Từ vựng Speed Master N2 Bài 45: Từ vựng tổng hợp

Bài 45: Từ vựng tổng hợp

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 95 từ vựng
#1

いろいろな言葉ことば

NGÔN DIỆP

nhiều từ ngữ

いろいろな言葉ことばを学まなぶ。

→ Học nhiều từ ngữ khác nhau.

#2

あくまでも

đến cùng

あくまでも私わたしの意見いけんです。

→ Suy cho cùng thì đó cũng chỉ là ý kiến của riêng tôi thôi.

#3

料理りょうりを味あじわう

LIÊU LÝ・VỊ

thưởng thức món ăn

高級こうきゅうな料理りょうりを味あじわう。

→ Thưởng thức món ăn cao cấp.

#4

言いい合あう

NGÔN HỢP

nói qua lại

兄弟きょうだいで激はげしく言いい合あう。

→ Anh em nói qua nói lại (cãi nhau) gay gắt.

#5

いっぱい

đầy

お腹なかがいっぱいだ。

→ Bụng no căng rồi.

#6

部下ぶかにいばる

BỘ HẠ

ra oai với cấp dưới

彼かれはいつも部下ぶかに威張いばる。

→ Anh ta lúc nào cũng ra oai với cấp dưới.

#7

今いまのところ

KIM

hiện tại

今いまのところ問題もんだいはない。

→ Hiện tại thì không có vấn đề gì.

#8

依頼いらいする

Y LẠI

yêu cầu

仕事しごとの依頼いらいを受うける。

→ Tiếp nhận yêu cầu công việc.

#9

動うごき回まわる

ĐỘNG HỒI

di chuyển khắp nơi

一日中いちにちじゅう動うごき回まわる。

→ Di chuyển đi lại (hoạt động) suốt cả ngày.

#10

打うち消けす

ĐẢ TIÊU

bác bỏ

悪わるい噂うわさを打うち消けす。

→ Bác bỏ tin đồn thất thiệt.

#11

売うり出だす

MẠI XUẤT

ra bán

新商品しんしょうひんを売うり出だす。

→ Tung sản phẩm mới ra bán.

#12

お祝いわいを贈おくる

CHÚC・TẶNG

tặng quà chúc mừng

友達ともだちにお祝いわいを贈おくる。

→ Gửi tặng quà chúc mừng cho bạn bè.

#13

書かきとめる

THƯ

ghi chép lại

先生せんせいの話はなしを書かきとめる。

→ Ghi chép lại lời của giáo viên.

#14

過去かこ

QUÁ KHỨ

quá khứ

過去かこのミスを反省はんせいする。

→ Kiểm điểm lại những lỗi lầm trong quá khứ.

#15

下線かせん

HẠ TUYẾN

gạch chân

重要じゅうような部分ぶぶんに下線かせんを引ひく。

→ Gạch chân vào phần quan trọng.

#16

記号きごう

KÝ HIỆU

ký hiệu

地図ちずの記号きごうを覚おぼえる。

→ Học thuộc các ký hiệu trên bản đồ.

#17

基地きち

CƠ ĐỊA

căn cứ

秘密ひみつの基地きちを作つくる。

→ Xây dựng căn cứ bí mật.

#18

旧きゅうABCホテル

CỰU

khách sạn ABC cũ

旧きゅうABCホテルの前まえで待まつ。

→ Tôi đợi ở trước khách sạn ABC cũ.

#19

偶然ぐうぜん

NGẪU NHIÊN

tình cờ

街まちで偶然ぐうぜん友達ともだちに会あった。

→ Tình cờ gặp lại bạn bè trên phố.

#20

組くみ立たてる

TỔ LẬP

lắp ráp

家具かぐを自分じぶんで組くみ立たてる。

→ Tự mình lắp ráp đồ nội thất.

#21

結局けっきょく

KẾT CỤC

cuối cùng

結局けっきょく、雨あめで行いけなかった。

→ Cuối cùng thì vì mưa nên tôi đã không thể đi được.

#22

高速道路こうそくどうろ

CAO TỐC ĐẠO LỘ

đường cao tốc

高速こうそく道路どうろを運転うんてんする。

→ Lái xe trên đường cao tốc.

#23

財産ざいさん

TÀI SẢN

tài sản

家族かぞくが一番いちばんの財産ざいさんだ。

→ Gia đình là tài sản lớn nhất.

#24

裁判さいばんで訴うったえる

TÀI PHÁN・TỐ

tố cáo tại tòa

会社かいしゃを裁判さいばんで訴うったえる。

→ Kiện công ty ra tòa.

#25

しきりに訴うったえる

TỐ

liên tục tố cáo

無罪むざいをしきりに訴うったえる。

→ Liên tục kêu oan (kêu gọi sự vô tội).

#26

地震じしん

ĐỊA CHẤN

động đất

大おおきな地震じしんが起おきた。

→ Một trận động đất lớn đã xảy ra.

#27

事実じじつ

SỰ THỰC

sự thật

事実じじつを隠かくさずに話はなす。

→ Nói ra sự thật mà không giấu giếm.

#28

祝福しゅくふくする

CHÚC PHÚC

chúc phúc

二人ふたりの結婚けっこんを祝福しゅくふくする。

→ Chúc phúc cho sự kết hôn của hai người.

#29

食事しょくじの姿勢しせい・企業きぎょうの姿勢しせい

THỰC SỰ・TƯ THẾ・XÍ NGHIỆP・TƯ THẾ

tư thế khi ăn, thái độ doanh nghiệp

正ただしい食事しょくじの姿勢しせい。企業きぎょうの姿勢しせいを問とう。

→ Tư thế đúng khi ăn uống. Chất vấn thái độ của doanh nghiệp.

#30

指摘する

CHỈ TRÍCH

chỉ ra

間違まちがいを指摘してきされる。

→ Bị chỉ ra lỗi sai.

#31

世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ

21世紀せいきに入はいる。

→ Bước vào thế kỷ 21.

#32

製作せいさくする

CHẾ TÁC

sản xuất

映画えいがを製作せいさくする。

→ Sản xuất (chế tác) một bộ phim.

#33

速度そくど

TỐC ĐỘ

tốc độ

車くるまの速度そくどを落おとす。

→ Giảm tốc độ của ô tô.

#34

会社かいしゃに対たいする要望ようぼう

HỘI XÃ・ĐỐI・YẾU VỌNG

yêu cầu đối với công ty

会社かいしゃに対たいする要望ようぼうを提出ていしゅつする。

→ Nộp những yêu cầu (nguyện vọng) đối với công ty.

#35

たまたま

tình cờ

たまたま彼かれと同おなじ電車でんしゃに乗のった。

→ Tôi tình cờ lên cùng chuyến tàu điện với anh ấy.

#36

超満員ちょうまんいん

SIÊU MÃN VIÊN

chật kín

朝あさの電車でんしゃは超ちょう満員まんいんだ。

→ Tàu điện buổi sáng đông chật kín.

#37

作つくり出だす

TÁC XUẤT

tạo ra

新あたらしい価値かちを作つくり出だす。

→ Tạo ra giá trị mới.

#38

つまり

tức là

彼かれは私わたしの母ははの弟おとうと、つまり叔父おじです。

→ Chú ấy là em trai của mẹ tôi, tức là chú/cậu tôi.

#39

手間てまがかかる

THỦ GIAN

tốn công

この料理りょうりは手間てまがかかる。

→ Món ăn này rất tốn công sức làm.

#40

到着する

ĐÁO TRỨ

đến

予定よていの時間じかんに到着とうちゃくした。

→ Đã đến nơi theo đúng thời gian dự kiến.

#41

会員かいいんに登録とうろくする

HỘI VIÊN・ĐĂNG LỤC

đăng ký thành viên

スポーツジムの会員かいいんに登録とうろくする。

→ Đăng ký làm thành viên của phòng tập gym.

#42

とっくに知しっている

TRI

đã biết từ lâu

そのニュースはとっくに知しっている。

→ Tin tức đó thì tôi đã biết từ lâu rồi.

#43

飛とび込こむ

PHI NHẬP

nhảy vào

プールに飛とび込こむ。

→ Nhảy ùm xuống hồ bơi.

#44

呼よび出だす

HÔ XUẤT

gọi

彼かれをカフェに呼よび出だす。

→ Tôi gọi anh ấy ra quán cà phê.

#45

ボタンが外はずれる

NGOẠI

cúc áo bung

シャツのボタンが外はずれる。

→ Cái cúc áo sơ mi bị bung ra.

#46

発車する

PHÁT XA

khởi hành

電車でんしゃが間まもなく発車はっしゃします。

→ Tàu điện sắp sửa khởi hành.

#47

引ひき下さげる

DẪN HẠ

hạ xuống

値段ねだんを引ひき下さげる。

→ Hạ giá cả xuống.

#48

ビタミン

vitamin

フルーツでビタミンを摂とる。

→ Nạp vitamin bằng các loại trái cây.

#49

人通ひとどおり

NHÂN THÔNG

lượng người qua lại

夜よるは人通ひとどおりが少すくない。

→ Ban đêm lượng người qua lại ít.

#50

広場ひろば

QUẢNG TRƯỜNG

quảng trường

駅前えきまえの広場ひろばに集あつまる。

→ Tập hợp ở quảng trường trước nhà ga.

#51

ビジネス文書ぶんしょ

VĂN THƯ

văn bản kinh doanh

ビジネス文書ぶんしょの書かき方かた。

→ Cách viết văn bản kinh doanh.

#52

普及する

PHỔ CẬP

phổ biến

スマートフォンが普及ふきゅうする。

→ Điện thoại thông minh được dùng phổ biến.

#53

返却へんきゃくする

PHẢN KHƯỚC

trả lại

図書館としょかんに本ほんを返却へんきゃくする。

→ Trả sách lại cho thư viện.

#54

防水ぼうすい

PHÒNG THỦY

chống nước

この時計とけいは防水ぼうすいだ。

→ Chiếc đồng hồ này có khả năng chống nước.

#55

ホーム

sân ga

駅えきのホームで待まつ。

→ Chờ ở sân ga của nhà ga.

#56

待まち遠どおしい

ĐÃI VIỄN

háo hức chờ đợi

春はるが待まち遠どおしい。

→ Tôi rất háo hức chờ mùa xuân đến.

#57

まぶしい

chói mắt

太陽たいようの光ひかりがまぶしい。

→ Ánh sáng mặt trời chói mắt quá.

#58

万まんが一いち

VẠN NHẤT

trong trường hợp bất trắc

万まんが一いちに備そなえて保険ほけんに入はいる。

→ Tham gia bảo hiểm để đề phòng trong trường hợp bất trắc.

#59

身みにつける

THÂN

tiếp thu, nắm vững

専門せんもんの知識ちしきを身みにつける。

→ Tiếp thu kiến thức chuyên môn.

#60

要ようするに

YẾU

tóm lại

要ようするに、彼かれは行いきたくないということだ。

→ Tóm lại là, anh ta không muốn đi.

#61

余裕よゆう

DƯ DỤ

dư dả

時間じかんに余裕よゆうを持もって出発しゅっぱつする。

→ Khởi hành sớm để có dư dả thời gian.

#62

喜よろこぶ

HỶ

vui mừng

プレゼントをもらって喜よろこぶ。

→ Tôi cảm thấy vui mừng vì nhận được quà.

#63

割わり引びく

CÁT DẪN

giảm giá

学生がくせいは10わり%割引びかれる。

→ Học sinh được giảm giá 10%.

#64

反対はんたいの意味いみの言葉ことば

PHẢN ĐỐI・Ý VỊ・NGÔN DIỆP

từ trái nghĩa

反対はんたいの意味いみの言葉ことばを調しらべる。

→ Tra cứu các từ có ý nghĩa trái ngược nhau.

#65

具体的ぐたいてき(な)

CỤ THỂ ĐÍCH

cụ thể

具体ぐたい的てきな例れいを挙あげる。

→ Đưa ra một ví dụ cụ thể.

#66

抽象的ちゅうしょうてき(な)

TRỪU TƯỢNG ĐÍCH

trừu tượng

彼かれの話はなしは抽象ちゅうしょう的てきだ。

→ Câu chuyện của anh ấy thật trừu tượng.

#67

前者ぜんしゃ

TIỀN GIẢ

cái trước

前者ぜんしゃの意見いけんに賛成さんせいだ。

→ Tôi tán thành với ý kiến của người/cái trước.

#68

後者こうしゃ

HẬU GIẢ

cái sau

後者こうしゃの案あんを採用さいようする。

→ Tôi chọn áp dụng phương án của người/cái sau.

#69

全体ぜんたい

TOÀN THỂ

toàn bộ

全体ぜんたいのバランスを見みる。

→ Nhìn vào sự cân bằng của toàn bộ.

#70

部分ぶぶん

BỘ PHẬN

phần

悪わるい部分ぶぶんを直なおす。

→ Sửa lại phần chưa tốt.

#71

ていねい(な)

lịch sự, cẩn thận

ていねいな言葉ことばを使つかう。

→ Sử dụng ngôn từ lịch sự.

#72

乱暴らんぼう(な)

LOẠN BẠO

thô bạo

乱暴らんぼうな運転うんてんはやめて。

→ Đừng có lái xe thô bạo thế.

#73

漢語かんごと和語わご

HÁN NGỮ・HÒA NGỮ

từ Hán và từ thuần Nhật

漢語かんごと和語わごを使つかい分わける。

→ Phân biệt rõ cách dùng từ Hán và từ thuần Nhật.

#74

育児いくじ・育そだてる

DỤC NHI・DỤC

chăm sóc, nuôi dạy trẻ

育児いくじに追おわれる。子供こどもを育そだてる。

→ Bận rộn ngập mặt vì chăm sóc con nhỏ. Nuôi nấng một đứa trẻ.

#75

移動いどう・移うつる

DI ĐỘNG・DI

di chuyển, chuyển sang

次つぎの部屋へやへ移動いどうする。場所ばしょを移うつる。

→ Di chuyển sang phòng tiếp theo. Đổi sang địa điểm khác.

#76

延期えんき・延のびる

DIÊN KỲ・DIÊN

hoãn / (bị) kéo dài

会議かいぎが延期えんきされた。時間じかんが延のびる。

→ Cuộc họp đã bị hoãn. Thời gian bị kéo dài ra.

#77

開店かいてん・回まわる

KHAI ĐIẾM・HỒI

mở cửa (cửa hàng) / đi vòng quanh, ghé qua

朝あさ10時じに開店かいてんする。公園こうえんを回まわる。

→ Mở cửa hàng vào 10 giờ sáng. Đi vòng quanh công viên.

#78

解放かいほう・放はなす

GIẢI PHÓNG・PHÓNG

giải phóng / thả, buông

ストレスから解放かいほうされる。鳥とりを放はなす。

→ Được giải phóng khỏi sự căng thẳng. Thả chú chim ra.

#79

確認かくにん・確たしかめる

XÁC NHẬN・XÁC

xác nhận / xác minh, kiểm tra

予約よやくを確認かくにんする。事実じじつを確たしかめる。

→ Xác nhận thông tin đặt chỗ. Kiểm tra lại sự thật.

#80

感想かんそう・乾かわく

CẢM TƯỞNG・CAN

cảm nghĩ / khô

映画えいがの感想かんそうを言いう。服ふくが乾かわく。

→ Nói lên cảm nghĩ về bộ phim. Quần áo đã khô.

#81

逆ぎゃく・逆さかさ

NGHỊCH

ngược / lộn ngược

逆ぎゃくの方向ほうこうに行いく。絵えが逆さかさだ。

→ Đi về hướng ngược lại. Bức tranh bị lộn ngược.

#82

希望きぼう・望のぞむ

HI VỌNG・VỌNG

hy vọng / mong muốn

平和へいわを希望きぼうする。成功せいこうを望のぞむ。

→ Hy vọng về một nền hòa bình. Mong muốn sự thành công.

#83

恐怖きょうふ・怖こわい

KHỦNG BỐ・PHỐ

nỗi sợ / đáng sợ

恐怖きょうふを感かんじる。お化ばけが怖こわい。

→ Cảm thấy nỗi sợ hãi. Ma rất đáng sợ.

#84

決定けってい・決きめる

QUYẾT ĐỊNH・QUYẾT

quyết định / đưa ra quyết định

方針ほうしんを決定けっていする。ルールを決きめる。

→ Quyết định phương châm. Quyết định một quy tắc.

#85

限定げんてい・限かぎる

HẠN ĐỊNH・HẠN

giới hạn / giới hạn

限定げんてい商品しょうひんを買かう。入場にゅうじょうを限かぎる。

→ Mua sản phẩm phiên bản giới hạn. Giới hạn việc vào cửa.

#86

幸福こうふく・幸しあわせ

HẠNH PHÚC・HẠNH

hạnh phúc / hạnh phúc

幸福こうふくな生活せいかつ。幸しあわせを感かんじる。

→ Một cuộc sống thật sự hạnh phúc. Cảm nhận được niềm hạnh phúc.

#87

死亡しぼう・死しぬ

TỬ VONG・TỬ

tử vong / chết

事故じこで死亡しぼうする。花はなが枯かれて死しぬ。

→ Tử vong do tai nạn. Hoa khô héo rồi chết.

#88

宿泊しゅくはく・泊とまる

TÚC BẠC・BẠC

lưu trú / trọ, ở qua đêm

ホテルに宿泊しゅくはくする。友人ゆうじんの家いえに泊とまる。

→ Lưu trú (ở lại) tại khách sạn. Ngủ lại nhà một người bạn.

#89

睡眠すいみん・眠ねむる

THỤY MIÊN・MIÊN

giấc ngủ / ngủ

十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとる。ぐっすり眠ねむる。

→ Dành một giấc ngủ đầy đủ. Ngủ say sưa.

#90

生命せいめい・命いのち

SINH MỆNH・MỆNH

sinh mệnh / mạng sống

生命せいめいの神秘しんぴ。命いのちを救すくう。

→ Sự bí ẩn của sinh mệnh. Cứu rỗi một mạng sống.

#91

当然とうぜん・当あたり前まえ

ĐƯƠNG NHIÊN・ĐƯƠNG・TIỀN

đương nhiên / đương nhiên

彼かれが怒おこるのも当然とうぜんだ。それは当あたり前まえのことだ。

→ Việc anh ta tức giận cũng là điều đương nhiên thôi. Chuyện đó là tất lẽ dĩ ngẫu mà.

#92

表現ひょうげん・表あらわす

BIỂU HIỆN・BIỂU

biểu đạt / biểu thị

感情かんじょうを表現ひょうげんする。言葉ことばで表あらわす。

→ Biểu đạt cảm xúc. Thể hiện thông qua từ ngữ.

#93

訪問ほうもん・尋たずねる

PHÓNG VẤN・TẦM

thăm / hỏi, thăm hỏi

取引先とりひきさきを訪問ほうもんする。道みちを尋たずねる。

→ Đến thăm khách hàng (đối tác). Hỏi đường.

#94

要求ようきゅう・求もとめる

YÊU CẦU・CẦU

yêu cầu / đòi hỏi

改善かいぜんを要求ようきゅうする。助たすけを求もとめる。

→ Yêu cầu sự cải thiện. Đòi hỏi sự giúp đỡ.

#95

余分よぶん・余あまる

DƯ PHÂN・DƯ

thừa / thừa, còn lại

余分よぶんに買かう。お菓子かしが余あまる。

→ Mua thêm phần dư ra. Kẹo bánh vẫn còn thừa lại.