Từ vựng Speed Master N2 Bài 25: Tiền tố và hậu tố

Bài 25: Tiền tố và hậu tố

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 52 từ vựng
#1

不ふ~

BẤT

tiền tố bất-

彼かれは不親切ふしんせつな人ひとだ。

→ Anh ta là người bất lịch sự/không tử tế.

#2

無む~

VÔ

tiền tố vô-

無許可むきょかで入はいってはいけない。

→ Không được vào khi không có sự cho phép (vô phép).

#3

無責任むせきにんな態度たいど

VÔ TRÁCH NHIỆM・THÁI ĐỘ

thái độ vô trách nhiệm

彼かれの無責任むせきにんな態度たいどに腹はらが立たつ。

→ Tôi tức giận với thái độ vô trách nhiệm của anh ta.

#4

無意識むいしきに答こたえる

VÔ Ý THỨC・ĐÁP

trả lời vô thức

質問しつもんに無意識むいしきに答こたえてしまった。

→ Tôi đã vô thức trả lời câu hỏi.

#5

未み~

VỊ

tiền tố vị-

その問題もんだいは未解決みかいけつだ。

→ Vấn đề đó vẫn chưa được giải quyết (vị giải quyết).

#6

非ひ~

PHI

tiền tố phi-

非公式ひこうしきな情報じょうほう。

→ Thông tin phi chính thức.

#7

再さい~

TÁI

tiền tố tái-

再来週さらいしゅう、会議かいぎを行おこなう。

→ Tuần sau nữa (tái lai tuần) chúng ta sẽ họp.

#8

最さい~

TỐI

tiền tố tối-

最上階さいじょうかいからの景色けしき。

→ Cảnh sắc từ tầng cao nhất (tối thượng giai).

#9

新しん~

TÂN

tiền tố tân-

新製品しんせいひんの発表はっぴょう。

→ Công bố sản phẩm mới (tân chế phẩm).

#10

本ほん~

BẢN

tiền tố bản-

本日ほんじつはお日柄ひがらもよく...

→ Hôm nay (bản nhật) là một ngày tốt lành...

#11

本体ほんたい

BẢN THỂ

bản thể

ゲームの本体ほんたいを買かう。

→ Mua bản thể (máy chủ) của máy chơi game.

#12

高こう~

CAO

tiền tố cao-

高性能こうせいのうのパソコン。

→ Máy tính có hiệu suất cao (cao tính năng).

#13

名めい~

DANH

tiền tố danh-

名医めいいに診みてもらう。

→ Đến khám ở một danh y.

#14

この地方ちほうの名産めいさん

ĐỊA PHƯƠNG・DANH SẢN

đặc sản của vùng này

この地方ちほうの名産めいさんはリンゴです。

→ Đặc sản của vùng này là táo.

#15

全ぜん~

TOÀN

tiền tố toàn-

全校ぜんこう生徒せいとうが集あつまる。

→ Toàn bộ học sinh trong trường tập hợp lại.

#16

総そう~

TỔNG

tiền tố tổng-

総額そうがくで1万まん円えんになる。

→ Tổng số tiền là 1 vạn yên.

#17

各かく~

CÁC

tiền tố các-

各国かくこくの代表だいひょうが集あつまる。

→ Đại diện của các nước tập hợp.

#18

~者しゃ

GIẢ

hậu tố -giả/-người

参加者さんかしゃに資料しりょうを配くばる。

→ Phát tài liệu cho những người tham gia (tham gia giả).

#19

~家か

GIA

hậu tố -gia

有名ゆうめいな音楽家おんがくか。

→ Một nhà âm nhạc (âm nhạc gia) nổi tiếng.

#20

~師し

SƯ

hậu tố -sư

看護師かんごしとして働はたらく。

→ Làm việc với tư cách là một y tá (khán hộ sư).

#21

~士し

SĨ

hậu tố -sĩ

弁護士べんごしに相談そうだんする。

→ Thảo luận với luật sư (biện hộ sĩ).

#22

宇宙飛行士うちゅうひこうし

VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ

phi hành gia

宇宙うちゅう飛行ひこう士しになるのが夢ゆめだ。

→ Trở thành phi hành gia là ước mơ của tôi.

#23

~員いん

VIÊN

hậu tố: người, nhân viên

会社員かいしゃいんとして働はたらく。

→ Làm việc với tư cách là nhân viên công ty (hội xã viên).

#24

~業ぎょう

NGHIỆP

hậu tố: nghề/ngành

サービス業ぎょうは大変たいへんだ。

→ Ngành dịch vụ thật là vất vả.

#25

~代だい

ĐẠI

hậu tố: tiền, phí

電気代でんきだいが高たかい。

→ Tiền điện đắt quá.

#26

~料りょう

LIỆU

hậu tố: phí dịch vụ

入場料にゅうじょうりょうを払はらう。

→ Trả phí vào cửa.

#27

~費ひ

PHÍ

hậu tố: chi phí

交通費こうつうひは会社かいしゃが出だす。

→ Công ty sẽ chi trả chi phí đi lại.

#28

~賃ちん

NHẤN

hậu tố: tiền thuê, cước

家賃やちんを振ふり込こむ。

→ Chuyển khoản tiền thuê nhà.

#29

~金きん

KIM

hậu tố: khoản tiền

奨学金しょうがくきんをもらう。

→ Nhận học bổng.

#30

会社かいしゃの資本金しほんきん

HỘI XÃ・TƯ BẢN KIM

vốn điều lệ công ty

この会社かいしゃの資本金しほんきんは1億おく円えんだ。

→ Vốn điều lệ của công ty này là 100 triệu yên.

#31

~品ひん

PHẨM

hậu tố: hàng hóa, sản phẩm

日用品にちようひんを買かう。

→ Mua nhu yếu phẩm hàng ngày.

#32

~機き

CƠ

hậu tố: máy, thiết bị

掃除機そうじきをかける。

→ Bật máy hút bụi.

#33

~器き

KHÍ

hậu tố: dụng cụ, thiết bị

食器しょっきを洗あらう。

→ Rửa bát đĩa (thực khí).

#34

~的てき

ĐÍCH

hậu tố: mang tính

国際的こくさいてきなイベントに参加さんかする。

→ Tham gia vào một sự kiện mang tính quốc tế.

#35

比較的涼ひかくてきすずしい

TỶ GIÁC ĐÍCH

tương đối mát

今日きょうは比較ひかく的てき涼すずしい。

→ Hôm nay tương đối mát mẻ.

#36

積極的せっきょくてき

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực

彼かれは仕事しごとに積極せっきょく的てきだ。

→ Anh ấy rất tích cực trong công việc.

#37

消極的しょうきょくてき

TIÊU CỰC ĐÍCH

tiêu cực

彼女かのじょは人ひとと話はなすのに消極しょうきょく的てきだ。

→ Cô ấy hơi tiêu cực (thụ động) trong việc giao tiếp với người khác.

#38

~化か

HÓA

hậu tố: -hoá, trở nên

仕事しごとを自動じどう化かする。

→ Tự động hóa công việc.

#39

少子化しょうしか

THIỂU TỬ HÓA

suy giảm tỷ lệ sinh

日本にほんは少子化しょうしかが進すすんでいる。

→ Nhật Bản đang phải đối mặt với tình trạng suy giảm tỷ lệ sinh.

#40

~性せい

TÍNH

hậu tố: tính chất

安全性あんぜんせいを確認かくにんする。

→ Kiểm tra tính an toàn.

#41

生産性せいさんせいをあげる

SINH SẢN TÍNH

nâng cao năng suất

工場こうじょうの生産せいさん性せいを上あげる。

→ Nâng cao năng suất của nhà máy.

#42

人間性にんげんせいを高たかめる

NHÂN GIAN TÍNH・CAO

nâng cao nhân cách

読書どくしょで人間性にんげんせいを高たかめる。

→ Nâng cao nhân cách (tính người) thông qua việc đọc sách.

#43

~力りょく

LỰC

hậu tố: năng lực

想像力そうぞうりょくを働はたらかせる。

→ Phát huy trí tưởng tượng (tưởng tượng lực).

#44

~中ちゅう

TRUNG

hậu tố: đang; suốt

今いま、仕事しごと中ちゅうです。

→ Hiện tại tôi đang trong lúc làm việc.

#45

(1)~しているところちゅう

đang...

彼かれは電話でんわ中ちゅうだ。

→ Anh ấy đang nghe điện thoại.

#46

(2)~のすべてにわったてじゅう

suốt toàn bộ

一日中いちにちじゅう雨あめが降ふった。

→ Trời đã mưa suốt cả một ngày.

#47

(3)~のうち(ちゅう/じゅう)

trong số / trong lúc ~

午前中ごぜんちゅうに荷物にもつが届とどく。

→ Gói hàng sẽ được giao đến trong buổi sáng.

#48

~用よう

DỤNG

dùng cho ~

これは子供こども用ようのおもちゃだ。

→ Đây là đồ chơi dùng cho trẻ em.

#49

非常用ひじょうようのレベル

PHI THƯỜNG DỤNG

mức dùng khẩn cấp

非常ひじょう用ようのレベルを維持いじする。

→ Duy trì mức sử dụng cho trường hợp khẩn cấp.

#50

~製せい

CHẾ

sản xuất tại ~

日本にほん製せいの車くるまを買かう。

→ Mua xe sản xuất tại Nhật Bản.

#51

現げん~/前ぜん~/元もと~/副ふく~

HIỆN / TIỀN / NGUYÊN / PHÓ

hiện ~ / tiền ~ / nguyên ~ / phó ~

現げん社長しゃちょうと前ぜん社長しゃちょう。

→ Giám đốc hiện tại và giám đốc tiền nhiệm.

#52

~風ふう

PHONG

kiểu ~ / phong cách ~

和風わふうの部屋へやに住すむ。

→ Sống trong căn phòng kiểu Nhật.