Từ vựng Speed Master N2 Bài 33: Động từ ghép

Bài 33: Động từ ghép

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

見み~

KIẾN

tiền tố 見-

「見み~」は「見みること」に関連かんれんする言葉ことばを作つくる。

→ Tiền tố "mi-" tạo ra các từ liên quan đến việc "nhìn".

#2

見失うみうしなう

KIẾN THẤT

mất dấu, không thấy nữa

人ひとごみの中なかで友達ともだちを見失みうしなった。

→ Tôi đã để mất dấu người bạn trong đám đông.

#3

見比みくらべる

KIẾN TỶ

so sánh bằng mắt

二ふたつの商品しょうひんを見比みくらべて選えらぶ。

→ Tôi nhìn và so sánh hai sản phẩm rồi mới chọn.

#4

見直みなおす

KIẾN TRỰC

xem lại, đánh giá lại

提出ていしゅつする前まえにレポートを見直みなおす。

→ Xem lại báo cáo trước khi nộp.

#5

見習みならう

KIẾN TẬP

học theo, noi gương

先輩せんぱいの仕事しごとぶりを見習みならう。

→ Tôi học theo cách làm việc của tiền bối.

#6

見慣みなれる

KIẾN QUÁN

quen mắt

見慣みなれた景色けしきが変かわってしまった。

→ Phong cảnh quen thuộc đã thay đổi mất rồi.

#7

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

bỏ lỡ, bỏ sót

大事だいじなメールを見逃みのがしていた。

→ Tôi đã bỏ lỡ mất một email quan trọng.

#8

取とり~

THỦ

tiền tố 取り-

動詞どうしに「取とり~」をつけると、強よ調ちょうされることがある。

→ Thêm tiền tố "tori-" vào động từ đôi khi sẽ mang ý nghĩa nhấn mạnh.

#9

取とり替かえる

THỦ THẾ

thay, đổi

古ふるくなった電池でんちを取とり替かえる。

→ Tôi thay pin đã cũ.

#10

取とり組くむ

THỦ TỔ

bắt tay vào, giải quyết

新あたらしいプロジェクトに真剣しんけんに取とり組くむ。

→ Nghiêm túc bắt tay vào dự án mới.

#11

取とり付つける

THỦ PHÓ

lắp đặt, gắn

エアコンを壁かべに取とり付つける。

→ Lắp điều hòa lên tường.

#12

取とり戻もどす

THỦ LỆ

lấy lại, giành lại

奪うばわれた自由じゆうを取とり戻もどす。

→ Giành lại sự tự do đã bị cướp mất.

#13

引ひき~

DẪN

tiền tố 引き-

「引ひき~」は動作どうさの方向ほうこうや強調きょうちょうを表あらわす。

→ Tiền tố "hiki-" thể hiện phương hướng của hành động hoặc sự nhấn mạnh.

#14

引ひき上あげる

DẪN THƯỢNG

kéo lên, nâng lên; tăng

海うみからボートを引ひき上あげる。消費税しょうひぜいを引ひき上あげる。

→ Kéo thuyền từ biển lên. Tăng thuế tiêu dùng.

#15

引ひき受うける

DẪN THỤ

đảm nhận, nhận làm

頼たのまれた仕事しごとを引ひき受うける。

→ Tôi nhận làm công việc được nhờ vả.

#16

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

quay trở lại

忘わすれ物ものをしたので、家いえに引ひき返かえした。

→ Vì để quên đồ nên tôi đã quay trở lại nhà.

#17

引ひき出だす

DẪN XUẤT

kéo ra, rút tiền, khai thác

銀行ぎんこうでお金かねを引ひき出だす。

→ Rút tiền ở ngân hàng.

#18

引ひき止とめる

DẪN CHỈ

níu giữ, ngăn rời đi

帰かえろうとする友人ゆうじんを引ひき止とめる。

→ Níu giữ người bạn định đi về.

#19

やり~

tiền tố やり-

「やり~」は行動こうどうの継続けいぞくや繰くり返かえしを表あらわす。

→ Tiền tố "yari-" thể hiện sự tiếp tục hoặc lặp lại của hành động.

#20

やり終おえる

CHUNG

làm xong, hoàn thành

長ながい仕事しごとをやっとやり終おえた。

→ Cuối cùng cũng làm xong công việc dài đằng đẵng.

#21

やり続つづける

TỤC

tiếp tục làm

失敗しっぱいしても、諦あきらめずにやり続つづける。

→ Dù có thất bại, tôi vẫn không bỏ cuộc mà tiếp tục làm.

#22

やり直なおす

TRỰC

làm lại, sửa lại

間違まちがえたので、最初さいしょからやり直なおす。

→ Vì làm sai rồi nên tôi sẽ làm lại từ đầu.

#23

振ふり~

CHẤN

tiền tố '振り~'

動作どうさの方向ほうこうを変かえるときに使つかう。

→ Dùng khi thay đổi hướng của động tác.

#24

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

nhìn lại; quay lại

名前なまえを呼よばれて振ふり返かえる。

→ Được gọi tên nên tôi quay lại.

#25

振ふり込こむ

CHẤN NHẬP

chuyển tiền vào tài khoản

家賃やちんを銀行ぎんこうに振ふり込こむ。

→ Tôi chuyển tiền thuê nhà vào ngân hàng.

#26

振ふり向むく

CHẤN HƯỚNG

quay mặt lại; nhìn về

足音あしおとがしたので振ふり向むいた。

→ Nghe thấy tiếng bước chân nên tôi đã quay mặt lại.

#27

~出だす

XUẤT

hậu tố '~出す' — bắt đầu đột ngột

動詞どうしのます形けい+出だす(急きゅうに~し始はじめる)。

→ Động từ thể "masu" + "dasu" (Bắt đầu làm gì đó một cách đột ngột).

#28

言いい出だす

NGÔN XUẤT

bắt đầu nói; nêu ra

彼かれは急きゅうに会社かいしゃを辞やめると言いい出だした。

→ Anh ấy đột nhiên nói (nêu ra) là sẽ nghỉ việc.

#29

泣なき出だす

KHẤP XUẤT

bật khóc

赤あかちゃんが大おおきな声こえで泣なき出だした。

→ Em bé đột nhiên khóc òa lên.

#30

呼よび出だす

HÔ XUẤT

gọi ra; triệu tập

先生せんせいに職員室しょくいんしつへ呼よび出だされた。

→ Tôi bị giáo viên gọi ra phòng giáo viên.

#31

~込こむ

NHẬP

hậu tố '~込む' — làm vào/đi sâu

内部ないぶへ入はいることや、深ふかく~することを表あらわす。

→ Biểu thị việc đi vào bên trong hoặc làm điều gì đó một cách sâu sắc.

#32

思おもい込こむ

TƯ NHẬP

tin chắc; cho rằng

彼かれは自分じぶんが正ただしいと思おもい込こんでいる。

→ Anh ta tin chắc rằng mình đúng.

#33

持もち込こむ

TRÌ NHẬP

mang vào; đem tới

会場かいじょうに飲のみ物ものを持もち込こむのは禁止きんしだ。

→ Việc mang đồ uống vào hội trường là bị cấm.

#34

割わり込こむ

CÁT NHẬP

chen vào; cắt ngang

列れつに割わり込こんではいけない。

→ Không được chen ngang vào hàng.

#35

その他た

KỲ THA

khác

その他たの複合ふくごう動詞どうしも勉強べんきょうしよう。

→ Hãy học cả những động từ ghép khác nữa nhé.

#36

助たすけ合あう

TRỢ HỢP

giúp đỡ lẫn nhau

困難こんなんな時ときは互おたがいに助たすけ合あおう。

→ Lúc khó khăn thì hãy giúp đỡ lẫn nhau.

#37

言いい間違まちがえる

NGÔN・GIAN VI

nói nhầm

緊張きんちょうして、名前なまえを言いい間違まちがえた。

→ Do căng thẳng nên tôi đã nói nhầm tên.

#38

書かき直なおす

THƯ TRỰC

viết lại; sửa lại

作文さくぶんにミスがあったので書かき直なおす。

→ Bài văn có lỗi nên tôi sẽ viết lại.

#39

作つくり直なおす

TÁC TRỰC

làm lại; chế tạo lại

料理りょうりが焦こげたので作つくり直なおす。

→ Thức ăn bị cháy nên tôi sẽ làm lại món khác.

#40

呼よびかける

HÔ

kêu gọi; gọi (ai)

平和へいわのために世界せかいに呼よびかける。

→ Kêu gọi thế giới vì hòa bình.

#41

立たて替かえる

LẬP THẾ

trả trước thay người khác

友達ともだちの分ぶんの電車代でんしゃだいを立たて替かえる。

→ Tôi trả trước tiền tàu thay cho bạn tôi.

#42

払はらい戻もどす

PHẤT LỆ

hoàn tiền

中止ちゅうしになったチケット代だいを払はらい戻もどす。

→ Hoàn lại tiền vé do sự kiện bị hủy.

#43

思おもいつく

TƯ

nảy ra; nghĩ ra

いいアイデアを思おもいついた!

→ Tôi vừa nảy ra một ý tưởng hay!