Từ vựng Speed Master N2 Bài 15: Phân tích và đánh giá

Bài 15: Phân tích và đánh giá

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 44 từ vựng
#1

基準きじゅん

CƠ CHUẨN

tiêu chuẩn

評価ひょうかの基準きじゅんを設もうける。

→ Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá.

#2

学力がくりょく

HỌC LỰC

khả năng học tập

子供こどもの学力がくりょくを上あげる。

→ Nâng cao khả năng học tập của trẻ.

#3

能力のうりょく

NĂNG LỰC

năng lực

問題もんだいを解決かいけつする能力のうりょくがある。

→ Có năng lực giải quyết vấn đề.

#4

性能せいのう

TÍNH NĂNG

hiệu suất

高たかい性能せいのうのカメラ。

→ Máy ảnh có hiệu suất cao.

#5

価値かち

GIÁ TRỊ

giá trị

その絵えはとても価値かちがある。

→ Bức tranh đó rất có giá trị.

#6

基準きじゅん

CƠ CHUẨN

tiêu chuẩn

厳きびしい基準きじゅんを満みたす。

→ Đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe.

#7

標準ひょうじゅん

TIÊU CHUẨN

chuẩn mực

これが日本にほんの標準ひょうじゅんサイズです。

→ Đây là kích cỡ tiêu chuẩn của Nhật Bản.

#8

分析ぶんせき・結果けっか

PHÂN TÍCH・KẾT QUẢ

phân tích và kết quả

データの分析ぶんせきと結果けっかをまとめる。

→ Tổng hợp việc phân tích dữ liệu và kết quả.

#9

結果けっか

KẾT QUẢ

kết quả

努力どりょくの結けっ果か、合格ごうかくした。

→ Kết quả của sự nỗ lực là tôi đã thi đỗ.

#10

結論けつろん

KẾT LUẬN

kết luận

会議かいぎで結論けつろんが出でた。

→ Cuộc họp đã đưa ra kết luận.

#11

成績せいせきがいい

THÀNH TÍCH

học lực tốt

彼かれは学校がっこうの成績せいせきがいい。

→ Thành tích học tập ở trường của anh ấy rất tốt.

#12

評判ひょうばんが悪わるい

BÌNH PHÁN・ÁC

có tiếng xấu

あの店みせは評判ひょうばんが悪わるい。

→ Cửa hàng đó mang tiếng xấu.

#13

予測する

DỰ TRẮC

dự đoán

明日あしたの天気てんきを予測よそくする。

→ Dự đoán thời tiết ngày mai.

#14

測定する

TRẮC ĐỊNH

đo lường

機械きかいで血圧けつあつを測定そくていする。

→ Đo huyết áp bằng máy.

#15

採点する

THÁI ĐIỂM

chấm điểm

テストの答案とうあんを採点さいてんする。

→ Chấm điểm bài thi.

#16

批評する

PHÊ BÌNH

phê bình

映画えいがを厳きびしく批評ひひょうする。

→ Phê bình bộ phim một cách nghiêm khắc.

#17

評価する

BÌNH GIÁ

đánh giá

彼かれの仕事しごとぶりを評価ひょうかする。

→ Đánh giá cách làm việc của anh ấy.

#18

判断する

PHÁN ĐOÁN

phán đoán, quyết định

状況じょうきょうを見みて判断はんだんする。

→ Nhìn tình hình rồi đưa ra quyết định.

#19

比較する

TỶ GIÁC

so sánh

2しょうひんつの商品を比較ひかくする。

→ So sánh 2 sản phẩm.

#20

分析する

PHÂN TÍCH

phân tích

データを細こまかく分析ぶんせきする。

→ Phân tích dữ liệu một cách chi tiết.

#21

採用する

THÁI DỤNG

áp dụng

新あたらしい方法ほうほうを採用さいようする。

→ Áp dụng phương pháp mới.

#22

評価ひょうか

BÌNH GIÁ

đánh giá

人事じんじ評価ひょうかが良よかった。

→ Đánh giá nhân sự (của tôi) tốt.

#23

惜おしい

TÍCH

đáng tiếc

テストで1点てん足たりず、惜おしかった。

→ Thiếu 1 điểm nữa thôi trong bài kiểm tra, thật đáng tiếc.

#24

有効ゆうこう(な)

HỮU HIỆU

hiệu quả

このチケットは明日あしたまで有効ゆうこうです。

→ Vé này có hiệu lực đến ngày mai.

#25

不利ふり(な)

BẤT LỢI

bất lợi

試合しあいで不利ふりな状況じょうきょうになる。

→ Rơi vào tình thế bất lợi trong trận đấu.

#26

不満ふまん(な)

BẤT MÃN

bất mãn

彼かれは給料きゅうりょうに不満ふまんを持もっている。

→ Anh ấy có sự bất mãn với tiền lương.

#27

満足する

MÃN TÚC

hài lòng

今日きょうの食事しょくじに満足まんぞくした。

→ Tôi hài lòng với bữa ăn hôm nay.

#28

微妙びみょう(な)

VI DIỆU

không rõ ràng

そのデザインはちょっと微妙びみょうだ。

→ Thiết kế đó hơi... sao sao ấy (không rõ là đẹp hay không).

#29

優秀ゆうしゅう(な)

ƯU TÚ

xuất sắc

彼女かのじょは優秀ゆうしゅうな学生がくせいです。

→ Cô ấy là một học sinh xuất sắc.

#30

有能ゆうのう(な)

HỮU NĂNG

có năng lực

彼かれは有能ゆうのうな社員しゃいんだ。

→ Anh ấy là một nhân viên có năng lực.

#31

利口りこう(な)

LỢI KHẨU

thông minh

この犬いぬはとても利口りこうだ。

→ Con chó này rất thông minh.

#32

正確せいかく(な)

CHÍNH XÁC

chính xác

正確せいかくな時間じかんを教おしえてください。

→ Hãy nói cho tôi thời gian chính xác.

#33

見事みごと(な)

KIẾN SỰ

tuyệt vời

見事みごとな演技えんぎに感動かんどうした。

→ Tôi đã cảm động trước màn diễn xuất tuyệt vời.

#34

質しつが高たかい

CHẤT・CAO

chất lượng cao

このカメラは質しつが高たかい。

→ Máy ảnh này có chất lượng cao.

#35

実力じつりょくがある

THỰC LỰC

có thực lực

彼かれは仕事しごとの実力じつりょくがある。

→ Anh ấy có thực lực trong công việc.

#36

才能さいのうがある

TÀI NĂNG

có tài năng

彼女かのじょには音楽おんがくの才能さいのうがある。

→ Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

#37

ばからしい

nực cười

そんな噂うわさを信しんじるなんてばからしい。

→ Việc tin vào tin đồn như thế thật nực cười.

#38

その他た

KỲ THA

khác

その他たに意見いけんはありますか。

→ Các bạn có ý kiến nào khác không?

#39

理想りそう

LÝ TƯỞNG

lý tưởng

彼かれは私わたしの理想りそうの人ひとだ。

→ Anh ấy là người lý tưởng của tôi.

#40

差別する

SAI BIỆT

phân biệt đối xử

人種じんしゅ差別さべつをなくすべきだ。

→ Cần phải xóa bỏ phân biệt chủng tộc.

#41

参考さんこうにする

THAM KHẢO

tham khảo

先輩せんぱいの意見いけんを参考さんこうにする。

→ Tham khảo ý kiến của tiền bối.

#42

尊重する

TÔN TRỌNG

tôn trọng

相手あいての意見いけんを尊重そんちょうする。

→ Tôn trọng ý kiến của đối phương.

#43

信用する

TÍN DỤNG

tin tưởng

彼かれは信用しんようできる人ひとだ。

→ Anh ấy là người có thể tin tưởng được.

#44

推薦する

SUY TIẾN

giới thiệu

おすすめのレストランを推薦すいせんする。

→ Giới thiệu nhà hàng nên đến.