは車道しゃどうを走はしる。

→ Xe đạp chạy dưới lòng đường.

#20

横断歩道おうだんほどう

HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

vạch sang đường

横断歩道おうだんほどうを渡わたる。

→ Sang đường qua vạch kẻ đường.

#21

近道する

CẬN ĐẠO

đi đường tắt

公園こうえんを近道ちかみちして帰かえる。

→ Đi đường tắt qua công viên để về nhà.

#22

回り道する

HỒI ĐẠO

đi đường vòng

工事こうじのため、回まわり道みちをした。

→ Do thi công nên đã đi đường vòng.

#23

遠回りする

VIỄN HỒI

đi đường vòng dài

道みちを間違まちがえて遠回とおまわりになった。

→ Nhầm đường nên phải đi đường vòng xa.

#24

鉄道てつどう・交通機関こうつうきかん

THIẾT ĐẠO・GIAO THÔNG CƠ QUAN

đường sắt và phương tiện giao thông

日本にほんは鉄道てつどうが便利べんりだ。

→ Đường sắt ở Nhật rất tiện lợi.

#25

私鉄してつ

TƯ THIẾT

đường sắt tư nhân

私鉄してつで通勤つうきんする。

→ Đi làm bằng đường sắt tư nhân.

#26

列車れっしゃ

LIỆT XA

tàu

夜行やこう列車れっしゃで旅たびをする。

→ Du lịch bằng chuyến tàu đêm.

#27

車両しゃりょう

XA LƯỢNG

toa tàu

次つぎの車両しゃりょうへ移うつる。

→ Di chuyển sang toa tiếp theo.

#28

線路せんろ

TUYẾN LỘ

đường ray

線路せんろに落おちないように気きをつける。

→ Chú ý để không rơi xuống đường ray.

#29

脱線する

THOÁT TUYẾN

trật bánh

列車れっしゃが脱線だっせんした。

→ Tàu hỏa đã bị trật bánh.

#30

モノレール

monorail

空港くうこうまでモノレールで行いく。

→ Đi đến sân bay bằng monorail.

#31

運賃うんちん

VẬN NHẤN

giá vé

バスの運賃うんちんを払はらう。

→ Trả giá vé xe buýt.

#32

往復する

VÃNG PHỤC

khứ hồi

東京とうきょうまで往復おうふくのチケットを買かう。

→ Tôi mua vé khứ hồi đến Tokyo.

#33

片道かたみち

PHIẾN ĐẠO

một chiều

片道かたみちの切符きっぷを買かう。

→ Tôi mua vé một chiều.

#34

区間くかん

KHU GIAN

đoạn tuyến

この区間くかんは運賃うんちんが安やすい。

→ Giá vé đoạn này rẻ.

#35

払はらい戻もどす

PHẤT LỆ

hoàn tiền

チケットの代金だいきんを払はらい戻もどす。

→ Hoàn lại tiền vé.

#36

払はらい戻もどし

PHẤT LỆ

hoàn tiền

窓口まどぐちで払はらい戻もどしを受うける。

→ Nhận tiền hoàn lại tại quầy.

#37

その他た

KỲ THA

khác

その他たの質問しつもんはありますか。

→ Có câu hỏi nào khác không?

#38

最終さいしゅう(の)

TỐI CHUNG

cuối cùng

最終さいしゅう電車でんしゃに間まに合あった。

→ Kịp chuyến tàu cuối cùng.

#39

駐車する

TRÚ XA

đỗ xe

駐車場ちゅうしゃじょうに駐車ちゅうしゃする。

→ Đỗ xe trong bãi đỗ xe.

#40

混雑する

HỖN TẠP

đông đúc

朝あさの電車でんしゃは混雑こんざつする。

→ Chuyến tàu buổi sáng đông đúc.

#41

見送りする

KIẾN TỐNG

tiễn

友達ともだちを空港くうこうで見送みおくる。

→ Tiễn bạn ở sân bay.

#42

出迎でむかえ

XUẤT NGHÊNH

đón

駅えきまで出迎でむかえに行いく。

→ Đi đến ga để đón.