Từ vựng Speed Master N2 Bài 28: Trạng thái và đánh giá

Bài 28: Trạng thái và đánh giá

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 30 từ vựng
#1

様子ようす・状態じょうたい

DẠNG TỬ・TRẠNG THÁI

tình trạng, trạng thái

機械きかいの様子ようすと状態じょうたいをチェックする。

→ Kiểm tra tình trạng và trạng thái của máy móc.

#2

異常いじょう(な)

DỊ THƯỜNG

bất thường

気象きしょうの異常いじょうが続つづいている。

→ Tình trạng khí hậu bất thường vẫn đang tiếp diễn.

#3

貴重きちょう(な)

QUÝ TRỌNG

quý giá

貴重きちょうな経験けいけんをさせてもらった。

→ Tôi đã có được một kinh nghiệm quý giá.

#4

独特どくとく(な)

ĐỘC ĐẶC

độc đáo

この料理りょうりは独特どくとくのにおいがある。

→ Món ăn này có mùi rất độc đáo.

#5

不幸ふこう(な)

BẤT HẠNH

bất hạnh

彼女かのじょの不幸ふこうな話はなしを聞きいて涙なみだが出でた。

→ Nghe câu chuyện bất hạnh của cô ấy mà tôi đã rơi nước mắt.

#6

めちゃくちゃ(な)【めちゃめちゃな】

lộn xộn, hỗn độn

部屋へやの中なかがめちゃくちゃだ。

→ Trong phòng lộn xộn hết cả lên.

#7

ユニーク

độc đáo

彼かれのアイデアはいつもユニークだ。

→ Ý tưởng của anh ấy lúc nào cũng độc đáo.

#8

余計よけい(な)

DƯ KẾ

thừa thãi

余計よけいな一言ひとことで相手あいてを怒おこらせた。

→ Lỡ nói một câu thừa thãi làm đối phương tức giận.

#9

やっかい(な)

phiền toái

やっかいな問題もんだいが起おきた。

→ Có một vấn đề phiền toái xảy ra rồi.

#10

かわいらしい

dễ thương

かわいらしい赤あかちゃん。

→ Đứa trẻ sơ sinh đáng yêu quá.

#11

甚はなはだしい

THẬM

cực kỳ, nghiêm trọng

彼かれの誤解ごかいは甚はなはだしい。

→ Sự hiểu lầm của anh ta thật là nghiêm trọng (hết sức tệ).

#12

目覚めざましい

MỤC GIÁC

đáng chú ý

最近さいきんの科学かがくの進歩しんぽは目覚めざましい。

→ Sự tiến bộ của khoa học dạo gần đây thật đáng chú ý (đáng kinh ngạc).

#13

珍めずらしい

TRÂN

hiếm

珍めずらしい鳥とりを見みた。

→ Tôi đã nhìn thấy một loài chim hiếm.

#14

めでたい

đáng mừng

おめでたい話はなしを聞きいた。

→ Tôi đã nghe được một câu chuyện đáng mừng.

#15

もったいない

lãng phí

食たべ残のこすのはもったいない。

→ Để đồ ăn thừa thì thật lãng phí.

#16

やばい

nguy hiểm, tệ

やばい、遅刻ちこくする!

→ Chết rồi, tôi sắp trễ mất!

#17

判断はんだん・評価ひょうか

PHÁN ĐOÁN・BÌNH GIÁ

phán đoán, đánh giá

的確てきかくな判断はんだんと評価ひょうかをくだす。

→ Đưa ra phán đoán và đánh giá chính xác.

#18

ばかばかしい

nực cười, vô lý

そんなばかばかしい話はなしは信しんじられない。

→ Tôi không thể tin được cái câu chuyện nực cười như thế.

#19

ふさわしい

thích hợp

この服ふくは面接めんせつにふさわしい。

→ Bộ quần áo này thích hợp cho buổi phỏng vấn.

#20

しかた(が)ない【しょうがない】

đành chịu

雨あめが降ふったら、中止ちゅうしもしかたがない。

→ Nếu trời mưa thì việc hủy bỏ cũng đành chịu thôi.

#21

高度こうど(な)

CAO ĐỘ

cao

高度こうどな医療いりょう技術ぎじゅつ。

→ Kỹ thuật y tế cao (tiên tiến).

#22

自然しぜん(な)

TỰ NHIÊN

tự nhiên

不自然ふしぜんな笑えがみではなく、自然しぜんな笑顔えがお。

→ Không phải là nụ cười gượng gạo mà là nụ cười tự nhiên.

#23

不自然ふしぜん(な)

BẤT TỰ NHIÊN

không tự nhiên

彼かれの態度たいどは不自然ふしぜんだ。

→ Thái độ của anh ta trông không tự nhiên chút nào.

#24

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm giác

感謝かんしゃの気持きもちを伝つたえる。

→ Bày tỏ cảm giác (tấm lòng) biết ơn.

#25

ありがたい

biết ơn

親切しんせつにしてくれて、とてもありがたい。

→ Cảm ơn rất nhiều vì đã đối xử tử tế với tôi.

#26

面倒めんどう(な)

DIỆN ĐẢO

phiền toái

面倒めんどうな手続てつづきが多おおい。

→ Có nhiều thủ tục phiền toái.

#27

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

phiền phức

掃除そうじをするのが面倒めんどうくさい。

→ Việc dọn dẹp thật là phiền phức.

#28

くどい

dài dòng

同おなじことを何なん度ども言いわれて、くどいと思おもう。

→ Bị nói đi nói lại một chuyện nhiều lần, tôi thấy thật là dài dòng (nhàm chán).

#29

悔くやしい

HỐI

tiếc nuối

試合しあいに負まけて悔くやしい。

→ Thua trận đấu thật là tiếc nuối (cay cú).

#30

つらい

khổ sở

寒さむい中なかで待まつのはつらい。

→ Phải chờ đợi trong cái lạnh thật là khổ sở.