Từ vựng Speed Master N2 Bài 4: Số lượng và cách đếm

Bài 4: Số lượng và cách đếm

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 40 từ vựng
#1

数かぞえる

SỔ

đếm

スーパーで商品しょうひんの数かずを数かぞえる。

→ Tôi đếm số lượng sản phẩm ở siêu thị.

#2

計算する

KẾ TOÁN

tính toán

レジで料金りょうきんを計算けいさんする。

→ Tôi tính tiền tại quầy thu ngân.

#3

勘定する

KHÁM ĐỊNH

tính tiền

居酒屋いざかやでお勘定かんじょうをお願ねがいします。

→ Cho tôi tính tiền ở quán nhậu.

#4

たまる

tích tụ

ポイントカードにポイントがたまる。

→ Điểm được tích lũy vào thẻ tích điểm.

#5

積つもる

TÍCH

chất đống

冬ふゆの北海道ほっかいどうは雪ゆきがたくさん積つもる。

→ Hokkaido vào mùa đông tuyết chất đống rất nhiều.

#6

測定する

TRẮC ĐỊNH

đo lường

機械きかいで温度おんどを測定そくていする。

→ Đo nhiệt độ bằng máy móc.

#7

測はかる(長ながさ/面積めんせきを)

TRẮC (TRƯỜNG / DIỆN TÍCH)

đo (chiều dài/diện tích)

部屋へやの広ひろさを測はかる。

→ Tôi đo diện tích của căn phòng.

#8

量はかる(重おもさ/容積ようせきを)

LƯỢNG (TRỌNG / DUNG TÍCH)

cân/đo (khối lượng/thể tích)

体重たいじゅうを量はかる。

→ Tôi cân trọng lượng cơ thể.

#9

計はかる(数かず/時間じかんを)

KẾ (SỔ / THỜI GIAN)

đo/đếm (số lượng/thời gian)

ストップウォッチで時間じかんを計はかる。

→ Tôi bấm thời gian bằng đồng hồ bấm giờ.

#10

省はぶく(省略しょうりゃくする)

TỈNH (TỈNH LƯỢC)

lược bỏ

無駄むだな説明せつめいを省はぶく。

→ Tôi lược bỏ những lời giải thích thừa thãi.

#11

数かぞえ方かた

SỔ PHƯƠNG

cách đếm

日本語にほんごの数かぞえ方かたは難むずかしい。

→ Cách đếm của tiếng Nhật khó.

#12

単位たんい

ĐƠN VỊ

đơn vị

長ながさの単位たんいはメートルです。

→ Đơn vị của chiều dài là mét.

#13

回数かいすう

HỒI SỔ

số lần

バスの回数かいすう券けんを買かう。

→ Tôi mua vé xe buýt theo số lần.

#14

面積めんせき

DIỆN TÍCH

diện tích

日本にほんの面積めんせきを調しらべる。

→ Tìm hiểu về diện tích của Nhật Bản.

#15

量りょう

LƯỢNG

lượng

ご飯はんの量りょうを減へらす。

→ Giảm lượng cơm.

#16

速度そくど

TỐC ĐỘ

tốc độ

車くるまの速度そくどを落おとす。

→ Giảm tốc độ của xe ô tô.

#17

種類しゅるい

CHỦNG LOẠI

loại

りんごにはいろいろな種類しゅるいがある。

→ Táo có nhiều loại khác nhau.

#18

~通つう(メール/手紙てがみ)

THÔNG (THỦ CHỈ)

~bức (thư, email)

毎日まいにち10通つうのメールを送おくる。

→ Mỗi ngày tôi gửi 10 bức thư điện tử.

#19

~人前にんまえ(料理りょうり)

NHÂN TIỀN (LIÊU LÝ)

~suất (món ăn)

寿司すしを3人前にんまえ注文ちゅうもんする。

→ Tôi gọi 3 suất sushi.

#20

~部ぶ(書類しょるい/新聞しんぶん)

BỘ (THƯ LOẠI / TÂN VĂN)

~bản (tài liệu/báo)

会議かいぎの資料しりょうを10部ぶコピーする。

→ Tôi photo 10 bản tài liệu cuộc họp.

#21

数かず

SỔ

số lượng

参加さんか者しゃの数かずを確認かくにんする。

→ Xác nhận số lượng người tham gia.

#22

数字すうじ

SỔ TỰ

chữ số

暗証あんしょう番号ばんごうの数字すうじを入れる。

→ Nhập các chữ số của mật khẩu.

#23

偶数ぐうすう

NGẪU SỔ

số chẵn

2ぐうすう、4、6は偶数です。

→ 2, 4, 6 là số chẵn.

#24

奇数きすう

KỲ SỔ

số lẻ

1きすう、3、5は奇数です。

→ 1, 3, 5 là số lẻ.

#25

億おく

ỨC

100 triệu

人口じんこうが1億おく人にんを超こえる。

→ Dân số vượt quá 100 triệu người.

#26

プラス

dương (cộng)

今月こんげつの利益りえきはプラスだった。

→ Lợi nhuận tháng này là số dương (có lãi).

#27

マイナス

âm (trừ)

気温きおんがマイナスになる。

→ Nhiệt độ giảm xuống độ âm.

#28

未満みまん

VỊ MÃN

ít hơn

18歳さい未満みまんは入はいれません。

→ Dưới 18 tuổi không được vào.

#29

多おおい・少すくない

ĐA・THIỂU

nhiều/ít

今日きょうは客きゃくが多おおい。

→ Hôm nay khách đông.

#30

豊ゆたかな

PHONG

phong phú

自然しぜんが豊ゆたかな国くにに住すみたい。

→ Tôi muốn sống ở một quốc gia thiên nhiên phong phú.

#31

豊富ほうふ

PHONG PHÚ

dồi dào

彼かれは経験けいけんが豊富ほうふだ。

→ Anh ấy có kinh nghiệm dồi dào.

#32

無限むげん

VÔ HẠN

vô hạn

宇宙うちゅうは無限むげんに広ひろがっている。

→ Vũ trụ mở rộng vô hạn.

#33

少々しょうしょう

THIỂU

một chút

少々しょうしょうお待まちください。

→ Xin vui lòng chờ một chút.

#34

一部いちぶ

NHẤT BỘ

một phần

これの計画けいかくの一部いちぶを変更へんこうする。

→ Thay đổi một phần của kế hoạch này.

#35

大半たいはん

ĐẠI BÁN

phần lớn

仕事しごとの大半たいはんは終おわった。

→ Phần lớn công việc đã xong.

#36

大量たいりょうに

ĐẠI LƯỢNG

số lượng lớn

水みずを大量たいりょうに飲のむ。

→ Uống một lượng nước lớn.

#37

たっぷり

đầy ắp

時間じかんはたっぷりある。

→ Thời gian còn đầy ắp.

#38

膨大ぼうだい(な)

BÀNH ĐẠI

khổng lồ

膨大ぼうだいなデータから情報じょうほうを探さがす。

→ Tìm thông tin từ lượng dữ liệu khổng lồ.

#39

数かぞえ切きれない

SỔ THIẾT

không đếm xuể

夜空よぞらに数かぞえ切きれない星ほしがある。

→ Trên bầu trời đêm có những ngôi sao không đếm xuể.

#40

合計する

HỢP KẾ

tổng cộng

合計ごうけいで3000円えんになります。

→ Tổng cộng là 3000 yên.