Từ vựng Speed Master N2 Bài 8: Cơ thể và sức khỏe

Bài 8: Cơ thể và sức khỏe

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 44 từ vựng
#1

体からだ・身体しんたい

THỂ・THÂN THỂ

cơ thể

体からだに気きをつけてください。

→ Hãy chú ý giữ gìn cơ thể (sức khỏe).

#2

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân

全身ぜんしんが痛いたい。

→ Toàn thân đau nhức.

#3

筋肉きんにく

CÂN NHỤC

cơ bắp

トレーニングで筋肉きんにくをつける。

→ Tập luyện để tăng cơ bắp.

#4

皮膚ひふ

BÌ PHU

da

皮膚ひふが乾燥かんそうする。

→ Da bị khô.

#5

骨ほね

CỐT

xương

転ころんで骨ほねを折おった。

→ Tôi bị ngã và gãy xương.

#6

心臓しんぞう

TÂM TẠNG

tim

心臓しんぞうがドキドキする。

→ Tim đập thình thịch.

#7

体温たいおん

THỂ ÔN

nhiệt độ cơ thể

体温たいおんを測はかる。

→ Đo nhiệt độ cơ thể.

#8

しわ

nếp nhăn

顔かおにしわが増ふえる。

→ Nếp nhăn trên mặt tăng lên.

#9

ひげ

râu

朝あさ、ひげを剃そる。

→ Buổi sáng cạo râu.

#10

白髪しらが

BẠCH PHÁT

tóc bạc

母ははに白髪しらがが混まじる。

→ Tóc mẹ đã có vài sợi bạc.

#11

体からだの変化へんか

THỂ・BIẾN HÓA

thay đổi cơ thể

年としをとると体からだの変化へんかを感かんじる。

→ Khi có tuổi, tôi cảm nhận được sự thay đổi của cơ thể.

#12

あくび

ngáp

眠ねむくてあくびが出でる。

→ Buồn ngủ nên ngáp.

#13

ため息いき

TỨC

thở dài

疲つかれてため息いきをつく。

→ Mệt mỏi và thở dài.

#14

息いき

TỨC

hơi thở

走はしって息いきが上あがる。

→ Chạy nên thở hổn hển.

#15

呼吸する

HÔ HẤP

hô hấp

深ふかく呼吸こきゅうする。

→ Hô hấp sâu (thở sâu).

#16

吸すう

HẤP

hít

新鮮しんせんな空気くうきを吸すう。

→ Hít thở không khí trong lành.

#17

吐はく

THỔ

thở ra

息いきをゆっくり吐はく。

→ Thở ra từ từ.

#18

妊娠する

NHÂM THẦN

mang thai

妻つまが妊娠にんしんした。

→ Vợ tôi đã mang thai.

#19

成長する

THÀNH TRƯỞNG

lớn lên

子供こどもの成長せいちょうは早はやい。

→ Sự lớn lên của trẻ em rất nhanh.

#20

きゃしゃ(な)

mảnh mai

彼女かのじょはきゃしゃな体からだをしている。

→ Cô ấy có dáng người mảnh mai.

#21

きつい

chật

この靴くつは少すこしきつい。

→ Đôi giày này hơi chật.

#22

健康けんこう・病気びょうき

KIỆN KHANG・BỆNH KHÍ

sức khỏe / bệnh

健康けんこうのために運動うんどうする。

→ Tập thể dục vì sức khỏe.

#23

アレルギー

dị ứng

猫ねこアレルギーがある。

→ Tôi bị dị ứng với mèo.

#24

花粉症かふんしょう

HOA PHẤN CHỨNG

dị ứng phấn hoa

春はるは花粉症かふんしょうでつらい。

→ Mùa xuân thật khổ sở vì chứng dị ứng phấn hoa.

#25

くしゃみ

hắt hơi

くしゃみが止とまらない。

→ Hắt hơi không ngừng.

#26

流行はやる

LƯU HÀNH

lây lan

風邪かぜが流行はやっている。

→ Cảm cúm đang lây lan.

#27

傷きず

THƯƠNG

vết thương

足あしに傷きずがある。

→ Có vết thương ở chân.

#28

傷きずあと

THƯƠNG

sẹo

手術しゅじゅつの傷きずあとが残のこる。

→ Sẹo phẫu thuật vẫn còn lại.

#29

傷口きずぐち

THƯƠNG KHẨU

vết thương hở

傷口きずぐちを洗あらう。

→ Rửa vết thương hở.

#30

傷きずつく

THƯƠNG

bị tổn thương

心こころが傷きずつく。

→ Trái tim bị tổn thương.

#31

傷きずつける

THƯƠNG

làm tổn thương

人ひとを傷きずつける言葉ことば。

→ Lời nói làm tổn thương người khác.

#32

蚊かに刺さされる

VĂN・THÍCH

bị muỗi đốt

蚊かに刺さされてかゆい。

→ Bị muỗi đốt nên ngứa.

#33

腫はれる

THŨNG

sưng

虫むしに刺さされて手てが腫はれた。

→ Bị côn trùng đốt nên tay bị sưng.

#34

病院びょういん

BỆNH VIỆN

bệnh viện

病院びょういんへ行いく。

→ Đi đến bệnh viện.

#35

~科か

KHOA

khoa (chuyên khoa)

耳鼻科じびかにかかる。

→ Đi khám khoa tai mũi họng.

#36

内科ないか、外科げか、歯科しか

NỘI KHOA、NGOẠI KHOA、XỈ KHOA

nội khoa, ngoại khoa, nha khoa

歯はが痛いたいので歯科しかへ行いく。

→ Đau răng nên tôi đi đến nha khoa.

#37

衛生えいせい

VỆ SINH

vệ sinh

公衆こうしゅう衛生えいせいに気きをつける。

→ Chú ý vệ sinh công cộng.

#38

医者いしゃにかかる

Y GIẢ

đi khám bác sĩ

早はやく医者いしゃにかかるべきだ。

→ Nên đi khám bác sĩ sớm.

#39

インフルエンザにかかる

mắc cúm

冬ふゆにインフルエンザにかかった。

→ Mắc cúm vào mùa đông.

#40

診察しんさつ

CHẨN SÁT

khám bệnh

午後ごごから診察しんさつが始はじまる。

→ Việc khám bệnh bắt đầu từ chiều.

#41

診断しんだん

CHẨN ĐOÁN

chẩn đoán

医師いしの診断しんだんを受うける。

→ Nhận chẩn đoán của bác sĩ.

#42

症状しょうじょう

CHỨNG TRẠNG

triệu chứng

風邪かぜの症状しょうじょうが出でる。

→ Triệu chứng cảm cúm xuất hiện.

#43

治療する

TRỊ LIỆU

điều trị

虫歯むしばを治療ちりょうする。

→ Điều trị răng sâu.

#44

手当する

THỦ ĐƯƠNG

sơ cứu

けがの手当てあてをする。

→ Sơ cứu vết thương.