Từ vựng Speed Master N2 Bài 10: Vị trí và trạng thái

Bài 10: Vị trí và trạng thái

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 21 từ vựng
#1

位置いち

VỊ TRÍ

vị trí

現在げんざいの位置いちを確認かくにんする。

→ Xác nhận vị trí hiện tại.

#2

~側がわ

TRẮC

phía ~

右側みぎがわを歩あるく。

→ Đi bộ phía bên phải.

#3

中央ちゅうおう

TRUNG ƯƠNG

giữa

広場ひろばの中央ちゅうおうに集あつまる。

→ Tập trung ở giữa quảng trường.

#4

中心ちゅうしん

TRUNG TÂM

trung tâm

町まちの中心ちゅうしんにあるホテル。

→ Khách sạn nằm ở trung tâm thị trấn.

#5

正面しょうめん

CHÍNH DIỆN

mặt trước, chính diện

駅えきの正面しょうめんで待まつ。

→ Đợi ở chính diện ga.

#6

向むかい

HƯỚNG

đối diện

向むかいの席せきに座すわる。

→ Ngồi ở ghế đối diện.

#7

斜ななめ

TÀ

chéo, xiên

絵えが斜ななめになっている。

→ Bức tranh bị nghiêng.

#8

端はし

ĐOAN

mép, đầu

道みちの端はしを歩あるく。

→ Đi dọc mép đường.

#9

隅すみ

NGUNG

góc

部屋へやの隅すみにごみがある。

→ Có rác ở góc phòng.

#10

中間ちゅうかん

TRUNG GIAN

ở giữa

大阪おおさかは東京とうきょうと広島ひろしまの中間ちゅうかんにある。

→ Osaka nằm ở giữa Tokyo và Hiroshima.

#11

真ま~

CHÂN

chính ~

真まん中なかに立たつ。

→ Đứng ở chính giữa.

#12

表おもて

BIỂU

bề mặt, mặt trước

カードの表おもてを見みる。

→ Nhìn mặt trước của thẻ.

#13

裏うら

LÝ

mặt sau

紙かみの裏うらに書かく。

→ Viết vào mặt sau tờ giấy.

#14

状況じょうきょう

TRẠNG HUỐNG

tình huống

現在げんざいの状況じょうきょうを説明せつめいする。

→ Giải thích tình huống hiện tại.

#15

囲かこまれている

VI

bị bao quanh

山やまに囲かこまれた町まち。

→ Thị trấn bị bao quanh bởi núi.

#16

接せっしている

TIẾP

tiếp giáp

隣となりの国くにと接せっしている。

→ Tiếp giáp với quốc gia láng giềng.

#17

面めんしている

DIỆN

hướng về, đối mặt với

海うみに面めんしている部屋へや。

→ Căn phòng hướng ra biển.

#18

沿そっている

DUYÊN

dọc theo

川かわに沿そって道みちがある。

→ Có con đường dọc theo dòng sông.

#19

位置いちしている

VỊ TRÍ

nằm ở, tọa lạc

日本にほんはアジアに位置いちしている。

→ Nhật Bản nằm ở Châu Á.

#20

行いき止どまり

HÀNH CHỈ

đường cụt

この道みちは行いき止どまりだ。

→ Con đường này là đường cụt.

#21

突つき当あたり

ĐỘT ĐƯƠNG

cuối đường, ngõ cụt

突つき当ありを右みぎに曲まがる。

→ Rẽ phải ở cuối đường.