Từ vựng Speed Master N2 Bài 11: Sở thích và hoạt động

Bài 11: Sở thích và hoạt động

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 35 từ vựng
#1

趣味しゅみ・活動かつどう

THÚ VỊ・HOẠT ĐỘNG

sở thích và hoạt động

休やすみの日ひは趣味しゅみの活動かつどうをします。

→ Ngày nghỉ tôi tham gia các hoạt động sở thích.

#2

読書する

ĐỘC THƯ

đọc sách

電車でんしゃの中なかで読書どくしょする。

→ Đọc sách trên tàu điện.

#3

おしゃれ(する)

ăn diện

週末しゅうまつはおしゃれをして出でかける。

→ Cuối tuần tôi ăn diện rồi đi chơi.

#4

コレクション

sưu tập

切手きってのコレクションを見みせる。

→ Cho xem bộ sưu tập tem.

#5

アニメ(-ション)

anime, phim hoạt hình

日本にほんのアニメは世界中せかいじゅうで人気にんきだ。

→ Anime Nhật Bản rất được yêu thích trên toàn thế giới.

#6

イラスト

minh họa

本ほんのイラストを描かく。

→ Vẽ minh họa cho sách.

#7

エッセイ

bài tùy bút

有名ゆうめいな作家さっかのエッセイを読よむ。

→ Đọc bài tùy bút của nhà văn nổi tiếng.

#8

俳句はいく

BÀI CÚ

thơ haiku

季節きせつを感かんじる俳句はいくを作つくる。

→ Làm bài thơ haiku cảm nhận về mùa.

#9

生いけ花ばな

SINH HOA

cắm hoa nghệ thuật

日本にほんの生いけ花ばなを習ならう。

→ Học nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản.

#10

劇げき(演劇えんげき)

KỊCH (DIỄN KỊCH)

kịch

学校がっこうの劇げきに参加さんかする。

→ Tham gia vào vở kịch của trường.

#11

劇場げきじょう

KỊCH TRƯỜNG

nhà hát

劇場げきじょうでミュージカルを見みる。

→ Xem nhạc kịch ở nhà hát.

#12

演技する

DIỄN KỸ

diễn xuất

俳優はいゆうの演技えんぎが素晴すばらしい。

→ Diễn xuất của diễn viên nam thật tuyệt vời.

#13

撮影する

TOÁT ẢNH

quay phim, chụp ảnh

映画えいがの撮影さつえいが始はじまる。

→ Việc quay phim sẽ bắt đầu.

#14

作曲する

TÁC KHÚC

sáng tác nhạc

自分じぶんで曲きょくを作曲さっきょくする。

→ Tự mình sáng tác nhạc.

#15

けいこ(する)

tập luyện

ピアノのけいこに行いく。

→ Đi tập đàn piano.

#16

芸術アート

NGHỆ THUẬT

nghệ thuật

芸術げいじゅつの秋あきを楽たのしむ。

→ Thưởng thức nghệ thuật mùa thu.

#17

作品さくひん

TÁC PHẨM

tác phẩm

有名ゆうめいな画家さっかの作品さくひんを買かう。

→ Mua tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

#18

初心者しょしんしゃ

SƠ TÂM GIẢ

người mới bắt đầu

初心者しょしんしゃ向むけのクラスに入はいる。

→ Vào lớp học dành cho người mới bắt đầu.

#19

創作する

SÁNG TÁC

sáng tác

物語ものがたりを創作そうさくする。

→ Sáng tác một câu chuyện.

#20

展示する

TRIỂN THỊ

trưng bày

美術館びじゅつかんで絵えを展示てんじする。

→ Trưng bày tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

#21

出版する

XUẤT BẢN

xuất bản

本ほんを出版しゅっぱんする夢ゆめを叶かなえる。

→ Thực hiện ước mơ xuất bản một cuốn sách.

#22

鑑賞する

GIÁM THƯỞNG

thưởng thức

映画えいがを鑑賞かんしょうする。

→ Thưởng thức một bộ phim.

#23

素人しろうと

TỐ NHÂN

người không chuyên

彼かれは料理りょうりに関しては素人しろうとだ。

→ Anh ấy là tay mơ trong việc nấu ăn.

#24

アマ

nghiệp dư

アマチュアの野球やきゅうチーム。

→ Đội bóng chày nghiệp dư.

#25

プロ

chuyên nghiệp

プロのカメラマンに写真しゃしんを頼たのむ。

→ Nhờ nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp ảnh.

#26

催しもの

THÔI

sự kiện

週末しゅうまつにイベントの催もよおしがある。

→ Sẽ có một sự kiện được tổ chức vào cuối tuần.

#27

企画する

XÍ HOẠCH

lên kế hoạch

新あたらしいイベントを企画きかくする。

→ Lên kế hoạch cho một sự kiện mới.

#28

集あつまり

TẬP

buổi tụ tập

家族かぞくの集あつまりに参加さんかする。

→ Tham gia vào buổi tụ họp gia đình.

#29

講演こうえん(会かい)

GIẢNG DIỄN (HỘI)

buổi thuyết trình

大学だいがくで教授きょうじゅの講演こうえんを聞きく。

→ Nghe giáo sư thuyết trình ở trường đại học.

#30

レジャー

giải trí

週末しゅうまつはレジャーを楽たのしむ。

→ Thưởng thức các hoạt động giải trí vào cuối tuần.

#31

登山とざん

ĐĂNG SƠN

leo núi

趣味しゅみは登山とざんです。

→ Sở thích của tôi là leo núi.

#32

海水浴かいすいよく

HẢI THỦY DỤC

tắm biển

夏休なつやすみに海水浴かいすいよくに行いく。

→ Đi tắm biển vào kỳ nghỉ hè.

#33

ボランティア

tình nguyện

町まちのごみ拾ひろいのボランティアをする。

→ Làm tình nguyện viên nhặt rác trong thị trấn.

#34

署名する

THỰ DANH

ký tên

契約書けいやくしょに署名しょめいする。

→ Ký tên vào hợp đồng.

#35

デモ

biểu tình

平和へいわのためのデモに参加さんかする。

→ Tham gia vào cuộc biểu tình vì hòa bình.