Từ vựng Speed Master N2 Bài 32: Động từ đa nghĩa 2

Bài 32: Động từ đa nghĩa 2

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 40 từ vựng
#1

当あたる

ĐƯƠNG

trúng / được chiếu / va chạm

ボールが壁かべに当あたる。

→ Quả bóng đập (trúng) vào tường.

#2

予想よそうが当あたる

DỰ TƯỞNG・ĐƯƠNG

dự đoán trúng

明日あした雨あめが降ふるという予想よそうが当あたった。

→ Dự đoán ngày mai trời mưa đã đúng.

#3

日ひが当あたる

NHẬT・ĐƯƠNG

được nắng chiếu

この部屋へやはよく日ひが当あたる。

→ Căn phòng này đón nhiều ánh nắng mặt trời.

#4

宝たからくじが当あたる

BẢO・ĐƯƠNG

trúng xổ số

宝たからくじが当あたって大金たいきんを手てに入いれた。

→ Tôi đã trúng xổ số và có được một số tiền lớn.

#5

ボールが当あたる

ĐƯƠNG

bị bóng trúng

顔かおにボールが当あたって痛いたい。

→ Quả bóng đập trúng mặt, đau quá.

#6

上あがる

THƯỢNG

tăng / lên

階段かいだんを上あがる。

→ Lên cầu thang.

#7

成績せいせきが上あがる

THÀNH TÍCH・THƯỢNG

thành tích tăng

勉強べんきょうを頑張がんばったので成績せいせきが上あがった。

→ Do nỗ lực học tập nên thành tích của tôi đã tăng lên.

#8

温度おんどが上あがる

ÔN ĐỘ・THƯỢNG

nhiệt độ tăng

夏なつになって気温きおんが上あがる。

→ Đến mùa hè nên nhiệt độ tăng lên.

#9

2階2かいに上あがる

NHỊ GIAI・THƯỢNG

lên tầng 2

階段かいだんで2階かいに上あがる。

→ Đi cầu thang bộ lên tầng 2.

#10

受うける

THỤ

nhận / tiếp nhận

プレゼントを受うけ取とる。

→ Nhận món quà.

#11

電話でんわを受うける

ĐIỆN THOẠI・THỤ

nhận cuộc gọi

会社かいしゃで電話でんわを受うける。

→ Nhận điện thoại ở công ty.

#12

指示しじを受うける

CHỈ THỊ・THỤ

nhận chỉ thị

上司じょうしから仕事しごとの指示しじを受うける。

→ Nhận chỉ thị công việc từ cấp trên.

#13

試験しけんを受うける

THÍ NGHIỆM・THỤ

dự thi

明日あした、大学だいがくの入学にゅうがく試験しけんを受うける。

→ Ngày mai tôi sẽ dự kì thi đầu vào đại học.

#14

奨学金しょうがくきんを受うける

TƯỞNG HỌC KIM・THỤ

nhận học bổng

大学だいがくから奨学金しょうがくきんを受うける。

→ Nhận được học bổng từ trường đại học.

#15

取とる

THỦ

lấy

棚たなから本ほんを取とる。

→ Lấy cuốn sách từ trên kệ xuống.

#16

食事しょくじを取とる

THỰC SỰ・THỦ

dùng bữa

家族かぞくと一緒いっしょに食事しょくじを取とる。

→ Dùng bữa cùng với gia đình.

#17

バランスを取とる

THỦ

cân bằng

仕事しごととプライベートのバランスを取とる。

→ Giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

#18

単位たんいを取とる

ĐƠN VỊ・THỦ

lấy tín chỉ

卒業そつぎょうのために必要ひつような単位たんいを取とる。

→ Lấy các tín chỉ cần thiết để tốt nghiệp.

#19

値札ねふだを取とる

TRỊ TRÁT・THỦ

lấy nhãn giá

プレゼントを渡わたす前まえに値札ねふだを取とる。

→ Tháo nhãn giá ra trước khi trao quà tặng.

#20

マフラーを取とる

THỦ

cởi khăn

部屋へやが暖あたたかいのでマフラーを取とる。

→ Phòng ấm nên tôi cởi khăn quàng cổ ra.

#21

進すすむ

TIẾN

tiến lên

前まえに進すすむ。

→ Tiến về phía trước.

#22

大学だいがくに進すすむ

ĐẠI HỌC・TIẾN

vào đại học

高校こうこうを卒業そつぎょうして大学だいがくに進すすむ。

→ Tốt nghiệp cấp ba và học lên đại học.

#23

仕事しごとが進すすむ

SĨ SỰ・TIẾN

công việc tiến triển

計画けいかく通どおりに仕事しごとが進すすんでいる。

→ Công việc đang tiến triển theo đúng kế hoạch.

#24

病気びょうきが進すすむ

BỆNH KHÍ・TIẾN

bệnh tiến triển

発見はっけんが遅おくれて病気びょうきが進すすんでしまった。

→ Phát hiện muộn nên bệnh đã tiến triển nặng hơn.

#25

時計とけいが5分進5ふんすすんでいる

THỜI KẾ・NGŨ PHÂN・TIẾN

đồng hồ chạy nhanh 5 phút

この時計とけいは5分ふん進すすんでいる。

→ Đồng hồ này đang chạy nhanh hơn 5 phút.

#26

入はいる

NHẬP

vào

部屋へやに入はいる。

→ Vào phòng.

#27

保険ほけんに入はいる

BẢO HIỂM・NHẬP

tham gia bảo hiểm

万まんが一いちのために生命せいめい保険ほけんに入はいる。

→ Tham gia bảo hiểm nhân thọ để phòng trường hợp bất trắc.

#28

5月5がつに入はいる

NGŨ NGUYỆT・NHẬP

vào tháng 5

5月がつに入はいって暖あたたかくなってきた。

→ Vào tháng 5 trời đã bắt đầu ấm lên.

#29

給料きゅうりょうが入はいる

CẤP LIỆU・NHẬP

nhận lương

口座こうざに給料きゅうりょうが入はいった。

→ Tiền lương đã được nạp vào tài khoản.

#30

破やぶる

PHÁ

phá

紙かみを破やぶる。

→ Xé giấy.

#31

約束やくそくを破やぶる

ƯỚC THÚC・PHÁ

phá vỡ lời hứa

彼かれはまた約束やくそくを破やぶった。

→ Anh ta lại thất hứa nữa rồi.

#32

記録きろくを破やぶる

KỶ LỤC・PHÁ

phá kỷ lục

世界せかい記録きろくを破やぶる。

→ Phá kỷ lục thế giới.

#33

(試合しあいの)相手あいてを破やぶる

THÍ HỢP・TƯƠNG THỦ・PHÁ

đánh bại đối thủ

決勝けっしょうで強つよい相手あいてを破やぶって優勝ゆうしょうした。

→ Đánh bại đối thủ mạnh trong trận chung kết và giành chức vô địch.

#34

引ひく

DẪN

kéo

ドアを手前てまえに引ひく。

→ Kéo cửa về phía mình.

#35

線せんを引ひく

TUYẾN・DẪN

kẻ đường

定規じょうぎでまっすぐな線せんを引ひく。

→ Kẻ một đường thẳng bằng thước kẻ.

#36

注意ちゅういを引ひく

CHÚ Ý・DẪN

thu hút chú ý

大声おおごえを出だして人ひとの注意ちゅういを引ひく。

→ Lên tiếng lớn để thu hút sự chú ý của mọi người.

#37

(値段ねだんなどを)引ひく

TRỊ ĐOẠN・DẪN

giảm giá

定価ていかから20ひパーセント引く。

→ Giảm 20 phần trăm từ giá niêm yết.

#38

送おくる

TỐNG

gửi, tiễn

荷物にもつを送おくる。友達ともだちを駅えきまで送おくる。

→ Gửi hành lý. Tiễn bạn ra ga.

#39

スタッフを送おくる

TỐNG

gửi nhân viên

現場げんばに追加ついかのスタッフを送おくる。

→ Gửi thêm nhân viên đến hiện trường.

#40

生活せいかつを送おくる

SINH HOẠT・TỐNG

sống, sinh hoạt

田舎いなかでのんびりとした生活せいかつを送おくる。

→ Trải qua cuộc sống thong thả ở quê.