Từ vựng Speed Master N2 Bài 31: Động từ đa nghĩa 1

Bài 31: Động từ đa nghĩa 1

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 39 từ vựng
#1

出でる・出だす

XUẤT

ra / đưa ra

部屋へやを出でる。ゴミを出だす。

→ Ra khỏi phòng. Đưa rác ra ngoài.

#2

新商品しんしょうひんが出でる

TÂN THƯƠNG PHẨM・XUẤT

sản phẩm mới ra mắt

来月らいげつ、新商品しんしょうひんが出でる。

→ Tháng sau, sản phẩm mới sẽ ra mắt.

#3

効果こうかが出でる

HIỆU QUẢ・XUẤT

có hiệu quả

薬くすりの効果こうかが出でる。

→ Thuốc có hiệu quả (phát huy tác dụng).

#4

新記録しんきろくが出でる

TÂN KỶ LỤC・XUẤT

thiết lập kỷ lục mới

大会たいかいで新記録しんきろくが出でた。

→ Kỷ lục mới đã được thiết lập tại giải đấu.

#5

試合しあいに出でる

THÍ HỢP・XUẤT

tham gia trận đấu

今度こんどの試合しあいに出でる。

→ Tôi sẽ tham gia trận đấu sắp tới.

#6

本ほんを出だす

BẢN・XUẤT

xuất bản sách

今年ことし、新あたらしい本ほんを出だす。

→ Năm nay tôi sẽ xuất bản một cuốn sách mới.

#7

指示しじを出だす

CHỈ THỊ・XUẤT

ra chỉ thị

社長しゃちょうが指示しじを出だす。

→ Giám đốc ra chỉ thị.

#8

かかる・かける

có/gây, tốn (tự/tha)

時間じかんがかかる。迷惑めいわくをかける。

→ Tốn thời gian. Gây phiền phức.

#9

優勝ゆうしょうがかかる

ƯU THẮNG

liên quan đến chức vô địch

次つぎは優勝ゆうしょうがかかる試合しあいだ。

→ Trận tiếp theo mang tính quyết định chức vô địch.

#10

水みずがかかる

THỦY

bị nước bắn

車くるまが通とおって水みずがかかる。

→ Xe ô tô chạy qua làm nước bắn lên người.

#11

エンジンがかかる

động cơ khởi động

車くるまのエンジンがかかった。

→ Động cơ ô tô đã khởi động.

#12

声こえをかける

THANH

gọi, bắt chuyện

道みちで友達ともだちに声こえをかける。

→ Tôi gọi (bắt chuyện) bạn bè trên đường.

#13

掃除機そうじきをかける

TẢO TRỪ CƠ

hút bụi

部屋へやに掃除そうじ機きをかける。

→ Hút bụi trong phòng.

#14

アイロンをかける

ủi đồ (là quần áo)

シャツにアイロンをかける。

→ Tôi ủi áo sơ mi.

#15

のびる・のばす

dài ra / làm dài (tự/tha)

髪かみがのびる。期限きげんをのばす。

→ Tóc dài ra. Kéo dài thời hạn.

#16

売うり上あげが伸のびる

MẠI THƯỢNG・THÂN

doanh số tăng

今月こんげつは売うり上あげが伸のびた。

→ Tháng này doanh số đã tăng lên.

#17

会議かいぎが明日あしたに延のびる

HỘI NGHỊ・MINH NHẬT・DIÊN

cuộc họp dời sang ngày mai

今日きょうの会議かいぎが明日あしたに延のびる。

→ Cuộc họp hôm nay được dời sang ngày mai.

#18

会議かいぎが1時間延1じかんのびる

HỘI NGHỊ・NHẤT THỜI GIAN・DIÊN

cuộc họp kéo dài thêm 1 giờ

会議かいぎが1時間じかん延のびる。

→ Cuộc họp kéo dài thêm 1 giờ.

#19

才能さいのうを伸のばす

TÀI NĂNG・THÂN

phát triển tài năng

子供こどもの才能さいのうを伸のばす。

→ Phát triển tài năng của trẻ.

#20

手てを伸のばす

THỦ・THÂN

vươn tay

棚たなの上うえの物ものに手てを伸のばす。

→ Vươn tay tới món đồ trên kệ.

#21

髪かみの毛けを伸のばす

PHÁT MAO・THÂN

nuôi tóc dài

成人式せいじんしきのために髪かみの毛けを伸のばす。

→ Nuôi tóc dài cho lễ trưởng thành.

#22

つく・つける

bám / gắn (tự/tha)

服ふくにゴミがつく。ボタンをつける。

→ Rác bám vào quần áo. Đơm cúc áo.

#23

身みにつく

THÂN

nắm vững

英語えいごが身みにつく。

→ Tôi đã nắm vững tiếng Anh.

#24

差さがつく

SAI

xuất hiện chênh lệch

テストの点数てんすうで差さがつく。

→ Xuất hiện chênh lệch qua điểm số bài kiểm tra.

#25

気きがつく

KHÍ

nhận ra

忘わすれ物ものに気きがつく。

→ Nhận ra mình để quên đồ.

#26

点てんをつける

ĐIỂM

được ghi điểm, chấm điểm

先生せんせいがテストに点てんをつける。

→ Thầy giáo chấm điểm bài kiểm tra.

#27

切きれる・切きる

THIẾT

cắt / hết

糸いとが切きれる。紙かみを切きる。

→ Sợi chỉ bị đứt. Cắt giấy.

#28

賞味期限しょうみきげんが切きれる

THƯỞNG VỊ KỲ HẠN・THIẾT

hết hạn sử dụng

この牛乳ぎゅうにゅうは賞味しょうみ期限きげんが切きれている。

→ Sữa này đã hết hạn sử dụng rồi.

#29

電池でんちが切きれる

ĐIỆN TRÌ・THIẾT

pin hết

スマホの電池でんちが切きれる。

→ Điện thoại hết pin.

#30

電話でんわを切きる

ĐIỆN THOẠI・THIẾT

cúp máy

話はなしが終おわって電話でんわを切きる。

→ Nói chuyện xong thì cúp máy.

#31

水みずを切きる

THỦY・THIẾT

vắt ráo nước

野菜やさいを洗あらって水みずを切きる。

→ Rửa rau rồi vắt cho ráo nước.

#32

1万円1まんえんを切きる

NHẤT VẠN VIÊN・THIẾT

dưới 10.000 yên

セールで価格かかくが1万まん円えんを切きった。

→ Trong đợt giảm giá, mức giá đã giảm xuống dưới 10.000 yên.

#33

落おちる・落おとす

LẠC

rơi / làm rơi

ペンが落おちる。ペンを落おとす。

→ Cây bút bị rơi. Làm rơi cây bút.

#34

色いろが落おちる

SẮC・LẠC

phai màu

洗濯せんたくしたら服ふくの色いろが落おちた。

→ Giặt xong quần áo bị phai màu.

#35

味あじが落おちる

VỊ・LẠC

vị kém đi

冷さめると料理りょうりの味あじが落おちる。

→ Khi nguội, vị của món ăn kém đi.

#36

成績せいせきが落おちる

THÀNH TÍCH・LẠC

thành tích giảm

勉強べんきょうしなくて成績せいせきが落おちた。

→ Vì không học bài nên thành tích học tập đã bị giảm đi.

#37

試験しけんに落おちる

THÍ NGHIỆM・LẠC

trượt kỳ thi

難むずかしい試験しけんに落おちてしまった。

→ Tôi đã bị trượt trong bài kiểm tra khó nhằn này.

#38

スピードを落おとす

LẠC

giảm tốc độ

カーブの前まえでスピードを落おとす。

→ Giảm tốc độ trước khi vào khúc cua.

#39

汚よごれを落おとす

Ô・LẠC

làm sạch vết bẩn

服ふくについた泥どろの汚よごれを落おとす。

→ Làm sạch vết bùn dính trên quần áo.