Từ vựng Speed Master N2 Bài 12: Trường học và thi cử

Bài 12: Trường học và thi cử

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 45 từ vựng
#1

学校生活がっこうせいかつ

HỌC GIÁO SINH HOẠT

đời sống ở trường

日本にほんの学校がっこう生活せいかつは楽たのしい。

→ Đời sống học đường ở Nhật rất vui.

#2

国立こくりつ、公立こうりつ、私立しりつ

QUỐC LẬP, CÔNG LẬP, TƯ LẬP

quốc lập, công lập, tư thục

私立しりつの大学だいがくに進学しんがくする。

→ Học lên một trường đại học tư thục.

#3

児童じどう

NHI ĐỒNG

học sinh tiểu học

この本ほんは児童じどう向むけです。

→ Cuốn sách này dành cho học sinh tiểu học (thiếu nhi).

#4

同級生どうきゅうせい

ĐỒNG CẤP SINH

bạn cùng lớp

高校こうこうの同級生どうきゅうせいと再会さいかいする。

→ Hội ngộ với bạn cùng lớp cấp ba.

#5

校舎こうしゃ

GIÁO XÁ

toà nhà trường

古ふるい校舎こうしゃを建たて直なおす。

→ Xây dựng lại tòa nhà trường học cũ.

#6

校庭こうてい

GIÁO ĐÌNH

sân trường

校庭こうていでスポーツをする。

→ Chơi thể thao trên sân trường.

#7

通学する

THÔNG HỌC

đi học

電車でんしゃで通学つうがくする。

→ Đi học bằng tàu điện.

#8

学割がくわり/学生割引がくせいわりびき

HỌC CÁT / HỌC SINH CÁT DẪN

giảm giá cho sinh viên

映画館えいがかんで学割がくわりを使つかう。

→ Sử dụng thẻ giảm giá sinh viên ở rạp chiếu phim.

#9

塾じゅく

THỤC

lớp học thêm

放課後ほうかご、塾じゅくに行いく。

→ Sau giờ học, tôi đi học thêm.

#10

大学生活だいがくせいかつ

ĐẠI HỌC SINH HOẠT

đời sống đại học

大学だいがく生活せいかつを楽たのしむ。

→ Tận hưởng đời sống sinh viên đại học.

#11

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học

大学院だいがくいんで研究けんきゅうを続つづける。

→ Tiếp tục nghiên cứu tại trường cao học.

#12

学部がくぶ

HỌC BỘ

khoa (đại học)

経済けいざい学部がくぶに入学しんがくする。

→ Nhập học vào khoa Kinh tế.

#13

学科がっか

HỌC KHOA

ngành học

日本にほん文学ぶんがく科かで学まなぶ。

→ Học chuyên ngành văn học Nhật Bản.

#14

コース

khóa học

専門せんもんコースを選えらぶ。

→ Chọn khóa học chuyên ngành.

#15

専攻する

CHUYÊN CÔNG

chuyên ngành

歴史れきしを専攻せんこうしている。

→ Chuyên ngành của tôi là lịch sử.

#16

研究生けんきゅうせい

NGHIÊN CỨU SINH

nghiên cứu sinh

研究生けんきゅうせいとして大学だいがくに入はいる。

→ Vào đại học với tư cách là nghiên cứu sinh.

#17

休学する

HƯU HỌC

tạm nghỉ học

病気びょうきのため休学きゅうがくする。

→ Tôi tạm nghỉ học vì bị ốm.

#18

退学する

THOÁI HỌC

bỏ học

理由りゆうがあって大学だいがくを退学たいがくした。

→ Vì có lý do nên tôi đã nghỉ học đại học.

#19

実習する

THỰC TẬP

thực tập

病院びょういんで看護かんごの実習じっしゅうをする。

→ Thực tập ngành điều dưỡng tại bệnh viện.

#20

休講きゅうこう

HƯU GIẢNG

hủy buổi học

先生せんせいの都合つごうで休講きゅうこうになった。

→ Lớp học bị hủy do lịch trình của giáo viên.

#21

単位たんい

ĐƠN VỊ

tín chỉ

卒業そつぎょうのために単位たんいを取とる。

→ Lấy tín chỉ để tốt nghiệp.

#22

奨学金しょうがくきん

TƯỞNG HỌC KIM

học bổng

奨学金しょうがくきんをもらって留学りゅうがくする。

→ Nhận học bổng và đi du học.

#23

掲示板けいじばん

YẾT THỊ BẢN

bảng thông báo

大学だいがくの掲示板けいじばんを見みる。

→ Xem bảng thông báo của trường đại học.

#24

知識ちしき

TRI THỨC

kiến thức

本ほんを読よんで知識ちしきを増ふやす。

→ Đọc sách để trau dồi kiến thức.

#25

サークル

câu lạc bộ sinh viên

テニスサークルに入はいる。

→ Tham gia câu lạc bộ tennis sinh viên.

#26

ゼミ

lớp học chuyên đề

ゼミで研究けんきゅう発表はっぴょうをする。

→ Thuyết trình nghiên cứu trong lớp chuyên đề.

#27

科目かもく・研究けんきゅう

KHOA MỤC・NGHIÊN CỨU

môn học, nghiên cứu

好すきな科目かもくを研究けんきゅうする。

→ Nghiên cứu về môn học yêu thích.

#28

学問がくもん

HỌC VẤN

học thuật

学問がくもんの道みちに進すすむ。

→ Theo đuổi con đường học thuật.

#29

物理学ぶつりがく

VẬT LÝ HỌC

vật lý

大学だいがくで物理学ぶつりがくを専攻せんこうする。

→ Chuyên ngành vật lý ở trường đại học.

#30

自然科学しぜんかがく

TỰ NHIÊN KHOA HỌC

khoa học tự nhiên

自然しぜん科学かがくの本ほんを読よむ。

→ Đọc sách về khoa học tự nhiên.

#31

批評する

PHÊ BÌNH

phê bình

文学ぶんがく作品さくひんを批評ひひょうする。

→ Phê bình một tác phẩm văn học.

#32

グラフ

đồ thị

結果けっかをグラフに表あらわす。

→ Thể hiện kết quả bằng đồ thị.

#33

調査する

ĐIỀU TRA

điều tra

アンケート調査ちょうさを行おこなう。

→ Tiến hành điều tra bằng bảng hỏi.

#34

整理する

CHỈNH LÝ

sắp xếp

研究けんきゅうのデータを整理せいりする。

→ Sắp xếp dữ liệu nghiên cứu.

#35

分析する

PHÂN TÍCH

phân tích

データを分析ぶんせきして結論けつろんを出だす。

→ Phân tích dữ liệu và đưa ra kết luận.

#36

引用する

DẪN DỤNG

trích dẫn

論文ろんぶんに他ほかの著者しゃの言葉ことばを引用いんようする。

→ Trích dẫn lời của tác giả khác vào luận văn.

#37

提出する

ĐỀ XUẤT

nộp

期日きじつまでにレポートを提出ていしゅつする。

→ Nộp báo cáo trước hạn chót.

#38

試験しけん

THÍ NGHIỆM

kỳ thi

明日あした、数学すうがくの試験しけんがある。

→ Ngày mai có kỳ thi toán.

#39

筆記試験ひっきしけん

BÚT KÝ THÍ NGHIỆM

thi viết

大学だいがくの筆記ひっき試験しけんに合格ごうかくした。

→ Tôi đã đỗ kỳ thi viết của trường đại học.

#40

暗記する

ÁM KÝ

học thuộc

英単語えいたんごを暗記あんきする。

→ Học thuộc từ vựng tiếng Anh.

#41

推薦する

SUY TIẾN

giới thiệu

先生せんせいに大学だいがくを推薦すいせんしてもらう。

→ Nhờ giáo viên giới thiệu trường đại học.

#42

実力じつりょく

THỰC LỰC

thực lực

試験しけんで実力じつりょくを発揮はっきする。

→ Phát huy thực lực trong kỳ thi.

#43

合格ごうかく・不合格ふごうかく

HỢP CÁCH・BẤT HỢP CÁCH

đỗ・trượt

結果けっかは合格ごうかくだった。

→ Kết quả là tôi đã thi đỗ.

#44

範囲はんい

PHẠM VI

phạm vi

試験しけんの範囲はんいを復習ふくしゅうする。

→ Ôn tập phạm vi kỳ thi.

#45

討論する

THẢO LUẬN

thảo luận

クラスで社会しゃかい問題もんだいについて討論とうろんする。

→ Thảo luận về vấn đề xã hội trong lớp.