Từ vựng Speed Master N2 Bài 27: Tính cách và ngoại hình

Bài 27: Tính cách và ngoại hình

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 33 từ vựng
#1

性格せいかく

TÍNH CÁCH

tính cách

彼女かのじょは明あかるい性格せいかくだ。

→ Cô ấy có tính cách vui vẻ.

#2

気きが強つよい

KHÍ・CƯỜNG

mạnh mẽ, cứng rắn

妹おもうとは気きが強つよい。

→ Em gái tôi rất cứng rắn (mạnh mẽ).

#3

気きが弱よわい

KHÍ・NHƯỢC

nhút nhát

気きが弱よわくて自分じぶんの意見いけんが言いえない。

→ Vì nhút nhát nên tôi không thể nói ra ý kiến của mình.

#4

気きが短みじかい

KHÍ・ĐOẢN

nóng nảy

彼かれは気きが短みじかくてすぐ怒おこる。

→ Anh ta rất nóng nảy và dễ nổi giận.

#5

厚あつかましい

HẬU

mặt dày

こんなお願ねがいをするのは厚あつかましいですが。

→ Việc nhờ vả như thế này quả thật là mặt dày, nhưng mà...

#6

欲張よくばり(な)

DỤC TRƯƠNG

tham lam

欲張よくばりな人ひとは嫌きらわれる。

→ Kẻ tham lam sẽ bị ghét.

#7

欲張よくばる

DỤC TRƯƠNG

tham lam

あまり欲張よくばらないほうがいい。

→ Tốt nhất là không nên quá tham lam.

#8

けち(な)

keo kiệt

彼かれは本当ほんとうにけちだ。

→ Anh ta thực sự rất keo kiệt.

#9

意地悪いじわる(な)

Ý ĐỊA ÁC

xấu tính

意地悪いじわるな質問しつもんをする。

→ Đặt một câu hỏi ác ý (xấu tính).

#10

温厚おんこう(な)

ÔN HẬU

ôn hòa

父ちちは温厚おんこうな性格せいかくだ。

→ Bố tôi có tính cách ôn hòa.

#11

そそっかしい

hay hấp tấp

私わたしはそそっかしくて、よく忘わすれ物ものをする。

→ Tôi rất hay hấp tấp nên thường xuyên quên đồ.

#12

外見がいけん・印象いんしょう

NGOẠI KIẾN・ẤN TƯỢNG

vẻ ngoài và ấn tượng

人ひとは外見がいけんや印象いんしょうで判断はんだんされやすい。

→ Con người thường dễ bị đánh giá qua vẻ ngoài và ấn tượng.

#13

爽やかな

SẢNG

tươi tắn

爽さわやかな笑顔えがお。

→ Nụ cười tươi tắn.

#14

醜みにくい

XÚ

xấu xí

心こころの中なかが醜みにくい人ひとにはなりたくない。

→ Tôi không muốn trở thành người có nội tâm xấu xí.

#15

行動こうどう・態度たいど

HÀNH ĐỘNG・THÁI ĐỘ

hành vi và thái độ

立派りっぱな行動こうどうと態度たいどを示しめす。

→ Thể hiện hành động và thái độ đúng mực.

#16

上品じょうひん(な)

THƯỢNG PHẨM

tao nhã

上品じょうひんな服ふくを着きる。

→ Mặc bộ quần áo tao nhã.

#17

下品げひん(な)

HẠ PHẨM

thô tục

下品げひんな言葉ことばを使つかってはいけない。

→ Không được sử dụng những từ ngữ thô tục.

#18

おしゃべり(な)

nói nhiều

彼女かのじょはおしゃべりな人ひとだ。

→ Cô ấy là một người nói nhiều.

#19

やかましい

ồn ào

声こえがやかましい。

→ Giọng nói ồn ào quá.

#20

嫌味いやみ(な)

HIỀM VỊ

mỉa mai

嫌味いやみな言いい方かたをする。

→ Cách nói mang tính mỉa mai.

#21

勝手かって(な)

THẮNG THỦ

tự tiện

勝手かってな行動こうどうはしないでください。

→ Đừng có hành động tự tiện.

#22

強引ごういん(な)

CƯỜNG DẪN

cưỡng ép

強引ごういんな営業えいぎょうは嫌きらわれる。

→ Những cách bán hàng mang tính cưỡng ép sẽ bị ghét.

#23

乱暴らんぼう(な)

LOẠN BẠO

thô bạo

乱暴らんぼうにドアを閉しめる。

→ Đóng cửa một cách thô bạo.

#24

慎重しんちょう(な)

THẬN TRỌNG

thận trọng

慎重しんちょうに言葉ことばを選えらぶ。

→ Thận trọng lựa chọn từ ngữ.

#25

我慢強がまんづよい

NGÃ MẠN CƯỜNG

kiên nhẫn

彼かれは我慢強がまんづよくて、絶対ぜったいに諦あきらめない。

→ Anh ấy rất kiên nhẫn và tuyệt đối không bỏ cuộc.

#26

信頼しんらいできる

TÍN LẠI

đáng tin cậy

彼かれは信頼しんらいできる友人ゆうじんだ。

→ Cậu ấy là một người bạn đáng tin cậy.

#27

生いき生いき(と)した

SINH・SINH

tràn đầy sức sống

生いき生いきとした表情ひょうじょうで話はなす。

→ Nói chuyện với nét mặt tràn đầy sức sống.

#28

のんびり

thong thả

休日きゅうじつはのんびり過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi thong thả trải qua.

#29

だらしない

lôi thôi

だらしない格好かっこうで外出がいしゅつする。

→ Ra ngoài với bộ dạng lôi thôi.

#30

能力のうりょく

NĂNG LỰC

năng lực

語学ごがくの能力のうりょくを伸のばす。

→ Phát triển năng lực ngoại ngữ.

#31

器用きよう(な)

KHÍ DỤNG

khéo léo

手先てさきが器用きようだ。

→ Bàn tay rất khéo léo.

#32

不器用ぶきよう(な)

BẤT KHÍ DỤNG

vụng về

私わたしは不器用ぶきようで、料理りょうりがうまくできない。

→ Tôi rất vụng về nên không thể nấu ăn ngon được.

#33

賢かしこい

HIỀN

thông minh

賢かしこい犬ぬですね。

→ Con chó này thông minh ghê.