Từ vựng Speed Master N2 Bài 19: Cảm xúc và quan hệ con người

Bài 19: Cảm xúc và quan hệ con người

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

~に<プラスのイメージ>

đối với ~ (tích cực)

言葉ことばの使つかい方かたにはプラスのイメージを持もつものがあります。

→ Trong cách sử dụng từ có những từ mang ý nghĩa tích cực đối với ai đó.

#2

憧あこがれる

SUNG

ngưỡng mộ

有名ゆうめいな俳優はいゆうに憧あこがれる。

→ Ngưỡng mộ một diễn viên nổi tiếng.

#3

感謝かんしゃする

CẢM TẠ

biết ơn

両親りょうしんに感謝かんしゃする。

→ Biết ơn bố mẹ.

#4

期待きたいする

KỲ ĐÃI

kỳ vọng

彼かれの活躍かつやくに期待きたいする。

→ Kỳ vọng vào sự thể hiện xuất sắc của anh ấy.

#5

与あたえる

DỮ

cho

子供こどもにチャンスを与あたえる。

→ Cho đứa trẻ một cơ hội.

#6

任まかせる

NHIỆM

giao phó

この仕事しごとは彼かれに任まかせる。

→ Giao phó công việc này cho anh ấy.

#7

アドバイスする

cho lời khuyên

後輩こうはいにアドバイスする。

→ Cho hậu bối lời khuyên.

#8

話はなしかける

THOẠI

bắt chuyện

知しらない人ひとに話はなしかける。

→ Bắt chuyện với một người không quen biết.

#9

~に<マイナスのイメージ>

đối với ~ (tiêu cực)

言葉ことばの中なかにはマイナスのイメージを持もつものもあります。

→ Cũng có những từ mang ý nghĩa tiêu cực khi hướng đến ai đó.

#10

あきれる

ngỡ ngàng (thất vọng)

彼かれの嘘うそにあきれる。

→ Ngỡ ngàng (cạn lời) trước lời nói dối của anh ta.

#11

いやみを言いう

NGÔN

châm chọc

友達ともだちにいやみを言いう。

→ Nói lời châm chọc với bạn bè.

#12

文句もんくを言いう

VĂN CÚ・NGÔN

phàn nàn

料理りょうりの味あじに文句もんくを言いう。

→ Phàn nàn về hương vị của món ăn.

#13

悪口わるくちを言いう

ÁC KHẨU・NGÔN

nói xấu

人ひとの悪口わるくちを言いってはいけない。

→ Không được nói xấu người khác.

#14

~に(その他た)

KỲ THA

đối với ~ (khác)

その他たの表現ひょうげんを覚おぼえる。

→ Học các cách diễn đạt khác.

#15

気きをつかう

KHÍ

quan tâm, để ý

周まわりの人ひとに気きをつかう。

→ Quan tâm, để ý đến những người xung quanh.

#16

従したがう

TÙNG

tuân theo

ルールに従したがう。

→ Tuân theo luật lệ.

#17

わびる

xin lỗi

遅刻ちこくしたことをわびる。

→ Xin lỗi vì đã đến muộn.

#18

おわびする

xin lỗi (kính ngữ)

お客様きゃくさまに深ふかくおわびする。

→ Chân thành gửi lời xin lỗi đến khách hàng.

#19

~を<プラスのイメージ>

về ~ (tích cực)

言葉ことばの対象たいしょうにプラスの感情かんじょうを持もつ。

→ Có cảm xúc tích cực với đối tượng được nói đến.

#20

かわいがる

cưng chiều

ペットの犬いぬをかわいがる。

→ Cưng chiều chú chó cưng.

#21

愛あいする

ÁI

yêu

家族かぞくを深ふかく愛あいする。

→ Yêu thương gia đình sâu sắc.

#22

頼たよりにする

LẠI

trông cậy vào

彼かれを頼たよりにしている。

→ Tôi trông cậy vào anh ấy.

#23

信しんじる

TÍN

tin

彼かれの言葉ことばを信しんじる。

→ Tin vào lời nói của anh ấy.

#24

信頼しんらいする

TÍN LẠI

tin cậy

お互たがいに信頼しんらいする。

→ Tin cậy lẫn nhau.

#25

尊敬そんけいする

TÔN KÍNH

tôn kính

恩師おんしを尊敬そんけいする。

→ Tôn kính người thầy ân sư.

#26

考かんがえを尊重そんちょうする

KHẢO・TÔN TRỌNG

tôn trọng ý kiến

相手あいての考かんがえを尊重そんちょうする。

→ Tôn trọng ý kiến của đối phương.

#27

許ゆるす

HỨA

tha thứ

ミスを許ゆるしてあげる。

→ Tha thứ cho lỗi lầm.

#28

誘さそう

DỤ

rủ

友達ともだちを映画えいがに誘さそう。

→ Rủ bạn bè đi xem phim.

#29

招まねく

CHIÊU

mời; gây ra

パーティーに客きゃくを招まねく。

→ Mời khách đến dự tiệc.

#30

~を<マイナスのイメージ>

~を - nghĩa tiêu cực

マイナスのイメージの言葉ことばを避さける。

→ Tránh những từ mang ý nghĩa tiêu cực.

#31

甘あまやかす

CAM

nuông chiều

子供こどもを甘あまやかす。

→ Nuông chiều con cái.

#32

うらやむ

ghen tỵ

友達ともだちの成功せいこうをうらやむ。

→ Ghen tỵ với thành công của bạn bè.

#33

いじめる

bắt nạt

動物どうぶつをいじめてはいけない。

→ Không được bắt nạt động vật.

#34

傷きずつける

THƯƠNG

làm tổn thương

人ひとの心こころを傷きずつける。

→ Làm tổn thương trái tim người khác.

#35

責せめる

TRÁCH

trách mắng

失敗しっぱいを責せめる。

→ Trách mắng vì thất bại.

#36

だます

lừa dối

彼かれにだまされた。

→ Tôi đã bị anh ta lừa.

#37

馬鹿ばかにする

MÃ LỘC

khinh thường

人ひとを馬鹿ばかにしてはいけない。

→ Không được khinh thường người khác.

#38

疑うたがう

NGHI

nghi ngờ

彼かれの言葉ことばを疑うたがう。

→ Nghi ngờ lời nói của anh ta.

#39

~を(その他た)

KỲ THA

~を (khác)

その他たの表現ひょうげんも覚おぼえましょう。

→ Chúng ta hãy học cả những cách diễn đạt khác nữa.

#40

頼たよる

LẠI

nhờ cậy

親おやに頼たよる。

→ Nhờ cậy vào bố mẹ.

#41

おどかす

dọa

暗闇くらやみで友達ともだちをおどかす。

→ Dọa bạn trong bóng tối.

#42

からかう

trêu chọc

クラスメイトをからかう。

→ Trêu chọc bạn cùng lớp.

#43

なぐさめる

an ủi

泣ないている子こをなぐさめる。

→ An ủi đứa trẻ đang khóc.