Từ vựng Speed Master N2 Bài 24: Từ đồng âm và cách dùng

Bài 24: Từ đồng âm và cách dùng

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 39 từ vựng
#1

コーヒーを温あたためる

ÔN

hâm nóng cà phê

冷つめたくなったコーヒーを温あたためる。

→ Tôi hâm nóng cốc cà phê đã bị nguội.

#2

部屋へやを暖あたためる

BỘ ỐC・NOÃN

làm ấm phòng

ストーブをつけて部屋へやを暖あたためる。

→ Bật lò sưởi để làm ấm phòng.

#3

顔かおに表あらわれる

NHAN・BIỂU

thể hiện trên mặt

喜よろこびが顔かおに表あらわれる。

→ Sự vui mừng thể hiện rõ trên mặt.

#4

一人ひとりで現あらわれる

NHẤT NHÂN・HIỆN

xuất hiện một mình

彼かれはパーティーに一人ひとりで現あらわれた。

→ Anh ấy đã xuất hiện một mình tại bữa tiệc.

#5

写真しゃしんに写うつる

TẢ CHÂN・TẢ

xuất hiện trong ảnh

写真しゃしんの端はしに写うつっているのは私わたしです。

→ Người xuất hiện ở mép bức ảnh là tôi.

#6

新居しんきょに移うつる

TÂN CƯ・DI

chuyển đến nhà mới

来月らいげつ、新居しんきょに移うつります。

→ Tháng sau tôi sẽ chuyển đến nhà mới.

#7

鏡かがみに映うつる

KÍNH・ÁNH

phản chiếu trong gương

鏡かがみに自分じぶんの姿すがたが映うつる。

→ Bóng dáng của bản thân phản chiếu trong gương.

#8

国くにを治おさめる

QUỐC・TRỊ

cai trị đất nước

王おうが国くにを治おさめる。

→ Nhà vua cai trị đất nước.

#9

倉庫そうこに収おさめる

THƯƠNG KHỐ・THU

cất vào kho

荷物にもつを倉庫そうこに収おさめる。

→ Cất hành lý vào nhà kho.

#10

税金ぜいきんを納おさめる

THUẾ KIM・NẠP

nộp thuế

期日きじつまでに税金ぜいきんを納おさめる。

→ Nộp thuế trước hạn chót.

#11

上うえから押おさえる

THƯỢNG・ÁP

đè từ trên xuống

紙かみが飛とばないように上うえから押おさえる。

→ Đè từ trên xuống để giấy không bị bay.

#12

気持きもちを抑おさえる

KHÍ TRÌ・ỨC

kiềm chế cảm xúc

怒いかる気持きもちを抑おさえる。

→ Kiềm chế cảm xúc tức giận.

#13

問題もんだいに解答かいとうする

VẤN ĐỀ・GIẢI ĐÁP

trả lời câu hỏi

テストの問題もんだいに解答かいとうする。

→ Trả lời các câu hỏi trong bài kiểm tra.

#14

アンケートに回答かいとうする

HỒI ĐÁP

trả lời khảo sát

全員ぜんいんがアンケートに回答かいとうした。

→ Tất cả mọi người đã trả lời bảng khảo sát.

#15

仕事しごとに就つく

SĨ SỰ・TỰU

bắt đầu công việc

希望きぼうの仕事しごとに就つくことができた。

→ Tôi đã bắt đầu (có được) công việc như mong muốn.

#16

駅えきに着つく

DỊCH・TRƯỚC

đến ga

もうすぐ駅えきに着つきます。

→ Sắp đến ga rồi.

#17

電気でんきが点つく

ĐIỆN KHÍ・ĐIỂM

đèn sáng

部屋へやの電気でんきが点つく。

→ Đèn trong phòng bật sáng.

#18

頭あたまを突つく

ĐẦU・ĐỘT

đâm đầu

低ひくいドアで頭あたまを突ついた。

→ Tôi đụng (đâm) đầu vào cái cửa thấp.

#19

ほこりが付つく

PHÓ

bám bụi

棚たなにほこりが付ついている。

→ Trên kệ có bám bụi.

#20

節約せつやくに努つとめる

TIẾT ƯỚC・NỖ

cố gắng tiết kiệm

電気代でんきだいの節約せつやくに努つとめる。

→ Cố gắng tiết kiệm tiền điện.

#21

司会しかいを務つとめる

TƯ HỘI・VỤ

làm MC

結婚式けっこんしきの司会しかいを務つとめる。

→ Đảm nhận vai trò MC cho lễ cưới.

#22

市役所しやくしょに勤つとめる

THỊ DỊCH SỞ・CẦN

làm việc ở ủy ban thành phố

兄あには市役所しやくしょに勤つとめている。

→ Anh trai tôi làm việc tại ủy ban thành phố.

#23

家いえに友達ともだちを泊とめる

GIA・HỮU ĐẠT・BẠC

cho bạn ở lại nhà

週末しゅうまつ、家いえに友達ともだちを泊とめた。

→ Cuối tuần, tôi cho bạn ở lại nhà.

#24

紙かみをクリップで留とめる

CHỈ・LƯU

kẹp giấy bằng kẹp

重要じゅうような紙かみをクリップで留とめる。

→ Kẹp những tờ giấy quan trọng bằng kẹp ghim.

#25

車くるまをとめる

XA

đỗ xe

駐車場ちゅうしゃじょうに車くるまをとめる。

→ Đỗ xe vào bãi đậu xe.

#26

熱ねつを測はかる

NHIỆT・TRẮC

đo thân nhiệt

風邪かぜみたいだから熱ねつを測はかる。

→ Có vẻ như bị cảm rồi nên tôi đo thân nhiệt.

#27

重おもさを量はかる

TRỌNG・LƯỢNG

cân trọng lượng

荷物にもつの重おもさを量はかる。

→ Cân trọng lượng của hành lý.

#28

時間じかんを計はかる

THỜI GIAN・KẾ

đo thời gian

テストの時間じかんを計はかる。

→ Bấm thời gian (đo thời gian) cho bài kiểm tra.

#29

道みちが分わかれる

ĐẠO・PHÂN

đường phân nhánh

ここで道みちが二ふたつに分わかれる。

→ Ở đây con đường phân ra làm hai nhánh.

#30

恋人こいびと別とわかれる

LUYẾN NHÂN・BIỆT

chia tay người yêu

長年ながねん付つき合あった恋人こいびとと別わかれた。

→ Tôi đã chia tay với người yêu gắn bó nhiều năm.

#31

失敗しっぱいを責せめる

THẤT BẠI・TRÁCH

đổ lỗi vì thất bại

人ひとの失敗しっぱいを責せめてはいけない。

→ Không được đổ lỗi/trách mắng vì thất bại của người khác.

#32

相手あいてチームを攻せめる

TƯƠNG THỦ・CÔNG

tấn công đội đối phương

試合しあいで相手あいてチームを攻せめる。

→ Tấn công đội đối thủ trong trận đấu.

#33

名詞めいし

DANH TỪ

danh từ

漢字かんじは同おなじだが意味いみが違ちがう名詞めいし。

→ Những danh từ có Hán tự giống nhau nhưng ý nghĩa khác nhau.

#34

人口じんこうが減へる

NHÂN KHẨU・GIẢM

dân số giảm

この村むらは年々ねんねん人口じんこうが減へっている。

→ Ngôi làng này dân số đang giảm qua từng năm.

#35

人工じんこうの島しま

NHÂN CÔNG・ĐẢO

đảo nhân tạo

ドバイには人工じんこうの島しまがある。

→ Ở Dubai có đảo nhân tạo.

#36

調査ちょうさの対象たいしょう

ĐIỀU TRA・ĐỐI TƯỢNG

đối tượng điều tra

今回こんかいの調査ちょうさの対象たいしょうは学生がくせいです。

→ Đối tượng của cuộc khảo sát lần này là học sinh.

#37

左右対称さゆうたいしょう

TẢ HỮU ĐỐI XỨNG

đối xứng hai bên

この建物たてものは左右さゆう対称たいしょうだ。

→ Tòa nhà này có thiết kế đối xứng hai bên.

#38

犯人はんにんの特徴とくちょう

PHẠM NHÂN・ĐẶC TRƯNG

đặc điểm của thủ phạm

警察けいさつが犯人はんにんの特徴とくちょうを発表はっぴょうした。

→ Cảnh sát đã công bố đặc điểm của thủ phạm.

#39

製品せいひんの特長とくちょう

CHẾ PHẨM・ĐẶC TRƯỜNG

điểm nổi bật của sản phẩm

この新製品しんせいひんの特長とくちょうを説明せつめいします。

→ Tôi sẽ giải thích về điểm nổi bật của sản phẩm mới này.