Từ vựng Speed Master N2 Bài 41: Từ tượng thái 1

Bài 41: Từ tượng thái 1

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 14 từ vựng
#1

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm xúc, tâm trạng

今日きょうはとてもいい気持きもちだ。

→ Hôm nay tôi có tâm trạng rất tốt.

#2

うきうき

phấn khởi

デートの前まえでうきうきしている。

→ Tôi đang phấn khởi trước buổi hẹn hò.

#3

わくわく

háo hức

明日あしたの旅行りょこうにわくわくする。

→ Háo hức mong chờ chuyến du lịch ngày mai.

#4

さっぱり

sảng khoái, thoải mái

シャワーを浴あびてさっぱりした。

→ Tắm vòi sen xong thấy thật sảng khoái.

#5

人ひとの様子ようす

NHÂN・DẠNG TỬ

trạng thái của người

人ひとの様子ようすをよく観察かんさつする。

→ Quan sát kỹ trạng thái của mọi người.

#6

ぐったり

mệt lử

疲つかれてぐったりとベッドに倒たおれる。

→ Vì quá mệt mỏi nên tôi ngã phịch xuống giường.

#7

くよくよ

lo lắng, buồn phiền

失敗しっぱいをいつまでもくよくよするな。

→ Đừng mãi buồn phiền vì thất bại.

#8

物もの状態のじょうたい

VẬT・TRẠNG THÁI

tình trạng đồ vật

届とどいた物ものの状態じょうたいをチェックする。

→ Kiểm tra tình trạng của món đồ được giao đến.

#9

キラキラ

lấp lánh

星ほしがキラキラ光ひかる。

→ Những ngôi sao phát sáng lấp lánh.

#10

ふわふわ

bồng bềnh, mềm mại

ふわふわのタオルを使つかう。

→ Sử dụng chiếc khăn tắm mềm mại bồng bềnh.

#11

めちゃくちゃ(めちゃめちゃ)

rất, cực kỳ; lộn xộn

部屋へやの中なかがめちゃくちゃだ。

→ Bên trong căn phòng lộn xộn hết cả lên.

#12

変化へんか

BIẾN HÓA

thay đổi

時代じだいの激はげしい変化へんかについていく。

→ Bắt kịp với sự thay đổi mạnh mẽ của thời đại.

#13

ぐんぐん

tăng nhanh

植物しょくぶつがぐんぐん成長せいちょうする。

→ Thực vật phát triển một cách nhanh chóng.

#14

どっと

ồ ạt, đột ngột

客きゃくがどっと店みせに入はいってきた。

→ Khách hàng ồ ạt kéo vào cửa hàng.