Từ vựng Speed Master N2 Bài 34: Tâm lý và hành động

Bài 34: Tâm lý và hành động

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 45 từ vựng
#1

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm xúc; tâm trạng

自分じぶんの気持きもちを伝つたえる。

→ Truyền đạt cảm xúc của bản thân.

#2

感心かんしんする

CẢM TÂM

thán phục; ấn tượng

彼かれの努力どりょくには感心かんしんする。

→ Tôi thán phục sự nỗ lực của anh ấy.

#3

後悔こうかいする

HẬU HỐI

hối hận

勉強べんきょうしなかったことを後悔こうかいする。

→ Tôi hối hận vì đã không học bài.

#4

肯定こうていする

KHẲNG ĐỊNH

khẳng định

彼女かのじょの意見いけんを肯定こうていする。

→ Khẳng định (tán thành) ý kiến của cô ấy.

#5

否定ひていする

PHỦ ĐỊNH

phủ nhận

事実じじつを否定ひていすることはできない。

→ Không thể phủ nhận sự thật.

#6

誤解ごかいする

NGỘ GIẢI

hiểu lầm

彼かれの言葉ことばを誤解ごかいしていた。

→ Tôi đã hiểu lầm lời nói của anh ấy.

#7

用心ようじんする

DỤNG TÂM

cẩn trọng, đề phòng

風邪かぜを引ひかないように用心ようじんする。

→ Cẩn trọng để không bị cảm cúm.

#8

油断ゆだんする

DU ĐOẠN

lơ là, chủ quan

油断ゆだんしてミスをしてしまった。

→ Vì lơ là chủ quan nên đã mắc lỗi.

#9

意識いしきする

Ý THỨC

nhận thức, để ý

周まわりの目めを意識いしきする。

→ Để ý đến ánh nhìn của mọi người xung quanh.

#10

熱中ねっちゅうする

NHIỆT TRUNG

say mê, mê mải

子供こどもがゲームに熱中ねっちゅうしている。

→ Đứa trẻ đang say mê chơi game.

#11

納得なっとくする

NẠP ĐẮC

chấp nhận, thấu hiểu

説明せつめいを聞きいて納得なっとくした。

→ Nghe giải thích xong thì thấu hiểu và chấp nhận.

#12

満足まんぞくする

MÃN TÚC

hài lòng

結果けっかに満足まんぞくしている。

→ Tôi hài lòng với kết quả này.

#13

予想よそうする

DỰ TƯỞNG

dự đoán

明日あしたの天気てんきを予想よそうする。

→ Dự đoán thời tiết ngày mai.

#14

考慮こうりょする

KHẢO LỰ

xem xét, cân nhắc

相手あいての事情じじょうを考慮こうりょする。

→ Xem xét đến hoàn cảnh của đối phương.

#15

得とくする

ĐẮC

được lợi

セールで買かい物ものをして得とくした。

→ Mua sắm lúc giảm giá nên được món hời.

#16

人ひと人とひと

NHÂN DỮ NHÂN

giữa người với người

人ひとと人ひとのつながりが大切たいせつだ。

→ Sự gắn kết giữa người với người là rất quan trọng.

#17

交際こうさいする

GIAO TẾ

giao du, quan hệ

ご近所きんじょと交際こうさいする。

→ Giao du (tạo mối quan hệ) với hàng xóm.

#18

自慢じまんする

TỰ MẠN

khoe khoang

成績せいせきがいいことを自慢じまんする。

→ Khoe khoang về việc thành tích học tập tốt.

#19

謙遜けんそんする

KHIÊM TỐN

khiêm tốn

褒ほめられても謙遜けんそんする。

→ Dù được khen ngợi nhưng vẫn tỏ ra khiêm tốn.

#20

恐縮きょうしゅくする

KHỦNG SÚC

ngại ngùng, cảm thấy biết ơn

わざわざ来きていただいて恐縮きょうしゅくです。

→ Anh đã cất công đến đây, tôi thật sự rất áy náy (và biết ơn).

#21

味方みかたする

VỊ PHƯƠNG

ủng hộ

いつも彼女かのじょに味方みかたする。

→ Lúc nào cũng đứng về phía cô ấy.

#22

対立たいりつする

ĐỐI LẬP

đối lập, đối đầu

意見いけんが合あわずに親おやと対立たいりつする。

→ Không hợp ý kiến nên đối đầu với bố mẹ.

#23

仲直なかなおりする

TRỌNG TRỰC

làm lành

喧嘩けんかした友達ともだちと仲直なかなおりする。

→ Làm lành với người bạn đã cãi vã.

#24

伝言でんごんする

TRUYỀN NGÔN

để lại lời nhắn

山田やまださんに伝言でんごんをお願ねがいします。

→ Xin hãy để lại lời nhắn cho anh Yamada.

#25

無視むしする

VÔ THỊ

phớt lờ, bỏ qua

嫌いやな人ひとは無視むしすればいい。

→ Người mình ghét thì cứ phớt lờ đi là được.

#26

命令めいれいする

MỆNH LỆNH

ra lệnh

部下ぶかに仕事しごとを命令めいれいする。

→ Ra lệnh cho cấp dưới làm việc.

#27

批判ひはんする

PHÊ PHÁN

chỉ trích, phê bình

政府せいふのやり方かたを批判ひはんする。

→ Chỉ trích cách làm của chính phủ.

#28

避難ひなんする

TỴ NẠN

sơ tán, tránh nạn

地震じしんが起おきたら高たかい所ところに避難ひなんする。

→ Nếu xảy ra động đất thì sơ tán lên chỗ cao.

#29

人ひとの動作どうさ

NHÂN・ĐỘNG TÁC

hành động của con người

人ひとの動作どうさを表あらわす言葉ことばを学まなぶ。

→ Học các từ vựng diễn tả hành động của con người.

#30

印刷いんさつする

ẤN LOÁT

in ấn

書類しょるいをプリンターで印刷いんさつする。

→ In tài liệu bằng máy in.

#31

外食がいしょくする

NGOẠI THỰC

ăn ngoài

週末しゅうまつは家族かぞくで外食がいしょくする。

→ Cuối tuần gia đình tôi đi ăn ngoài.

#32

救助きゅうじょする

CỨU TRỢ

cứu hộ

海うみで溺おぼれている人ひとを救助きゅうじょする。

→ Cứu hộ người đang đuối nước ngoài biển.

#33

解答かいとうする

GIẢI ĐÁP

giải đáp

テストの問題もんだいに解答かいとうする。

→ Giải đáp câu hỏi trong bài kiểm tra.

#34

半額はんがくにする

BÁN NGẠCH

giảm nửa giá

タイムセールで半額はんがくにする。

→ Giảm nửa giá trong đợt sale chớp nhoáng (Time Sale).

#35

持参じさんする

TRÌ THAM

mang theo

お弁当べんとうを持参じさんして公園こうえんに行いく。

→ Mang theo bento rồi đi đến công viên.

#36

通学つうがくする

THÔNG HỌC

đi học

毎日まいにち自転車じてんしゃで通学つうがくする。

→ Mỗi ngày tôi đạp xe đi học.

#37

受験じゅけんする

THỤ NGHIỆM

dự thi

大学だいがくを受験じゅけんする。

→ Dự thi đại học.

#38

提出ていしゅつする

ĐỀ XUẤT

nộp

期日きじつまでにレポートを提出ていしゅつする。

→ Nộp báo cáo trước thời hạn.

#39

送金そうきんする

TỐNG KIM

chuyển tiền

国くにの家族かぞくに送金そうきんする。

→ Chuyển tiền cho gia đình ở quê nhà.

#40

配布はいふする

PHỐI BỐ

phân phát

駅前えきまえでチラシを配布はいふする。

→ Phân phát tờ rơi trước nhà ga.

#41

両替りょうがえする

LƯỠNG THẾ

đổi tiền

銀行ぎんこうでドルを円えんに両替りょうがえする。

→ Đổi tiền đô la sang tiền yên ở ngân hàng.

#42

通勤つうきんする

THÔNG CẦN

đi làm

電車でんしゃで通勤つうきんする。

→ Đi làm bằng tàu điện.

#43

通行つうこうする

THÔNG HÀNH

lưu thông

工事こうじのためこの道みちは通行つうこうできない。

→ Đường này không thể lưu thông vì đang thi công.

#44

出場しゅつじょうする

XUẤT TRƯỜNG

tham gia

オリンピックに出場しゅつじょうする。

→ Tham gia (thi đấu) Olympic.

#45

引退いんたいする

DẪN THOÁI

rút lui

プロスポーツ選手せんしゅを引退いんたいする。

→ Giải nghệ tư cách vận động viên thể thao chuyên nghiệp.