Từ vựng Speed Master N2 Bài 6: Công nghiệp, kỹ thuật và sản phẩm

Bài 6: Công nghiệp, kỹ thuật và sản phẩm

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 37 từ vựng
#1

産業さんぎょう

SẢN NGHIỆP

ngành công nghiệp

日本にほんの産業さんぎょうについて学まなぶ。

→ Học về ngành công nghiệp Nhật Bản.

#2

~業ぎょう

NGHIỆP

ngành ~

サービス業ぎょうで働はたらく。

→ Làm việc trong ngành dịch vụ.

#3

製造業せいぞうぎょう、サービス、工業こうぎょう、漁業ぎょぎょう、農業のうぎょう

CHẾ TẠO NGHIỆP / CÔNG NGHIỆP / NGƯ NGHIỆP / NÔNG NGHIỆP

sản xuất, dịch vụ, công nghiệp, nghề cá, nông nghiệp

農業のうぎょうに興味きょうみがある。

→ Có hứng thú với nông nghiệp.

#4

医療いりょう

Y LIÊU

y tế

日本にほんの医療いりょうは進すすんでいる。

→ Y tế Nhật Bản rất tiên tiến.

#5

金融きんゆう

KIM DUNG

tài chính

金融きんゆうの会社かいしゃに就職しゅうしょくする。

→ Xin việc vào công ty tài chính.

#6

マスコミ

truyền thông đại chúng

マスコミの影響えいきょうは強つよい。

→ Ảnh hưởng của truyền thông rất mạnh.

#7

メーカー

nhà sản xuất

有名ゆうめいな自動車じどうしゃメーカー。

→ Nhà sản xuất ô tô nổi tiếng.

#8

市場しじょう

THỊ TRƯỜNG

thị trường

市場しじょうを調査ちょうさする。

→ Khảo sát thị trường.

#9

技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

kỹ thuật

新あたらしい技術ぎじゅつを開発かいはつする。

→ Phát triển kỹ thuật mới.

#10

発売する

PHÁT MẠI

phát hành; bán ra

新あたらしいスマホが発売はつばいされる。

→ Điện thoại thông minh mới sẽ được bán ra.

#11

発明する

PHÁT MINH

phát minh

エジソンが電球でんきゅうを発明はつめいした。

→ Edison đã phát minh ra bóng đèn.

#12

通信つうしん

THÔNG TÍN

viễn thông

通信つうしん速度そくどが速はやい。

→ Tốc độ viễn thông nhanh.

#13

製造する

CHẾ TẠO

sản xuất

工場こうじょうで部品ぶひんを製造せいぞうする。

→ Sản xuất linh kiện ở nhà máy.

#14

出でる

XUẤT

xuất hiện

新製品しんせいひんが出でる。

→ Sản phẩm mới xuất hiện.

#15

検査する

KIỂM TRA

kiểm tra

製品せいひんを厳きびしく検査けんさする。

→ Kiểm tra sản phẩm nghiêm ngặt.

#16

高度こうど(な)

CAO ĐỘ

cao, tiên tiến

高度こうどな技術ぎじゅつが必要ひつようだ。

→ Cần có kỹ thuật tiên tiến.

#17

合理化する

HỢP LÝ HÓA

hợp lý hóa

作業さぎょうを合理化ごうりかする。

→ Hợp lý hóa công việc.

#18

伝統的でんとうてき(な)

TRUYỀN THỐNG ĐÍCH

truyền thống

日本にほんの伝統的でんとうてきな文化ぶんか。

→ Văn hóa truyền thống của Nhật Bản.

#19

省しょうエネ

TỈNH

tiết kiệm năng lượng

省しょうエネのエアコンを買かう。

→ Mua điều hòa tiết kiệm năng lượng.

#20

自動的じどうてき

TỰ ĐỘNG ĐÍCH

tự động

ドアが自動的じどうてきに開ひらく。

→ Cửa mở tự động.

#21

調整する

ĐIỀU CHỈNH

điều chỉnh

機械きかいを調整ちょうせいする。

→ Điều chỉnh máy móc.

#22

供給する

CUNG CẤP

cung cấp

電力でんりょくを供給きょうきゅうする。

→ Cung cấp điện năng.

#23

生産せいさん

SINH SẢN

sản xuất

工場こうじょうで車くるまを生産せいさんする。

→ Sản xuất xe hơi tại nhà máy.

#24

原料げんりょう

NGUYÊN LIỆU

nguyên liệu

プラスチックの原料げんりょうは石油せきゆだ。

→ Nguyên liệu của nhựa là dầu mỏ.

#25

処理する

XỨ LÝ

xử lý

ごみを処理しょりする。

→ Xử lý rác.

#26

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm

新あたらしい製品せいひんを試ためす。

→ Thử nghiệm sản phẩm mới.

#27

機能する

CƠ NĂNG

hoạt động

この時計とけいは防水ぼうすい機能きのうがある。

→ Đồng hồ này có chức năng chống nước.

#28

資源しげん

TƯ NGUYÊN

tài nguyên

日本にほんは資源しげんが少すくない。

→ Nhật Bản có ít tài nguyên.

#29

構造こうぞう

CẤU TẠO

cấu trúc

建物たてものの構造こうぞうを調しらべる。

→ Kiểm tra cấu trúc của tòa nhà.

#30

性能せいのう

TÍNH NĂNG

hiệu năng

このパソコンは性能せいのうがいい。

→ Máy tính này có hiệu năng tốt.

#31

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm

日本製にほんせいの製品せいひんは安心あんしんだ。

→ Sản phẩm do Nhật Bản sản xuất rất an tâm.

#32

他社たしゃ・自社じしゃ

THA XÃ・TỰ XÃ

công ty khác・công ty mình

他社たしゃと自社じしゃの製品せいひんを比くらべる。

→ So sánh sản phẩm của công ty khác và công ty mình.

#33

設備せつび

THIẾT BỊ

thiết bị

工場こうじょうの設備せつびを新あたらしくする。

→ Làm mới thiết bị của nhà máy.

#34

部品ぶひん

BỘ PHẨM

linh kiện

車くるまの部品ぶひんを交換こうかんする。

→ Thay thế linh kiện của xe hơi.

#35

型かた

HÌNH

khuôn

古ふるい型かたのテレビ。

→ Ti vi kiểu cũ.

#36

操作する

THAO TÁC

vận hành

機械きかいを正ただしく操作そうさする。

→ Vận hành máy móc đúng cách.

#37

能率のうりつ

NĂNG SUẤT

năng suất

仕事しごとの能率のうりつを上あげる。

→ Tăng năng suất công việc.