Từ vựng Speed Master N2 Bài 17: Biểu đồ và khảo sát

Bài 17: Biểu đồ và khảo sát

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 45 từ vựng
#1

表ひょう・グラフ

BIỂU

bảng và biểu đồ

表ひょうやグラフを使って説明せつめいする。

→ Sử dụng bảng và biểu đồ để giải thích.

#2

グラフ

biểu đồ

売うり上あげのグラフを作成さくせいする。

→ Tạo biểu đồ doanh thu.

#3

図ず

ĐỒ

hình vẽ

テキストの図ずを見みてください。

→ Hãy nhìn vào hình vẽ trong sách giáo khoa.

#4

図形ずけい

ĐỒ HÌNH

hình dạng

数学すうがくで図形ずけいの面積めんせきを求もとめる。

→ Tìm diện tích của hình trong toán học.

#5

表ひょう

BIỂU

bảng

時間割じかんわりの表ひょうを確認かくにんする。

→ Kiểm tra bảng thời khóa biểu.

#6

単位たんい

ĐƠN VỊ

đơn vị

このグラフの単位たんいはパーセントです。

→ Đơn vị của biểu đồ này là phần trăm (%).

#7

~位い

VỊ

hạng ~

大会たいかいで第だい1位いになった。

→ Xếp hạng nhất trong giải đấu.

#8

~別べつ

BIỆT

theo ~

年齢別ねんれいべつにデータを分わける。

→ Chia dữ liệu theo độ tuổi.

#9

~率りつ

SUẤT

tỷ lệ ~

失業率しつぎょうりつが下さがる。

→ Tỷ lệ thất nghiệp giảm.

#10

~割わり

CÁT

phần mười ~

価格かかくの2割わりを値引ねびきする。

→ Giảm giá 2 phần mười (20%) giá tiền.

#11

~以上いじょう

DĨ THƯỢNG

từ ~ trở lên

参加さんか者しゃは100人以上にんいじょうだ。

→ Người tham gia là từ 100 người trở lên.

#12

~以下いか

DĨ HẠ

~ trở xuống

テストの点数てんすうが60点以下てんいかだった。

→ Điểm kiểm tra là 60 điểm trở xuống.

#13

~未満みまん

VỊ MÃN

dưới ~

18歳未満さいみまんの入場にゅうじょうはできません。

→ Người dưới 18 tuổi không thể vào.

#14

~以降いこう

DĨ HÀNG

từ ~ trở đi

5時以降じいこうに電話でんわしてください。

→ Hãy gọi điện từ 5 giờ trở đi.

#15

調査ちょうさ・結果けっか

ĐIỀU TRA・KẾT QUẢ

kết quả điều tra

アンケート調査ちょうさの結果けっかを発表はっぴょうする。

→ Công bố kết quả điều tra bảng hỏi.

#16

アンケート

bảng khảo sát

お客様きゃくさまにアンケートをお願ねがいする。

→ Nhờ khách hàng làm bảng khảo sát.

#17

対象たいしょう

ĐỐI TƯỢNG

đối tượng

女性じょせいを対象たいしょうとした商品しょうひん。

→ Sản phẩm có đối tượng là nữ giới.

#18

調査する

ĐIỀU TRA

điều tra

事故じこの原因げんいんを調査ちょうさする。

→ Điều tra nguyên nhân tai nạn.

#19

統計する

THỐNG KẾ

thống kê

人口じんこうの統計とうけいをとる。

→ Lấy số liệu thống kê dân số.

#20

分類する

PHÂN LOẠI

phân loại

ごみを種類しゅるいごとに分類ぶんるいする。

→ Phân loại rác theo từng loại.

#21

実施する

THỰC THI

thực hiện

新あたらしいルールを実施じっしする。

→ Thực hiện quy định mới.

#22

占しめる

CHIẾM

chiếm

高齢者こうれいしゃが人口じんこうの3割わりを占しめる。

→ Người cao tuổi chiếm 30% dân số.

#23

割合わりあい

CÁT HỢP

tỷ lệ

男女だんじょの割合わりあいを比くらべる。

→ So sánh tỷ lệ nam nữ.

#24

平均する

BÌNH QUÂN

trung bình

テストの平均へいきん点てんは70点てんだ。

→ Điểm trung bình của bài kiểm tra là 70 điểm.

#25

比較する

TỶ GIÁC

so sánh

去年きょねんと今年ことしのデータを比較ひかくする。

→ So sánh dữ liệu năm ngoái và năm nay.

#26

次つぐ(~に)

THỨ

đứng sau ~

東京とうきょうに次つぐ大都市だいとしは大阪おおさかだ。

→ Thành phố lớn đứng sau Tokyo là Osaka.

#27

等ひとしい(~に)

ĐẲNG

bằng ~

AとBの重おもさは等ひとしい。

→ Trọng lượng của A và B bằng nhau.

#28

ピーク

đỉnh

暑あつさのピークは8月がつだ。

→ Đỉnh điểm của cái nóng là tháng 8.

#29

~強きょう

CƯỜNG

hơn ~ một chút

参加さんか者しゃは50人強にんきょうだった。

→ Người tham gia là hơn 50 người một chút.

#30

~弱じゃく

NHƯỢC

dưới ~ một chút

体重たいじゅうが60きろじゃくキロ弱になった。

→ Cân nặng đã giảm xuống dưới 60 kg một chút.

#31

変化へんか

BIẾN HÓA

thay đổi

時代じだいとともに関心かんしんが変化へんかする。

→ Sự quan tâm thay đổi theo thời đại.

#32

追おい付つく

TRUY PHÓ

đuổi kịp

勉強べんきょうの遅おくれに追おい付つく。

→ Đuổi kịp sự chậm trễ trong học tập.

#33

追おい越こす

TRUY VIỆT

vượt

前まえのランナーを追おい越こす。

→ Vượt qua người chạy phía trước.

#34

増加する

TĂNG GIA

tăng

外国人がいこくじんの観光かんこう客きゃくが増加ぞうかしている。

→ Du khách người nước ngoài đang tăng lên.

#35

減少する

GIẢM THIỂU

giảm

売うり上あげが減少げんしょうする。

→ Doanh thu giảm.

#36

越こえる

VIỆT

vượt quá

目標もくひょうを越こえる結果けっかを出だした。

→ Đã tạo ra kết quả vượt quá mục tiêu.

#37

達たっする

ĐẠT

đạt tới

売うり上あげが100万まん円えんに達たっした。

→ Doanh thu đã đạt tới 1 triệu yên.

#38

並ならぶ

TỊNH

xếp hàng

人気にんきの店みせの前まえに並ならぶ。

→ Xếp hàng trước cửa hàng nổi tiếng.

#39

伸のびる

THÂN

kéo dài, tăng lên

会社かいしゃの利益りえきが伸のびる。

→ Lợi nhuận của công ty tăng lên.

#40

低下する

ĐÊ HẠ

giảm sút

学力がくりょくが低下ていかしている。

→ Khả năng học tập đang giảm sút.

#41

逆転する

NGHỊCH CHUYỂN

đảo ngược

最後さいごにスコアが逆転ぎゃくてんした。

→ Điểm số đã bị đảo ngược vào phút cuối.

#42

急増する

CẤP TĂNG

tăng đột ngột

ネットの利用者りようしゃが急増きゅうぞうしている。

→ Số người sử dụng internet đang tăng đột ngột.

#43

横よこばい

HOÀNH

đi ngang

物価ぶっかは横よこばいが続つづいている。

→ Giá cả vẫn tiếp tục đi ngang (không thay đổi).

#44

次第しだいに

THỨ ĐỆ

dần dần

空そらが次第しだいに暗くらくなった。

→ Bầu trời dần dần trở nên tối.

#45

徐々じょじょに

TỪ

dần dần

病気びょうきが徐々じょじょによくなる。

→ Căn bệnh dần dần trở nên tốt hơn.