Từ vựng Speed Master N2 Bài 35: Động từ Hán Nhật 1

Bài 35: Động từ Hán Nhật 1

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 50 từ vựng
#1

あ~お

dãy hiragana あ~お

あ〜おは五十音図ごじゅうおんずの最初さいしょの行ぎょうです。

→ あ~お là hàng đầu tiên của bảng chữ cái tiếng Nhật (50 âm).

#2

合図あいずする

HỢP ĐỒ

ra hiệu

目めで合図あいずする。

→ Ra hiệu bằng mắt.

#3

安定あんていする

AN ĐỊNH

ổn định

物価ぶっかが安定あんていする。

→ Giá cả đã ổn định.

#4

一致いっちする

NHẤT TRÍ

trùng khớp

二ふた人りの意見いけんが一致いっちした。

→ Ý kiến của 2 người đã trùng khớp.

#5

違反いはんする

VI PHẢN

vi phạm

交通こうつうルールに違反いはんする。

→ Vi phạm luật giao thông.

#6

影響えいきょうする

ẢNH HƯỞNG

ảnh hưởng

天候てんこうが農作物のうさくぶつに影響えいきょうする。

→ Thời tiết ảnh hưởng đến nông sản.

#7

延長えんちょうする

DIÊN TRƯỜNG

kéo dài

営業えいぎょう時間じかんを延長えんちょうする。

→ Kéo dài thời gian kinh doanh.

#8

か~こ

dãy hiragana か~こ

か行ぎょうの文字もじを練習れんしゅうする。

→ Luyện tập các chữ của hàng Ka.

#9

改行かいぎょうする

CẢI HÀNH

xuống dòng

文章ぶんしょうが長ながいので改行かいぎょうする。

→ Vì câu văn dài nên sẽ ngắt (xuống) dòng.

#10

解決かいけつする

GIẢI QUYẾT

giải quyết

トラブルを解決かいけつする。

→ Giải quyết sự cố (rắc rối).

#11

回復かいふくする

HỒI PHỤC

phục hồi

病気びょうきが回復かいふくする。

→ Bệnh tình đã phục hồi.

#12

拡大かくだいする

KHUẾCH ĐẠI

mở rộng

事業じぎょうを海外かいがいに拡大かくだいする。

→ Mở rộng hoạt động kinh doanh ra nước ngoài.

#13

活動かつどうする

HOẠT ĐỘNG

hoạt động

ボランティア活動かつどうをする。

→ Làm các hoạt động tình nguyện.

#14

活躍かつやくする

HOẠT DƯỢC

hoạt động tích cực

スポーツ選手せんしゅが世界せかいで活躍かつやくする。

→ Tuyển thủ thể thao hoạt động tích cực (thi đấu xuất sắc) trên thế giới.

#15

関係かんけいする

QUAN HỆ

liên quan

この事件じけんに関係かんけいする人ひと。

→ Người liên quan đến vụ án này.

#16

感染かんせんする

CẢM NHIỄM

lây nhiễm

ウイルスに感染かんせんする。

→ Bị lây nhiễm vi rút.

#17

管理かんりする

QUẢN LÝ

quản lý

マンションを管理かんりする。

→ Quản lý chung cư.

#18

完了かんりょうする

HOÀN LIỄU

hoàn tất

すべての作業さぎょうが完了かんりょうした。

→ Tất cả các công việc đã hoàn tất.

#19

関連かんれんする

QUAN LIÊN

liên quan

事件じけんに関連かんれんする情報じょうほう。

→ Thông tin liên quan đến vụ án.

#20

工夫くふうする

CÔNG PHU

tìm cách

安やすく作つくるために工夫くふうする。

→ Tìm cách (nghiên cứu) để làm ra với chi phí rẻ.

#21

区別くべつする

KHU BIỆT

phân biệt

公私こうしを区別くべつする。

→ Phân biệt việc công và việc tư.

#22

苦労くろうする

KHỔ LAO

vất vả

子育こそだてに苦労くろうする。

→ Vất vả trong việc nuôi dạy con cái.

#23

経営けいえいする

KINH DOANH

quản lý, điều hành

レストランを経営けいえいする。

→ Điều hành nhà hàng.

#24

継続けいぞくする

KẾ TỤC

tiếp tục

努力どりょくを継続けいぞくする。

→ Tiếp tục nỗ lực.

#25

検査けんさする

KIỂM TRA

kiểm tra

製品せいひんに不良ふりょうがないか検査けんさする。

→ Kiểm tra xem sản phẩm có lỗi nào không.

#26

検討けんとうする

KIỂM THẢO

xem xét

新あたらしい計画けいかくを検討けんとうする。

→ Xem xét kế hoạch mới.

#27

貢献こうけんする

CỐNG HIẾN

đóng góp

社会しゃかいに貢献こうけんする活動かつどう。

→ Hoạt động đóng góp cho xã hội.

#28

構成こうせいする

CẤU THÀNH

cấu thành

委員会いいんかいを構成こうせいする。

→ Cấu thành (lập ra) một ủy ban.

#29

交代こうたいする

GIAO ĐẠI

thay phiên

疲つかれたので運転うんてんを交代こうたいする。

→ Vì mệt nên chúng tôi thay phiên lái xe.

#30

克服こくふくする

KHẮC PHỤC

vượt qua

自分じぶんの弱点じゃくてんを克服こくふくする。

→ Vượt qua điểm yếu của bản thân.

#31

さ~そ

hàng さ〜そ

さ行ぎょうの言葉ことばを並ならべる。

→ Xếp các từ thuộc hàng Sa.

#32

再利用さいりようする

TÁI LỢI DỤNG

tái sử dụng

ペットボトルを再利用さいりようする。

→ Tái sử dụng chai nhựa PET.

#33

削除さくじょする

TƯỚC TRỪ

xóa bỏ

不要ふようなデータを削除さくじょする。

→ Xóa bỏ dữ liệu không cần thiết.

#34

実行じっこうする

THỰC HÀNH

thực hiện

計画けいかくを実行じっこうに移うつす。

→ Chuyển kế hoạch sang thực hiện.

#35

実施じっしする

THỰC THI

thực hiện

明日あした、試験しけんを実施じっしする。

→ Ngày mai sẽ thực hiện bài kiểm tra.

#36

指定していする

CHỈ ĐỊNH

chỉ định

荷物にもつの配達はいたつ時間じかんを指定していする。

→ Chỉ định thời gian giao hành lý.

#37

収穫しゅうかくする

THU HOẠCH

thu hoạch

畑はたけでトマトを収穫しゅうかくする。

→ Thu hoạch cà chua ở ruộng.

#38

重視じゅうしする

TRỌNG THỊ

coi trọng

経験けいけんよりやる気きを重視じゅうしする。

→ Coi trọng động lực làm việc hơn là kinh nghiệm.

#39

終了しゅうりょうする

CHUNG LIỄU

kết thúc

イベントが無事ぶじに終了しゅうりょうした。

→ Sự kiện đã kết thúc tốt đẹp.

#40

消化しょうかする

TIÊU HÓA

tiêu hóa

食たべ物ものを消化しょうかするのに時間じかんがかかる。

→ Tốn thời gian để tiêu hóa thức ăn.

#41

上達じょうたつする

THƯỢNG ĐẠT

tiến bộ

毎日まいにち練習れんしゅうしてピアノが上達じょうたつした。

→ Tập luyện mỗi ngày nên kỹ năng chơi piano đã tiến bộ.

#42

衝突しょうとつする

XUNG ĐỘT

xung đột

車くるまが壁かべに衝突しょうとつした。

→ Chiếc ô tô đã va chạm vào bức tường.

#43

照明しょうめいする

CHIẾU MINH

chiếu sáng

舞台ぶたいを明あかるく照明しょうめいする。

→ Chiếu sáng sân khấu một cách rực rỡ.

#44

申請しんせいする

THÂN THỈNH

nộp đơn

パスポートの更新こうしんを申請しんせいする。

→ Nộp đơn xin gia hạn hộ chiếu.

#45

進歩しんぽする

TIẾN BỘ

tiến bộ

科学かがく技術ぎじゅつが進歩しんぽする。

→ Khoa học công nghệ tiến bộ.

#46

制限せいげんする

CHẾ HẠN

hạn chế

荷物にもつの重おもさを制限せいげんする。

→ Hạn chế (quy định giới hạn) trọng lượng của hành lý.

#47

設計せっけいする

THIẾT KẾ

thiết kế

新あたらしい家いえを設計せっけいする。

→ Thiết kế một ngôi nhà mới.

#48

専攻せんこうする

CHUYÊN CÔNG

chuyên ngành

大学だいがくで経済学けいざいがくを専攻せんこうする。

→ Tôi theo học chuyên ngành kinh tế tại trường đại học.

#49

選択せんたくする

TUYỂN TRẠCH

lựa chọn

好すきな科目かもくを選択せんたくする。

→ Lựa chọn môn học yêu thích.

#50

宣伝せんでんする

TUYÊN TRUYỀN

quảng cáo

新商品しんしょうひんをテレビで宣伝せんでんする。

→ Quảng cáo sản phẩm mới trên tivi.